Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Chọn Motorola Xoom hay ViewSonic VB734 Pro, Motorola Xoom vs ViewSonic VB734 Pro

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Motorola Xoom hay ViewSonic VB734 Pro đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Motorola Xoom
( 6 người chọn - Xem chi tiết )
vs
ViewSonic VB734 Pro
( 11 người chọn - Xem chi tiết )
6
11
Motorola Xoom
ViewSonic VB734 Pro

So sánh về giá của sản phẩm

Motorola Xoom Family Edition (NVIDIA Tegra II 1.0GHz, 1GB RAM, 16GB Flash Driver, 10.1 inch, Android OS V3.1)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Motorola Xoom MZ600 (NVIDIA Tegra II 1.0GHz, 1GB RAM, 32GB SSD, 10.1 inch, Android OS V3.0)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 0
Motorola Xoom MZ601 (MZ603, MZ605) (NVIDIA Tegra II 1.0GHz, 1GB RAM, 32GB SSD, 10.1 inch, Android OS V3.0)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3,5
Motorola Xoom MZ604 (MZ606) (NVIDIA Tegra II 1.0GHz, 1GB RAM, 32GB SSD, 10.1 inch, Android OS V3.0)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3
ViewSonic VB734 Pro (ARM Cortex A8 1.2GHz, 512MB RAM, 16GB Flash Driver, 7 inch, Android OS V2.3)
Giá: Liên hệ gian hàng      Xếp hạng: 3

