Que Hàn Utp S Ledurit 61, Utp Ledurit 61, Utp S 718 S, Utp S Dur 600, Utp 8, Utp

Liên hệ

Giai Phóng

 

Mọi nhu cầu Quí khách về sản phẩm BOHLER WELDING-CHLB ĐỨC hãy liên hệ Mr.Hiệp-0986.144.718 và các văn phòng của chúng tôi gần nhất để được phục vụ nhanh chóng!

 

Sản phẩm UTP


UTP DUR 350: DIN 8555: E I-UM-350 / EN 14700: E Fe I

+ Độ cứng 370HB

+ Hàn trục rèn, trục dẫn hướng, trục băng tải, đĩa xích,  bánh xích, bánh răng, trục….

UTP DUR 600: DIN 8555: E 6-UM-60 / EN 14700: E Fe8

+ Độ cứng: 56-58 HRC

+ Hàn lớp đắp cho các chi tiết chịu đồng thời mài mòn, va đập và áp lực như răng, gàu máy xúc, bàn ủi, côn nghiền, búa nghiền, lưỡi của dụng cụ cắt nguội…

UTP BMC: DIN 8555: E 7-UM-250-KPR / EN 14700: E Fe9

+ Độ cứng:

After welding: 260 HB

After work-hardening: up to 550 HB

+ Que hàn Mn cao và Cr cao, dùng cho hàm nghiền, búa nghiền, trục nghiền, tấm lót nghiền và các chi tiết mài mòn trượt, giật với đất đá, cát…

UTP Ledurit 61: DIN 8555: E 10-UM-60-GRZ / EN 14700: E Fe 14

+ Độ cứng: 60 HRC

+ Hàn các bề mặt chịu mài mòn cao và va đập trung bình như vít, lưỡi trộn, bề mặt hàm nghiền

+ Khả năng đắp phục hồi lên đến 160%

UTP Ledurit 65: DIN 8555: E 10-UM-65-GRZ / EN 14700: E Fe 16

+ Độ cứng: 65 HRC

+ Dùng cho bề mặt chịu mài mòn mạnh do khoáng vật, chịu nhiệt lên đến 500 độ C, cho các chi tiết trong khai khoáng, xi măng, gạch ngói…

UTP 63: DIN 8555: E 8-UM-200-KRZ / EN 14700: E Fe 10

+ Độ cứng:

Untreated: 200 HB

Work-hardened: 350 HB

+ Que hàn cấu trúc austenic, chống gỉ lên đến 850 độ C, dùng cho hàn sửa nứt, hàn lớp lót cho lớp cứng ngoài.

UTP 65: DIN 8555: E 9-UM-250-KR / EN 14700: E 1.11

+ Độ cứng: 240 HB

+ Que hàn đa ứng dụng độ bền cao (800 Mpa), cấu trúc austenitic-ferrit, chống gỉ, chống nứt, sửa nứt chịu nhiệt cao

UTP 68: AWS A5.4: E 347-17

+ Que hàn ổn định hóa cho thép CrNi, chống gỉ, chống ăn mòn tinh thể, chịu nhiệt độ làm việc đến 400 độ C

UTP 6222 Mo: AWS A5.11: E NiCrMo-3

+ Que hàn chống ăn mòn, chịu nhiệt cao đến 1000 độ C. Chống gỉ trong khí sun-phua đến 1100 độ C.

Giảm nhẹ tính dẻo trong thời gian dài ở khoảng 600-800 độ C

UTP 6225 Al: AWS A 5.11 : E NiCrFe-12

+ Que hàn chịu oxy hóa, cacbon hóa, chịu mỏi cao lên đến 1200 độ C, như ống, trục, vách ngăn trong lò, ống-tấm chặn trong sản xuất etylen

UTP 068HH: AWS A 5.11: E NiCrFe3

+ Que hàn chịu ăn mòn, chịu nhiệt cao, dùng cho thép đúc 25/35 CrNi, chống nứt nóng, chịu nhiệt đến 900 độ C. Dùng cho hàn sửa nứt vàng băng đa của lò xi măng rất tốt.

