Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Dell Streak 7 hay ViewSonic VB734 Pro, Dell Streak 7 vs ViewSonic VB734 Pro

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Dell Streak 7 hay ViewSonic VB734 Pro đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Dell Streak 7
( 11 người chọn - Xem chi tiết )
vs
ViewSonic VB734 Pro
( 9 người chọn - Xem chi tiết )
11
9
Dell Streak 7
ViewSonic VB734 Pro

So sánh về giá của sản phẩm

Dell Streak 7 (NVIDIA Tegra T20 1GHz, 16GB, 7 inch, Android OS V2.2) Phablet
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 4
ViewSonic VB734 Pro (ARM Cortex A8 1.2GHz, 512MB RAM, 16GB Flash Driver, 7 inch, Android OS V2.3)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3

Có tất cả 18 bình luận

Ý kiến của người chọn Dell Streak 7 (9 ý kiến)
thuan_tvTốc dộ xử lý cao, hỗ trợ ứng dụng tốt.(3.501 ngày trước)
tramlikeMẫu mã đẹp, chất lượng tốt, cấu hình cao nữa(3.934 ngày trước)
mrvinhnhansu21Màn hình Dell Streak 7 rộng , đẹp hơn, giá cả hợp lý , nhiều ứng dụng, cảm ứng mượt mà(4.180 ngày trước)
vinhsuphu88Màn hình Dell Streak 7 rộng , đẹp hơn, giá cả hợp lý vừa túi $ mọi ng(4.184 ngày trước)
mrvinhnhansuMàn hình Dell Streak 7 rộng , đẹp hơn, giá cả hợp lý vừa túi $ mọi ng(4.184 ngày trước)
hoacodoncấu hình mạnh pin lâu dc hơn 2h nếu ko nghe loa(4.340 ngày trước)
officehnMàn hình Dell Streak 7 rộng , đẹp hơn, giá cả hợp lý , nhiều ứng dụng, cảm ứng mượt mà(4.431 ngày trước)
tienbac999Giá mềm, chip có xung nhịp cao hơn, song RAM hơi yếu(4.466 ngày trước)
lan130Màn hình Dell Streak 7 rộng , đẹp hơn, giá cả hợp lý vừa túi $ mọi ng(4.650 ngày trước)
Ý kiến của người chọn ViewSonic VB734 Pro (9 ý kiến)
hakute6Cảm ứng nhạy với màn hình lớn, sắc nét(4.033 ngày trước)
MINHHUNG6độ nét cao, màn hình rộng, xem hình sống động(4.056 ngày trước)
mrvinhnhansu121dViewSonic thấy rất tốt, từ hôi mua vẫn k có vấn đề gì(4.132 ngày trước)
mrvinhnhansu121cMàn hình Dell Streak 7 rộng , đẹp hơn, giá cả hợp lý , nhiều ứng dụng, cảm ứng mượt mà(4.133 ngày trước)
mrvinhnhansu121ViewSonic VB734 Pro đáng mua hơn, thương hiệu miễn bàn(4.147 ngày trước)
hoccodon6kết cấu kiểu dáng đẹp, mỏng, màn hình rộng(4.218 ngày trước)
luanlovely6ViewSonic thấy rất tốt, từ hôi mua vẫn k có vấn đề gì(4.277 ngày trước)
vothiminhGiá mềm, chip có xung nhịp cao hơn, song RAM hơi yếu(4.739 ngày trước)
thanhbinhmarketing1905ViewSonic VB734 Pro giá tốt hơn vi xử lý cao hơn(4.803 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Dell Streak 7 (NVIDIA Tegra T20 1GHz, 16GB, 7 inch, Android OS V2.2) Phablet
đại diện cho
Dell Streak 7
vsViewSonic VB734 Pro (ARM Cortex A8 1.2GHz, 512MB RAM, 16GB Flash Driver, 7 inch, Android OS V2.3)
đại diện cho
ViewSonic VB734 Pro
T
Hãng sản xuất (Manufacture)DellvsViewSonicHãng sản xuất (Manufacture)
M
Loại màn hình cảm ứngMàn hình cảm ứng điện dung (Capacitive Touchscreen)vsMàn hình cảm ứng điện dung (Capacitive Touchscreen)Loại màn hình cảm ứng
Công nghệ màn hình Đang chờ cập nhậtvsLCDCông nghệ màn hình
Độ lớn màn hình (inch)7 inchvs7 inchĐộ lớn màn hình (inch)
Độ phân giải màn hình (Resolution)WVGA (800×480)vsĐộ phân giải màn hình (Resolution)
C
Loại CPU (CPU Type)NVIDIA Tegra T20vsARM Cortex A8Loại CPU (CPU Type)
Tốc độ (CPU Speed)1.00Ghzvs1.20GhzTốc độ (CPU Speed)
Bộ nhớ đệm (CPU Cache)Đang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ nhớ đệm (CPU Cache)
M
Loại RAM (RAM Type)Đang chờ cập nhậtvsDDRIIILoại RAM (RAM Type)
Dung lượng bộ nhớ (RAM)Đang chờ cập nhậtvs512MBDung lượng bộ nhớ (RAM)
T
Thiết bị lưu trữ (Storage)Đang chờ cập nhậtvsFlash DriveThiết bị lưu trữ (Storage)
Dung lượng lưu trữ 16GBvs16GBDung lượng lưu trữ
G
GPU/VPUĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtGPU/VPU
Graphic MemoryĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtGraphic Memory
D
Loại ổ đĩa quang (Optical drive)Đang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtLoại ổ đĩa quang (Optical drive)
T
Thiết bị nhập liệu
• Màn hình cảm ứng đa điểm (Multi-touch screen)
vs
• Màn hình cảm ứng đa điểm (Multi-touch screen)
Thiết bị nhập liệu
Mạng (Network)
• IEEE 802.11b/g/n
vs
• IEEE 802.11b/g/n
Mạng (Network)
Kết nối không dây khác
• Bluetooth 2.1
vs
• Bluetooth
Kết nối không dây khác
Cổng giao tiếp (Ports)vs
• Headphone
• HDMI
Cổng giao tiếp (Ports)
Cổng USB
• Đang chờ cập nhật
vs
• USB 2.0 port
Cổng USB
Cổng đọc thẻ (Card Reader)Đang chờ cập nhậtvsCard ReaderCổng đọc thẻ (Card Reader)
Tính năng đặc biệt
• Camera
vs
• Camera
• SIM card tray
Tính năng đặc biệt
Tính năng khácvsKết nối 3G : USB 3GTính năng khác
Hệ điều hành (OS) Android OS, v2.2 (Froyo)vsAndroid OS, v2.3 (Gingerbread)Hệ điều hành (OS)
Loại Pin sử dụng (Battery Type)Đang chờ cập nhậtvsLithium Polymer (Li-Po)Loại Pin sử dụng (Battery Type)
Số lượng CellsĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtSố lượng Cells
Dung lượng pin 2780mAhvs4000mAhDung lượng pin
Thời lượng sử dụng (giờ)-vs-Thời lượng sử dụng (giờ)
Trọng lượng (Kg) 0.45vs-Trọng lượng (Kg)
Kích thước (Dimensions) 199.9 x 119.8 x 12.4 mmvsKích thước (Dimensions)
Website (Hãng sản xuất)Chi tiếtvsWebsite (Hãng sản xuất)

Đối thủ