Gian hàng bánRao vặtTư vấn tiêu dùngHỗ trợThêm
  Bí quyết bán hàng Online  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập

Gạch ống loại nào tốt nhất? Bảng giá gạch ống mới nhất 2019!

AvatarTrần Thanh Trà -
Lượt xem: 547

Gạch ống là loại vật liệu xây dựng vô cùng quan trọng trong việc tạo nên một công trình kiến trúc. Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại gạch ống khác nhau, đa dạng về mẫu mã, kích thước, chất lượng,... giúp đáp ứng được nhiều nhu cầu hơn trong việc xây dựng. Để giúp bạn hiểu rõ hơn về dòng sản phẩm này, chúng tôi xin chia sẻ với các bạn độc giả bài viết dưới đây!

1. Gạch ống loại nào tốt nhất?

1.1. Gạch đất nung (gạch gốm truyền thống)

Gạch đất nung truyền thống

Gạch đất nung truyền thống

Gạch đất nung là một loại gạch được làm từ nguyên liệu chính là đất sét, sau đó được nung ở nhiệt độ cao rồi phơi khô để tạo ra những viên gạch có màu đỏ nâu cứng chắc. Gạch đất nung được nhiều người tiêu dùng ưa thích và lựa chọn sử dụng để xây dựng công trình kiến trúc nhà ở và các công trình công cộng nhờ điểm điểm cộng vượt trội như sau: giá thành rẻ, dễ mua, độ bền cao, trọng lượng vừa phải. Do đó, khi nói đến gạch ống loại nào tốt nhất, không thể nào không kể đến gạch đất nung. 

Tuy nhiên, điểm trừ của loại gạch này là khả năng chịu lực không cao. Trong quá trình xây dựng thường xảy ra tình trạng rơi vỡ làm hao hụt nguyên liệu, gây tốn kém chi phí.

1.2. Gạch tàu

Gạch tàu

Gạch tàu

Gạch tàu cũng được làm từ đất nung và được nung ở nhiệt độ cao như các loại gạch nung truyền thống khác. Gạch tàu có màu đỏ nâu rất đặc trưng. Loại gạch này thường được dùng để lát sàn nhà, lát sân vườn, vỉa hè, đường đi, thềm cầu thang,...

Ưu điểm của loại gạch này đó là giữ nhiệt, cách nhiệt (tức là ấm vào mùa đông và mát vào mùa hè), khả năng hút ẩm tốt, giá trị thẩm mỹ khá cao mà giá thành lại rẻ. Tuy nhiên, loại gạch này lại dễ vỡ, khả năng chịu lực thấp, dễ bị bám rong rêu và bay màu theo thời gian.

1.3. Gạch không nung, gạch block, gạch bê tông

Gạch không nung, gạch block, gạch bê tông

Gạch không nung, gạch block, gạch bê tông

Khi nói đến gạch ống loại nào tốt nhất thì không thể không nói đến gạch không nung Block. Gạch Block là loại gạch được sản xuất từ nguyên liệu chính là xi măng, sau đó tự đóng rắn, đạt các yêu cầu về cường độ nén, uốn, độ hút nước,... Loại gạch này rất đa dạng: gạch xi măng cốt liệu, gạch không nung ba vanh, gạch bê tông nhẹ, gạch bê tông tự nhiên, gạch đất hoá đá,… giúp cho bạn có thêm nhiều sự lựa chọn. Gạch Block thường được sử dụng rộng rãi trong những công trình kiến trúc cao tầng như khu dân cư, toà nhà văn phòng,... hoặc dùng để lát sàn.

1.4. Gạch thông gió, gạch Tuynel (gạch gốm trang trí)

Gạch thông gió, gạch Tuynel (gạch gốm trang trí)

Gạch thông gió, gạch Tuynel (gạch gốm trang trí)

Gạch thông gió, gạch ống Tuynel là loại gạch được làm từ đất sét, được ngâm ủ kỹ trong một thời gian rồi mới được đưa vào quá trình sản xuất. Gạch gốm trang trí rất đa dạng về mẫu mã, kích thước, hình dáng và thường được dùng để làm vách, tường trang trí.