UTP 7015: AWS A5.11 : E NiCrFe-3

+ Que hàn chịu nhiệt cao cho thép austenit, ferrit, thép hợp kim, thép không hợp kim.

+ Không có xu hướng biến giòn khi nhiệt thay đổi thấp-cao, dùng cho vỏ lò, vành băng đa của lò xi măng

UTP 750: DIN 8555: E 3-UM-50-CTZ

+ Độ cứng:

Untreated: 48 - 52 HRC

Soft annealed 850-900 độ C: ~ 35 HRC

Hardened 1000-1150 độ C (air): 48 - 52 HRC

Tempered 700 độ C: ~ 40 HRC

+ Que hàn cho khuôn, dao cắt nóng, trục đột dập nhiệt độ làm việc lên đến 650 độ C, chống gỉ đến 900 độ C, có thể thấm nito

 

UTP A 387: AWS A5.7: ER CuNi

+ Dùng cho công nghiệp hóa chất, chịu nước biển, đóng tàu, công trình ngoài khơi

UTP 485: AWS A5.3: E 4043

+ Dùng cho các hợp kim nhôm: 3.3206 (AlMgSi0.5), 3.3211 (AlMg1SiCu), …

UTP A495 Mn: AWS A5.10: ER 5183

+ Dùng cho hợp kim nhôm - magie độ bền cao.

Người liên hệ: Trần Trọng Hiệp

Mobile : 0986.144.718

Email: hiepbk0210@gmail.com

  Que hàn UTP S DUR 600 ( Chịu mài mòn và va đập mạnh. Phục hồi các chi tiết làm việc trong môi trường kết hợp áp lực, mài mòn và va đập )


- Xuất xứ: CHLB Đức-Sản xuất tại nhà máy Indonesia
- Đặc điểm
Chống mài mòn tốt
Rất tốt cho hàn chống tác động của áp lực nén
Áp dụng phổ biến cho các kết cấu thép, khuôn đúc thép và thép cao Mn, đồng thời chịu mài mòn và chịu nén
Các lĩnh vực áp dụng tiêu biểu là: khảo sát địa chất, khai thác đá, răng máy xúc, gầu múc, hàm nghiền, búa nghiền nón, cũng dùng cho dụng cụ cắt
- Độ cứng đạt 55-58 HRC
- Hướng dẫn hàn
Giữ que hàn gần như thẳng đứng và hàn với hồ quang ngắn. Sấy sơ các bộ phận nặng và có độ bền kéo cao hơn thép ở 200 – 300 oC. Trên thép cao Mn, hàn nhiệt độ thấp(cao nhất 250oC,. Nên thực hiện hàn ở nhiệt độ thấp.Tối đa là 250o, nếu cần thiết, dùng chất làm mát trung gian. Nếu nhiều hơn 3 – 4 lớp hàn thì chọn que hàn nhẹ hơn dùng cho xây dựng UTP S DUR 300
Sấy lại que trước khi sử dụng ở 300oC trong 2h

 

 

Mọi thông tin xin vui lòng liên hệ:

Mr.Hiệp-0986.144.718
Mail: hiepbk0210@gmail.com

 

UTP S LEDURIT 61: Dùng hàn đắp bề mặt chịu mài mòn rất cao và tải trung bình!
- Xuất xứ: CHLB Đức

 
 

