Gian hàng bánRao vặtTư vấn tiêu dùngHỗ trợThêm
  Bí quyết bán hàng Online  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập

Xốp cách âm có tốt không? Bảng báo giá xốp cách âm mới nhất

AvatarTrần Thanh Trà -
Lượt xem: 865

Xốp cách âm là vật liệu cách âm được sử dụng phổ biến nhất hiện nay với nhiều ưu điểm như sau trọng lượng nhẹ, cách âm tốt và giá thành phải chăng hơn nhiều các loại vật liệu khác. Để tìm hiểu rõ hơn về sản phẩm này, chúng tôi xin chia sẻ với các bạn độc giả bài viết dưới đây!

1. Xốp cách âm loại nào phổ biến nhất? Ưu - nhược điểm của từng loại

1.1. Xốp cách âm PE

Xốp PE OPP tráng nhôm cách âm

Xốp PE OPP tráng nhôm cách âm

a. Đặc điểm

  • Xốp cách âm PE là loại mút xốp được sử dụng khá phổ biến. Xốp PE không bị mài mòn, không thấm nước và có tác dụng cách âm và cách nhiệt. 
  • Trên thị trường hiện có nhiều loại xốp cách âm PE như xốp PE – OPP, xốp PE – OPP hai mặt bạc (PO2), xốp PE có lớp dính POT và xốp PE Foam thông thường. Xốp PE - OPP là loại xốp có lớp màng OPP mỏng và bóng được dán chặt vào lớp PE. Lớp OPP này có tác dụng nâng cao hiệu quả cách âm nhờ vào việc ngăn cản không khí thoát ra bên ngoài nên âm thanh từ trong phòng sẽ không bị truyền ra ngoài. Còn xốp PE – PO2 sẽ có 2 mặt bạc, khi âm thanh va vào tấm PO2 sẽ bị phản xạ một phần, sau khi đi qua tấm PE thì lại gặp tấm PO2 thứ 2 và bị phản xạ tiếp, thế nên âm thanh rất khó lọt ra ngoài khi sử dụng loại xốp cách âm này.

  • Thông số kỹ thuật: có độ rộng từ 1 – 1,6 m, độ dày từ khoảng 0.5 mm đến 100 mm. Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng của mình mà bạn sẽ chọn cho mình loại xốp có độ dài và độ dày phù hợp. Tuy nhiên để mang đến hiệu quả cách âm tốt nhất thì bạn nên dùng loại xốp cách âm có độ dày khoảng 5 – 30 mm.

b. Ưu điểm

  • Rất bền vững, không dễ bị rách dù sử dụng lâu, không dễ bị mài mòn, không thấm nước, dầu mỡ hoặc các dung môi khác ở nhiệt độ thường.
  • Trọng lượng nhẹ và có thể tái chế
  • Thân thiện với môi trường.
  • Không bám vi khuẩn, kkhông bị nấm mốc.
  • Khả năng cách âm của xốp PE cao (ngăn cản đến 75 – 85 % tiếng ồn) nên bạn có thể sử dụng nó cho  những khu vực đông người nhưng cần sự riêng tư như nhà hát, rạp chiếu phim, nhà máy xí nghiệp hoặc siêu thị,…
  • Dễ dàng thi công ở mọi công trình
  • Giá thành rẻ.

c. Nhược điểm

  • Có kích thước lớn nên bạn sẽ phải bỏ ra một khoản chi phí cho việc vận chuyển.
  • Loại vật liệu xây dựng này không có khả năng chống cháy.

1.2. Xốp cách âm XPS

Xốp cách âm XPS

Xốp cách âm XPS

a. Đặc điểm

  • Là loại xốp cách âm có cường độ nén cao, dày và cứng chắc.
  • Có độ cứng cơ học lớn hơn rất nhiều so với các loại vật liệu cách âm thông thường khác nên có khả năng cách âm rất tốt và giúp tiết kiệm điện năng tiêu thụ hàng năm lên đến 344 Kwh/ m2. 
  • Thông số kỹ thuật: có độ dày từ 15 – 18 cm. 

b. Ưu điểm

  • Không bị thấm nước và ngăn chặn vi khuẩn tấn công.
  • Trọng lượng nhẹ, nên quá trình thi công lắp đặt khá dễ dàng. 
  • Xốp cách âm XPS còn rất thân thiện với môi trường. Nguyên liệu sản xuất ra xốp XPS không hề chứa các nguyên liệu độc hại.
  • Không bị bốc hơi trong các môi trường, không bị ăn mòn, không độc hại và có thể tái sử dụng.

c. Nhược điểm

  • Tốn khá nhiều chi phí để vận chuyển đến công trình do có kích thước lớn.

2. So sánh xốp cách âm với các loại vật liệu cách âm khác

So sánh xốp cách âm với các loại vật liệu cách âm khác

So sánh xốp cách âm với các loại vật liệu cách âm khác

  Ưu điểm Nhược điểm
Xốp cách âm
  • Trọng lượng nhẹ.
  • Giá thành rẻ.
  • Cách âm rất tốt.
  • Ngoài khả năng cách âm, nó còn có khả năng cách nhiệt và điện cực hiệu quả. 
  • Tính thẩm mĩ không cao
  • Dễ bị cháy và biến dạng
  • Dễ bị nấm mốc
Cao su non
  • Có khả năng hấp thụ và triệt tiêu âm thanh cực tốt.
 