1.5. Gạch bông (gạch Ceramic)

Gạch bông (gạch Ceramic)

Gạch bông (gạch Ceramic)

Gạch bông hay còn được gọi gạch ceramic là loại gạch tráng men thủ công với nguyên liệu chính là đất sét được nung ở nhiệt độ cao. Gạch bông rất đa dạng về chủng loại, mẫu mã, màu sắc, cũng như kích thước và tính thẩm mỹ rất cao. Người ta thường sử dụng loại gạch này để ốp sàn nhà là chủ yếu hoặc dùng để thiết kế ngoại thất, sân vườn, hành lang.

1.6. Bảng so sánh cách loại gạch ống trên

Loại gạch Gạch đất nung Gạch tàu Gạch không nung, gạch Block, gạch bê tông Gạch thông gió, gạch Tuynel (gạch gốm trang trí) Gạch bông (gạch ceramic)
Tiêu chí
Cấu tạo
  • Được sản xuất từ đất sét nung ở nhiệt độ cao, sau đó phơi khô thành viên.
  • Được làm từ đất nung được nung ở nhiệt độ cao giống như gạch đất nung truyền thống.
  • Được làm từ xi măng là chủ yếu, sau công đoạn định hình thì tự đóng rắn 
  • Được làm từ đất nung hoặc sứ.
  • Thành phần chủ yếu là đất sét và tràng thạch
  • Được nung ở nhiệt độ cao (1.100 độ C)
Đặc điểm
  • Trọng lượng viên gạch xấp xỉ 2 kg.
  • Khả năng hút ẩm bình thường.
  • Độ chịu lực thấp, dễ vỡ trông quá trình vận chuyển.
  • Có giá thành rẻ nên được sử dụng rộng rãi.
  • Quá trình sản xuất ra sản phẩm sản sinh ra nhiều khí thải độc hại gây ô nhiễm môi trường.
  • Mùa hè thì mát mẻ còn mùa đông thì ấm áp.
  • Khả năng hút ẩm cao, độ thẩm mỹ cao.
  • Gạch dễ bị bám rêu và bay màu sau một thời gian sử dụng.
  • Khả năng chịu lực thấp, dễ vỡ khi bị vật nặng đè lên.
  • Giá thành rẻ.
  • Đa dạng về chủng loại gạch.
  • Cường độ chịu nén của gạch rất cao.
  • Cường độ kháng uốn: 43 kg/ cm2
  • Khả năng hút ẩm thấp.
  • Khả năng chịu nhiệt tốt (có thể chịu 1000 độ C)
  • Gạch có màu đỏ đất.
  • Đa dạng về chủng loại, thiết kế hoa văn, mẫu mã, giá trị thẩm mỹ cao.
  • Có các đặc điểm tương tự như gạch đất nung.

  • Khả năng chịu ẩm thấp, dễ bị rêu mốc, bay màu sau một thời gian sử dụng.

  • Độ chịu lực, chịu nén rất thấp nên rất dễ bị vỡ trong quá trình vận chuyển, thi công làm hao phí nguyên liệu.
  • Đa dạng về chủng loại, màu sắc, mẫu mã.

  • Kích thước đồng đều

  • Tính thẩm mỹ cao, hoa văn, hoạ tiết của gạch thường thiết kế theo hình học phẳng.

  • Giữ màu gạch lâu dù sử dụng trong điều kiện khắc nghiệt.

  • Không bị rạn nứt, không bị ngả màu hay nấm mốc.

  • Có độ cứng bề mặt cao.

  • Khả năng chống chầy xước, chống trơn trượt tốt.

Quy cách
  • Kích thước thông thường của gạch nung 2 lỗ là 220 x105 x 60 mm, gạch nung 4 lỗ là 80 x 80 x 180 mm, gạch đặc 100 hoặc 150, gạch 3 lỗ, gạch 6 lỗ.

