Mô tả sản phẩm: Thiết bị chụp ảnh nhiệt Sonel KT-160
- Camera bức xạ hoàn toàn ghi lại nhiệt độ mỗi điểm của ảnh
- Tự động điều chỉnh tiêu điểm
- Ghi ảnh thực
- Ghi trong định dạng jpg mở rộng (tất cả dữ liệu được chứa trong file nhưng ảnh có thể được xem như các hình ảnh đơn giản)
- Công nghệ Infra Fusion – xem một ảnh thực và một ảnh hồng ngoại cho hiệu quả định vị vị trí đo
- Đầu ra video PAL/NTSC cho kết nối một màn hình bên ngoài hoặc một khối ghi và thực hiện giám sát thời gian thực
- Đơn giản, rõ ràng và dễ sử dụng trình đơn tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha
- Nguồn nuôi: cell hoặc pin tái nạp AA tiêu chuẩn, bộ nạp tích hợp
- Tốc độ làm mới ảnh: 30 lần/giây
- Chống rung và sốc – hình ảnh ổn định, sắc nét
- Ghi âm âm thanh chú thích 1 phút tùy theo mỗi hình ảnh
- AGT – nắp ống kính và màng chắn trong một (bảo vệ + loại bỏ ảnh hưởng của việc tự làm nóng thấu kính)
- 8 bảng màu
- Ánh sáng laser tích hợp
- Màn hình LCD 3.6”
- Dung lượng bộ nhớ lớn (bộ nhớ tích hợp + thẻ SD có thể thay thế tiêu chuẩn) hoặc một bộ truyền tải thời gian thực tới một PC (USB) – dung lượng ghi không giới hạn
- Vỏ đựng chịu nước và chống bụi bẩn (IP54)
Đặc điểm kỹ thuật
Loại dò |
Nền microbolometric không được làm mát ( 160 x 120 pixel, 25µm) |
Dải phổ |
8-14µm |
Độ nhạy nhiệt |
<0.1°C ở 30° |
Trường quan sát/khoảng cách hội tự |
20.6° x 15.5° / 11mm (độ dài tiêu chuẩn) |
Hội tụ tiêu điểm |
Tự động hoặc bằng tay |
Ghi các ảnh thị giác |
Cảm biến CMOS, 1600 x 1200 pixel, kiểu “màu thật” (24 bit) |
Màn hình ngoài |
LCD TFT 3.6”, độ phân giải cao |
Đầu ra video |
PAL/NTSC |
Công nghệ InfraFusion |
Kết hợp ảnh thị giác và ảnh hồng ngoại |
Dải nhiệt độ |
-20 ° C đến 250 ° C |
Độ chính xác |
±2 ° C hoặc 2% reading |
Khả năng phát xạ |
Có thể điều chỉnh từ 0.01 đến 1.00 (với lượng tăng 0.01) sự truyền khí quyển và các điều kiện quang học bên ngoài |
Các đặc tính đo lường |
Tự động điều chỉnh khoảng cách, độ ẩm tương đối, sự truyền khí quyển và các điều kiện quang học bên ngoài |
Điều chỉnh sự truyền quang học |
Tự động, dựa trên các tín hiệu từ các bộ cảm biến |
Lưu ảnh |
2 kiểu bộ nhớ: thẻ SD 2GB có thể thay thế và bộ nhớ tích hợp 150MB |
Định dạng file |
JPG với dữ liệu ghi nhiệt, ảnh thị giác của cùng đã ghi và âm chú thích |
Âm thanh chú thích |
Lên tới 60s |
Phân loại |
Bán dẫn A1 GalnP, diode laser |
Nguồn nuôi |
Cell tái nạp AA, pin kiềm AA |
Sạc pin |
Bộ nạp tích hợp |
Thời gian vận hành pin |
Hơn 3h hoạt động liên tục |
Vận hành AC |
Nắn điện AC – 110/230VAC, 50/60Hz |
Nhiệt độ làm việc |
-10°C to 50°C |
Nhiệt độ bảo quản |
-20°C to 60°C |
Độ ẩm |
Vận hành và bảo quản: 10% đến 95%, không ngưng tụ |
Vỏ đựng |
IP54, IEC 529 |
Va chạm |
Làm việc: 25G, IEC 68-2-29 |
Rung |
Làm việc: 2G, IEC 68-2-6 |
Truyền thông |
USB 2.0: truyền ảnh, phép đo và âm tới một PC, truyền tại chỗ ảnh video, đầu ra video |
Trọng lượng |
0.73kg (với pin) |
Kích thước |
11mm x 124mm x 240mm |