Bông thuỷ tinh
  • Khả năng cách nhiệt, cách âm tốt (95% – 97%).
  • Mềm, trọng lượng nhẹ, có độ đàn hồi nhanh.
  • Độ bền cao.
  • Dễ dàng và tiện lợi trong việc vận chuyển, thi công.
  • Có khả năng cách điện tốt.
  • Giá thành hợp lý.
  • Dễ cháy nổ
  • Dễ bị bắt bụi bẩn, nấm mốc.
Thạch cao
  • Khả năng chống nóng chống ẩm và cách âm rất tốt
  • Dễ dàng thi công, lắp đặt
  • Tính thẩm mỹ cao, có thể sử dụng như một vật trang trí
  • Giá thành hợp lý
  • Trọng lượng nhẹ
  • Độ đẹp mắt của công trình phụ thuộc nhiều vào người thi công.
Túi khí
  • Vừa cách nhiệt, lại vừa triệt âm tốt
 
Vải và sơn sần
  • Tính thẩm mỹ khá cao
  •  Hỗ trợ giữ âm tương đối hiệu quả
  • Là loại vật liệu cách âm kém nhất hay được sử dụng ở phòng karaoke hay các phòng thu âm. 

Mỗi loại vật liệu cách âm sẽ có những ưu và khuyết điểm riêng. Tuy nhiên so với 5 loại vật liệu cách âm còn lại, xốp cách âm được khá nhiều người tiêu dùng đánh giá cao về chất lượng cũng như giá thành sản phẩm. 

3. Hướng dẫn cách thi công lắp đặt xốp cách âm

3.1. Chuẩn bị vật liệu

  • Chuẩn bị loại xi măng bạn thường dùng.
  • Tấm xốp cách âm theo kích thước tường nhà bạn.
  • Máng trộn hồ, nước và một số phụ kiện để xây tường khác như thước nhôm, thước cân thủy,…

3.2. Trộn hồ và tiến hành xây vách tường 

Theo các chuyên gia, chúng ta nên ngâm gạch trong nước trước khi xây để tạo ra độ ẩm và sự kết dính với xi măng. Nếu vách tường thứ nhất bạn xây  có độ cao 5 m thì khi xây vách tường thứ 2, chúng ta chỉ nên xây 2,5 m. Bởi việc xây vách tường quá cao sẽ khiến quá trình đặt tấm xốp cách âm trở nên khó khăn hơn. Lưu ý, khoảng cách giữa hai vách tường phải từ 6 - 8 cm. 

Cách thi công xốp cách âm

Cách thi công xốp cách âm

3.3. Cắt và đặt xốp cách âm vào bên trong

Sau khi tiến hành đo đạc kích thước và cắt, chúng ta đặt miếng xốp cách âm vào giữa 2 vách. Sau đó, tiếp tục xây phần vách thứ hai cho đến khi bằng phần vách thứ nhất. Tiếp tục đặt mút xốp cách âm vào cho đến khi đầy hết các vách.

3.4. Tiến hành sơn toàn bộ tường

Sau khi đã hoàn thành xong việc lắp đặt mút xốp chúng ta tiến hành sơn tường với độ dày khoảng 2 - 3 cm để tăng hiệu quả chống thấm và cách âm cách nhiệt. Sau khi hoàn thiện các công đoạn trên, chúng ta tiến hành đo lại tổng bề ngang của tường (tối thiểu phải từ 25 - 30 cm) để xem có đạt chỉ tiêu thi công cách âm cách nhiệt vách tường hay không.

4. Top 5 công ty cung cấp xốp cách âm chất lượng, giá tốt

4.1. Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Vina Phát

Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Vina Phát

Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Vina Phát

Sản phẩm tiêu biểu:

Thông tin liên hệ:

  • Địa chỉ: Số 40, Ngõ 72/1, Đường Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
  • Văn phòng giao dịch: Số 193, Ngõ 42, Phố Thịnh Liệt, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội
  • Điện thoại: 0973 020 512
  • Số Fax: (028) 62599286
  • Email: info@noithatvinaphat.com

4.2. Công ty TNHH thương mại và xây dựng cách nhiệt Kiến Nam

Công ty TNHH thương mại và xây dựng cách nhiệt Kiến Nam

Công ty TNHH thương mại và xây dựng cách nhiệt Kiến Nam

Sản phẩm tiêu biểu: 

Thông tin liên hệ:

  • Địa chỉ: 91 Hồ Văn Long, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh 
  • Điện thoại: (028) 62603382, 62603380
  • Số Fax: (028) 62603381
  • Email: namcachnhiet@gmail.com

4.3. Công ty TNHH sản xuất thương mại Mốp Xốp cách nhiệt Minh Phát

Công ty TNHH sản xuất thương mại Mốp Xốp cách nhiệt Minh Phát

Công ty TNHH sản xuất thương mại Mốp Xốp cách nhiệt Minh Phát

Sản phẩm tiêu biểu: 

  • Mốp Xốp - Xốp EPS (dạng hạt, tấm, block, định hình)
  • Xốp cách nhiệt, cách âm (XPS, EPS, OPP, PU, PE Foam..)