Kích thước thông dụng:

  • Gạch tàu BT 300 x 340 x 18 mm nặng 3,8 kg.
  • Gạch tàu lá dừa 300 x 300 x 20 mm nặng 3,5 kg.
  • Gạch tàu trơn 300 x 300 x 20 mm nặng 3,35 kg.
  • Gạch tàu lục giác 200 x 200 x 20 mm nặng 1,35 kg.
  • Gạch tàu nút 300 x 300 x 20 mm nặng 1,35 kg.
  • Kích thước thông dụng 600 x (80/ 100/ 150/ 200) x 150 mm.
  • Kích thước thông dụng 500 x 500, 400 x 400, 300 x 300, 200 x 200 mm với độ dày 60 mm.
  • Kích thước thông dụng 140 x 140 x 14, 150 x 150 x 16, 200 x 200 x 16, 300 x 300 x 16 mm
Ứng dụng
  • Sử dụng phổ biến trong các công trình nhà ở, công trình công cộng (bệnh viện, trường học, công viên…).
  • Dùng để lát sàn nhà, lát sân vườn, lát sân đình chùa, vỉa hè, quảng trường, đường đi, cầu thang.
  • Được sử dụng rộng rãi ở những công trình phụ trợ nhỏ và vừa và  các công trình kiến trúc cao tầng.
  • Dùng để xây tường, lát nền, đê và trang trí,…
  • Làm vách, tường trang trí cho các công trình nhà ở, sân vườn, biệt thự, nhà thờ, nhà hàng, chùa chiền,...
  • Sử dụng để ốp sàn nhà, ốp tường phòng tắm, phòng bếp, nhà vệ sinh
  • Làm lan can, ốp cầu thang, mặt bếp, quầy bar, bể bơi,...
  • Dùng cho cả các thiết kế ngoại thất như sân vườn, hành lang.

Nhìn chung, mỗi loại gạch ống có đặc điểm cấu tạo, ưu nhược điểm riêng. Việc lựa chọn loại gạch nào sẽ tuỳ vào sở thích cá nhân, nhu cầu sử dụng, điều kiện kinh tế của riêng từng người. 

2. Cách phân biệt gạch ống loại 1 và loại 2, loại 3

Cách phân biệt gạch ống loại 1 và loại 2, loại 3

Cách phân biệt gạch ống loại 1 và loại 2, loại 3

Tiêu chí

Gạch ống loại 1

Gạch ống loại 2, 3

Màu sắc bên ngoài

  • Màu đỏ đậm
  • Viên gạch đẹp, đều màu.
  • Màu đen sạm, như bị cháy xém
  • Viên gạch sần sùi, không đều màu
Âm thanh
  • Phát ra âm thanh trong khi lấy 2 viên gạch đập vào nhau
  •  Phát ra âm thanh lụp bụp, không vang khi lấy 2 viên gạch đập vào nhau
Độ bền
  •  Gạch chắc, khó vỡ.
  •  Gạch dễ vỡ vụn
Bề ngoài
  • Nếu mảnh vỡ của viên gạch có cạnh sắc bén khi bị đập vỡ thì đó là gạch loại 1, chất lượng cao.
  • Nếu mảnh vỡ của viên gạch trông thô nhám, sần sùi khi bị đập vỡ thì đó là gạch loại xấu, gạch loại 2, 3 kém chất lượng.

Trên thị trường, có rất nhiều loại gạch ống. Vì vậy để mua được loại gạch ống loại 1 chất lượng tốt thì bạn nên kiểm tra thật kỹ và nên mua ở những cơ sở phân phối uy tín để đảm bảo chất lượng. 

3. Top công ty phân phối gạch ống uy tín chất lượng

3.1. Công ty TNHH đầu tư xây dựng Trần Châu

Công ty TNHH đầu tư xây dựng Trần Châu

Công ty TNHH đầu tư xây dựng Trần Châu

Sản phẩm cung cấp:

  • Ngói lợp (ngói màu, ngói xi măng, ngói âm dương,...)
  • Bê tông (cọc, ống cống, dầm,...)
  • Gạch không nung, gạch Block, gạch ống,...)