- Ứng dụng:
UTP S LEDURIT 61 phù hợp cho bề mặt chịu mòn cao, các chi tiết kết hợp mài mòn mạnh kết hợp va đập trung bình như trục dây truyền tải, lưỡi nạo vét, mũi đào bới, lưỡi trộn, dao chặt mía,    bơm
 cắt. Dùng để đắp lớp ngoài cùng cho hàm nghiền.
Đặc tính hàn:
Tính hàn tốt dễ bong xỉ, mối hàn đồng đều, phẳng nhẵn cho nhiều ứng dụng, có thể đòi hỏi gia công bằng mài
- Độ cứng:
Độ cứng kim loại que hàn: 60 HRC
Hàn một lớp trên nền thép C=0,15%: 55HRC
Hàn trên nền thép Mn cao: 52 HRC
- Hướng dẫn hàn:
Giữ đứng que nhất nếu có thể, giữ hồ quang ngắn. Nói chung không cần nung sơ bộ. Khi hàn nhiều lớp có thể hàn lót bằng UTP S 63 nhằm tránh nứt do biến cứng. Sấy lại que 2h/300ºC
- Dòng hàn: DC (+)/AC
Thông tin liên hệ: Trần Trọng Hiệp
Mobile : 0986.144.718
Email: hiepbk0210@gmail.com

 

Que hàn UTP S 718 S
DIN 8555 : E 10-UM-60-G

- Xuất xứ: CHLB Đức sản xuất tại Indornesia

Que hàn chống mòn cho vít đùn gạch, rulo ép mía, dao cắt máy nghiền, trục vít củi chấu

 


 


- Ứng dụng

UTP S 718 S áp dụng phổ biến trên các bộ phận thuộc nhóm đối tượng chịu mài mòn kết hợp vớii va đập nhẹ như vít tải, răng đào, máy bơm cát, cánh trộn. Một lĩnh vực ứng dụng đặc biệt là phủ mạ trục cán trong công nghiệp mía đường.
- Thuộc tính hàn
UTP S 718 S có đặc tính hàn tuyệt vời, dễ kiểm soát dòng hồ quang do không hình thành xỉ hàn, giọt kim loại đồng đều trong dòng hồ quang. Không cần phải gia công lại lớp hàn.
- Độ cứng: 60 HRC
- Thành phần kim loại mối hàn(%)
C Si Mn Cr Fe
3.5 1.2 2.5 28 Cân bằng
- Hướng dẫn hàn:
Giữ que hàn gần như thẳng đứng, tạo khoảng hồ quang ngắn, giảm pha loãng với kim loại cơ bản, với bề mặt nhiều rãnh nên dùng 1 lớp lót bằng UTP S 63. Sấy lại que hàn ẩm trong 2h/300oC.
- Kiểu dòng hàn: DC (+) / AC 
- Lựa chọn dòng hàn:
Que hàn Φ mm x L mm/ dòng hàn ( A)
3.2 x 350* 4.0 x 450* 5.0 x 450*
120-150 140-170 170-200
* Một số que hàn tương đương: CR 70 

Mọi thông tin xin vui lòng liên hệ:

Mr.Hiệp-0986.144.718
Mail: hiepbk0210@gmail.com

 


 
 

, BOHLER FOX S 308L-16 ( giảm hàm lượng Cacbon tăng tính bền, dẻo dai cho mối hàn!)

- Tiêu chuẩn : AWS A5.1:E308L-16

- Xuất xứ: Indonersia


3, BOHLER FOX S 309L-16 ( tính bền, dẻo dai và chịu nhiệt lên tới 1100 độ C!)


- Tiêu chuẩn : AWS A5.1:E309L-16

- Xuất xứ: Indonersia

4, BOHLER FOX S 316L-16 (Que hàn chịu nhiệt, chiu axit...)

- Tiêu chuẩn : AWS A5.1:E316L-16

- Xuất xứ: Indonersia


Người liên hệ: Trần Trọng Hiệp

Mobile : 0986.144.718

Email: hiepbk0210@gmail.com

UTP 8: Que hàn bọc graphit-bazơ dùng để hàn nguội gang
- Xuất xứ: Bohler-CHLB Đức
- Tiêu chuẩn: AWS A5.15 : E Ni-Cl
- Tính chất chung:
Mối hàn kim loại Niken mềm, dẻo. 
Dễ mồi hồ quang và hàn ổn định, lớp phủ bề mặt mịn, mối hàn nhẵn phẳng, chống nứt cao
- Ứng dụng:
Dùng để hàn phục hồi, sửa chữa, bảo trì rộng rãi cho các thiết bị gang bao gồm sửa chữa và phục hồi, chi tiết máy, vỏ động cơ, nắp máy, vỏ hộp số, vỏ máy, vỏ máy bơm, tời…Trong một số ứng dụng UTP 8 phù hợp hơn UTP 86 FN bởi mức chảy loãng tốt hơn nhờ hàm lượng Niken trong mối hàn cao.
Xin vui lòng liên hệ: Trần Trọng Hiệp
Mobile : 0986.144.718
Email: hiepbk0210@gmail.com