Thông tin liên hệ:

  • Địa chỉ: 983 Kha Vạn Cân, KP. 1, P. Linh Tây, Q. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh 
  • Điện thoại: (028) 37200705, 37204800
  • Số Fax: (028) 62840044
  • Email: huynhminh.minhphat@gmail.com

4.4. Công ty TNHH Khang Việt Hải

Công ty TNHH Khang Việt Hải

Công ty TNHH Khang Việt Hải

Công Ty TNHH Khang Việt Hải với hơn 10 năm kinh nghiệm trong việc cung cấp vật liệu cách âm.  Công ty được đánh giá cao nhờ phương châm uy tín với khách hàng là trên hết, luôn đem lại cho khách hàng những sản phẩm tốt nhất với giá rẻ nhất.

Sản phẩm tiêu biểu: 

  • Bông gốm ceramic, giấy gốm, giấy bạc, vải thủy tinh, vải teflon,..
  • Băng cao su, cao su tấm, ống bảo ôn, ống mềm ruột gà,..

Thông tin liên hệ:

  • Địa chỉ: Kho C3 Cảng Hà Nội 920 Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • Văn phòng giao dịch: Số Nhà 1501, Tòa Nhà 15T2, Số 18, Đường Tam Trinh, Phường Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • Điện thoại: (024) 66746251
  • Hotline: 0903 233 176
  • Số fax: (024) 62797832
  • Email: cachnhietkhanglien@gmail.com

4.5. Công ty TNHH thương mại và dịch vụ kỹ thuật Đại Vạn Lợi

Công ty TNHH thương mại và dịch vụ kỹ thuật Đại Vạn Lợi

Công ty TNHH thương mại và dịch vụ kỹ thuật Đại Vạn Lợi

Công ty đã có hơn 10 năm kinh nghiệp trong lĩnh vực công nghiệp xây dựng và là một trong những doanh nghiệp tiên phong hàng đầu của Việt Nam trong việc cung cấp vật liệu cách âm - cách nhiệt, bảo ôn, cách điện, chống cháy,... Các sản phẩm của Đại Vạn Lợi được sử dụng rộng khắp trên cả nước, nhất là các khu vực trọng điểm quốc gia, các khu công nghiệp, trung tâm thương mại, toà nhà văn phòng, khách sạn, nhà máy công nghiệp,...

Sản phẩm tiêu biểu: Bông thuỷ tinh, Bông khoáng, Bông gốm, Calcium Silicate, PU Foam, cao su lưu hóa, bọt thủy tinh.

  • Bông khoáng cách âm, cách nhiệt Rockwool TPQ

Thông tin liên hệ:

  • Địa chỉ: 34 Kha Vạn Cân, KP. 3, Phường Hiệp Bình Chánh, Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh 
  • Điện thoại: (028) 3726 3075 - 3726 3076
  • Số Fax: (028) 3726 3312
  • Email: hainguyen@daivanloi.com

5. Bảng báo giá xốp cách âm mới nhất 2019

Bảng báo giá xốp cách âm mới nhất 2019

Bảng báo giá xốp cách âm mới nhất 2019

Sản phẩm Quy cách (m) Đơn giá (vnđ/ cuộn) Đơn giá (vnđ/ m2)

Xốp PE (1 mặt bạc) 2 li

1 m x 150 m 885.000 5.900

Xốp PE (1 mặt bạc) 3 li

1 m x 100 m 770.000 7.700

Xốp PE (1 mặt bạc) 5 li

1 m x 100 m 1.055.000 10.550

Xốp PE (1 mặt bạc) 8 li

1 m x 50 m 760.000 15.200

Xốp PE (1 mặt bạc) 10 li

1 m x 50 m 1.150.000 23.000

Xốp PE (1 mặt bạc) 15 li

1 m x 50 m 1.285.000 25.700

Xốp PE (1 mặt bạc) 20 li

1 m x 25 m 945.000 37.800

Xốp PE (1 mặt bạc) 25 li

1 m x 25 m 1.100.000 44.000
Xốp cách âm (hạt xốp như xốp thùng đá) 2 m x 1 m x 5 m   25.000
Xốp cách âm (hạt xốp như xốp thùng đá) 2 m x 1 m x 3 m   32.000
Xốp XPS D25 – Dạng tấm 25 m x  0.6 m x 1.8m   60,000
Xốp XPS D50 – Dạng tấm 50 mm x 0.6m x 1.8m   120,000

Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thành của sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thuộc vào từng thời điểm, khu vực, đại lý phân phối,...

Trên đây là một số thông tin cơ bản về xốp cách âm. Hy vọng qua bài viết này bạn có thể có thêm nhiều gợi ý khi sử dụng chúng. Cảm ơn bạn đã đọc bài viết!

  • Mút xốp cách nhiệt EPS PN
 
Theo: Trần Thanh Trà