Thông tin liên hệ: 

  • Địa chỉ: Khu công nghiệp Bắc Cẩm Xuyên - Xã Cẩm Vịnh - Huyện Cẩm Xuyên – tỉnh Hà Tĩnh
  • Số điện thoại: 0913575347
  • Email: tranchauviethai@gmail.com

3.2. Công ty cổ phần máy xây dựng Đại Nam

Công ty cổ phần máy xây dựng Đại Nam

Công ty cổ phần máy xây dựng Đại Nam

Sản phẩm cung cấp:

  • Bê tông - máy móc và thiết bị

  • Xây dựng - Thầu đóng cọc xây dựng

  • Trạm trộn bê tông & thiết bị phụ trợ

  • Cầu trục và cổng trục (Dầm đơn, dầm đôi) - Thiết kế, chế tạo và lắp đặt

  • Cân xe tải và cân ô tô

Thông tin liên hệ: 

  • Địa chỉ: Số 9 Đường số 6B KDC Dương Hồng, X. Bình Hưng, H. Bình Chánh,Tp. Hồ Chí Minh
  • Số điện thoại: (028) 62986118.
  • Số Fax: (028) 62986112
  • Email: dainam@tramtron.vn

3.3. Doanh nghiệp tư nhân gạch Thuận Hòa - Đồng Nai

Doanh nghiệp tư nhân gạch Thuận Hòa - Đồng Nai

Doanh nghiệp tư nhân gạch Thuận Hòa - Đồng Nai

Sản phẩm cung cấp:

  • Gạch xây dựng 
  • Gạch trồng cỏ, gạch Block trồng cỏ
  • Gạch không nung, gạch Block
  • Gạch nung (Gạch đỏ, tuynel,.)
  • Gạch Block lát hè, gạch tự chèn (Con sâu, lục giác, chữ I,.)

Thông tin liên hệ: 

  • Địa chỉ: Khu 4, Ấp 1, X. An Hòa, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai
  • Số điện thoại: 0903949957, 0983949957.
  • Số Fax:  (0251) 8826249
  • Email: thuanhoatuynel@yahoo.com.vn

4. Bảng giá gạch ống mới nhất 2019

Bảng giá gạch ống mới nhất 2019

Bảng giá gạch ống mới nhất 2019

Sản phẩm

Đơn vị tính

Kích thước

Đơn giá (vnđ)

Gạch ống Phước Thành

Viên

8 x 8 x 18

1.080

Gạch ống Phước Thành

Viên

4 x 8 x 18

1.080

Gạch ống Thành Tâm

Viên

8 x 8 x 18

1.090

Gạch ống Thành Tâm

Viên

4 x 8 x 18

1.090

Gạch ống Đồng tâm 17

Viên

8 x 8 x 18

950

Gạch ống Đồng tâm 17

Viên

4 x 8 x 18

950

Gạch ống Tám Quỳnh

Viên

8 x 8 x 18

1.090

Gạch ống Tám Quỳnh

Viên

4 x 8 x 18

1.090

Gạch  ống Quốc Toàn

Viên

8 x 8 x 18

1.090

Gạch  ống Quốc Toàn

Viên

4 x 8 x 18

1.090

Gạch an bình

Viên

8 x 8 x 18

850

Gạch hồng phát đồng nai

Viên

4 x 8 x 18

920

Gạch block 100 x 190 x 390

Viên

100 x 190 x 390

5.500

Gạch block 100 x 190 x 390

Viên

190 x 190 x 390

11.500

Gạch block 19 x 19 x 19

Viên

19 x 19 x 19

5800

Gạch bê tông ép thủy lực 8 x 8 x 18

Viên

8 x 8 x 18

1.300

Gạch bê tông ép thủy lực 4 x 8 x 18

Viên

4 x 8 x 18

1.280

Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vì mức giá trên có thể thay đổi và có sự chênh lệch tuỳ vào từng thời điểm bán, khu vực sinh sống, cơ sở phân phối,... Vì vậy, để biết được mức giá chính xác bạn nên đến trực tiếp các đại lý, cơ sở phân phối gạch ống để biết dược giá gạch ống mới nhất, chính xác nhất. 

Trên đây là những thông tin quan trọng nhất về sản phẩm gạch ống. Hy vọng qua bài viết này, các bạn có thể có cái nhìn trực quan nhất cũng như có thêm gợi ý khi lựa chọn sản phẩm. Cảm ơn bạn đã đọc bài viết!
 
 
Theo: Trần Thanh Trà