 

UTP 86 FN ( Xuất xứ: Bohler - CHLBĐỨC): Dùng cho liên kết và bề mặt gang xám, gang cầu, gang rèn hoặc các loại gang này với thép đúc
- Đặc điểm:
Hồ quang cháy ổn định, đường hàn phẳng không bị cắt chân, mối hàn nhẵn phẳng, chống nứt cao, dễ gia công cơ khí bằng dao cắt.
- Hướng dẫn sử dụng:
UTP 86FN có thể hàn được dòng DC và AC. Khi hàn bằng dòng DC, chiều sâu ngấu cần được hạn chế, thuận lợi với mối hàn góc. Đối với dòng AC sẽ dễ dàng hơn. Trước khi hàn, vật liệu phải được làm sạch, giữ đứng que hàn và hồ quang ngắn. Khi hàn các loại gang dễ nứt cần rèn lớp đắp để giảm ứng suất hàn. Que hàn ẩm ướt sấy 2h/300ºC.
Xin vui lòng liên hệ: Trần Trọng Hiệp
Mobile : 0986.144.718
Email: hiepbk0210@gmail.com


 

 

II) QUE HÀN CHỊU LỰC, CƯỜNG ĐỘ CAO

 

  Que hàn chịu lực 7016, 7018-H4R kiểm soát hàm lượng Hydro tránh nứt, khuyết tật mối hàn trong quá trình hàn, ổn định tính cơ học trong quá trính sử dụng khi nhiệt độ thay đổi!

Đặc điểm

-       Ngoài tính năng chịu lực, cường độ cao hãng Bohler còn yêu cầu kiểm soát nghiêm ngặt hàm hượng Hydro ( H4: Kiểm soát hàm lượng Hydro xuống còn 4mml/100g) đây là một trong những nguyên nhân gây hiện tượng nứt nguội của mối hàn

R: Ký hiệu nhóm que hàn có tính kháng ẩm cao, cho phép sử dụng không cần sấy nếu thời gian tính từ lúc lấy ra khỏi bao bì < 3 H, với tính năng này sẽ giảm thiểu được thời gian chờ đợi đối với quá trình hàn

http:https://cdn.vatgia.vn/pictures/thumb/w500/2015/09/kcl1443086756.jpg

Que hàn Bohler Fox S EV 47 / Fox S EV 50

BOHLER FOX S EV 47: AWS A5.1:E7016-H4R

BOHLER FOX S EV 50: AWS A5.1:E7018-H4R

 
- Xuất xứ: Indonesia

- Tiêu chuẩn: AWS E7016-H4R / E7018-H4R

- Que hàn độ bền cao.

- Hàm lượng Hydro cực thấp (chống nứt tốt)

- Khả năng kháng ẩm cao (thích hợp dùng trong môi trường có độ ẩm cao như ngoài khơi, đường ống...

https://cdn.vatgia.vn/pictures/thumb/0x0/2015/09/ztn1443087627.jpg 

Người liên hệ: Trần Trọng Hiệp

Mobile : 0986.144.718

Email: hiepbk0210@gmail.com





Thông tin chung

Hãng sản xuất Böhler Welding
Xuất xứ CHLB ĐỨC

Bình luận

0986 144 718
Mã số : 14166921
Địa điểm : Hà Nội
Hình thức : Cần bán
Tình trạng : Hàng mới
Hết hạn : 16/09/2021
Loại tin :

Thường

Để mua hàng an toàn trên Rao vặt, quý khách vui lòng không thực hiện thanh toán trước cho người đăng tin!

Gợi ý cho bạn