Có tất cả 16 bình luận

Ý kiến của người chọn Motorola Xoom (6 ý kiến)
hakute6máy có cầu hình cao, tốc độ nhanh, pin sử dụng được lâu(4.040 ngày trước)
MINHHUNG6chat luong va hinh thuc ben ngoai cung hon han(4.057 ngày trước)
mrvinhnhansu121cbởi tính năng mới hấp dẫn. Lựa chọn tối yếu với công nghệ 3d(4.134 ngày trước)
mrvinhnhansu121Motorola Xoom mẫu mã đẹp và co kha nag hien thi 3D(4.148 ngày trước)
luanlovely6bởi tính năng mới hấp dẫn. Lựa chọn tối yếu với công nghệ 3d(4.277 ngày trước)
lan130Màn hình rộng, thiết kế trang nhã đẹp ho(4.651 ngày trước)
Ý kiến của người chọn ViewSonic VB734 Pro (10 ý kiến)
tramlikechơi game và xem phim sướng hơn con kia(3.935 ngày trước)
mrvinhnhansu121dGiá thành cạnh tranh hơn nhiều, trang bị phần cứng trung bình, phần mềm thì hơi cũ(4.134 ngày trước)
mrvinhnhansu21Giá thành cạnh tranh hơn nhiều, trang bị phần cứng trung bình, phần mềm thì hơi cũ(4.181 ngày trước)
vinhsuphu88Giá thành cạnh tranh hơn nhiều, trang bị phần cứng trung bình, phần mềm thì hơi cũ(4.185 ngày trước)
mrvinhnhansuViewSonic VB734 Pro giá tốt chức năng đầy đủ cho người dùng bình dân(4.185 ngày trước)
hoccodon6thiet ke gon gang,mong,dep hon,cau hinh manh(4.219 ngày trước)
hoacodonkhởi động nhanh hơn.nên mua thì sẽ tốt bởi cấu hình cũng cao hơn con kia(4.329 ngày trước)
tienbac999Giá thành cạnh tranh hơn nhiều, trang bị phần cứng trung bình, phần mềm thì hơi cũ(4.467 ngày trước)
vothiminhGiá thành cạnh tranh hơn nhiều, trang bị phần cứng trung bình, phần mềm thì hơi cũ(4.716 ngày trước)
thanhbinhmarketing1905ViewSonic VB734 Pro giá tốt chức năng đầy đủ cho người dùng bình dân(4.804 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Motorola Xoom Family Edition (NVIDIA Tegra II 1.0GHz, 1GB RAM, 16GB Flash Driver, 10.1 inch, Android OS V3.1)
đại diện cho
Motorola Xoom
vsViewSonic VB734 Pro (ARM Cortex A8 1.2GHz, 512MB RAM, 16GB Flash Driver, 7 inch, Android OS V2.3)
đại diện cho
ViewSonic VB734 Pro
T
Hãng sản xuất (Manufacture)MotorolavsViewSonicHãng sản xuất (Manufacture)
M
Loại màn hình cảm ứngMàn hình cảm ứng điện dung (Capacitive Touchscreen)vsMàn hình cảm ứng điện dung (Capacitive Touchscreen)Loại màn hình cảm ứng
Công nghệ màn hình Đang chờ cập nhậtvsLCDCông nghệ màn hình
Độ lớn màn hình (inch)10.1 inchvs7 inchĐộ lớn màn hình (inch)
Độ phân giải màn hình (Resolution)WXGA (1280 x 800)vsĐộ phân giải màn hình (Resolution)
C
Loại CPU (CPU Type)NVIDIA Tegra 2 dual-corevsARM Cortex A8Loại CPU (CPU Type)
Tốc độ (CPU Speed)1.00Ghzvs1.20GhzTốc độ (CPU Speed)
Bộ nhớ đệm (CPU Cache)Đang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtBộ nhớ đệm (CPU Cache)
M
Loại RAM (RAM Type)DDRIIvsDDRIIILoại RAM (RAM Type)
Dung lượng bộ nhớ (RAM)1GBvs512MBDung lượng bộ nhớ (RAM)
T
Thiết bị lưu trữ (Storage)Flash DrivevsFlash DriveThiết bị lưu trữ (Storage)
Dung lượng lưu trữ 16GBvs16GBDung lượng lưu trữ
G
GPU/VPUĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtGPU/VPU
Graphic MemoryĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtGraphic Memory
D
Loại ổ đĩa quang (Optical drive)Đang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtLoại ổ đĩa quang (Optical drive)
T
Thiết bị nhập liệu
• Màn hình cảm ứng đa điểm (Multi-touch screen)
vs
• Màn hình cảm ứng đa điểm (Multi-touch screen)
Thiết bị nhập liệu
Mạng (Network)
• IEEE 802.11b/g/n
vs
• IEEE 802.11b/g/n
Mạng (Network)
Kết nối không dây khác
• Bluetooth 2.1
• GPS
vs
• Bluetooth
Kết nối không dây khác
Cổng giao tiếp (Ports)vs
• Headphone
• HDMI
Cổng giao tiếp (Ports)
Cổng USB
• USB 2.0 port
vs
• USB 2.0 port
Cổng USB
Cổng đọc thẻ (Card Reader)Card ReadervsCard ReaderCổng đọc thẻ (Card Reader)
Tính năng đặc biệt
• Camera
vs
• Camera
• SIM card tray
Tính năng đặc biệt
Tính năng khácbộ ứng dụng MotoPack
ứng dụng Zoodles cho phép trẻ tương tác với những nội dung đã được cha mẹ chọn lọc. Các ứng dụng khác được Motorola trang bị sẵn bao gồm QuickOffice Pro HD, MotoPrint, trò chơi Asphalt 6 và Sim City Deluxe
vsKết nối 3G : USB 3GTính năng khác
Hệ điều hành (OS) Android OS, v3.0.1 (Honeycomb)vsAndroid OS, v2.3 (Gingerbread)Hệ điều hành (OS)
Loại Pin sử dụng (Battery Type)Đang chờ cập nhậtvsLithium Polymer (Li-Po)Loại Pin sử dụng (Battery Type)
Số lượng CellsĐang chờ cập nhậtvsĐang chờ cập nhậtSố lượng Cells
Dung lượng pin Đang chờ cập nhậtvs4000mAhDung lượng pin
Thời lượng sử dụng (giờ)-vs-Thời lượng sử dụng (giờ)
Trọng lượng (Kg) 0.73vs-Trọng lượng (Kg)
Kích thước (Dimensions) 249.1 x 167.8 x 12.9 mmvsKích thước (Dimensions)
Website (Hãng sản xuất)vsWebsite (Hãng sản xuất)

Đối thủ