| Siêu VIP còn trống Liên hệ Q.Cáo 0909.464.775 |
| Siêu VIP còn trống Liên hệ Q.Cáo 0909.464.775 |
| Siêu VIP còn trống Liên hệ Q.Cáo 0909.464.775 |
| Siêu VIP còn trống Liên hệ Q.Cáo 0909.464.775 |
| Siêu VIP còn trống Liên hệ Q.Cáo 0909.464.775 |
| Siêu VIP còn trống Liên hệ Q.Cáo 0909.464.775 |
| Siêu VIP còn trống Liên hệ Q.Cáo 0909.464.775 |
| Siêu VIP còn trống Liên hệ Q.Cáo 0909.464.775 |
|
||||||||||||
|
||||||||||||
|
||||||||||||
| Đăng bởi : |
dthai_binhtri
|
| Họ tên : | Đỗ Thanh Hải |
| Địa chỉ : | 69 Đưòng Số 26, P.Bình Trị Đông B, Q.Bình Tân |
| Điện thoại : | 0909091812 08-37526230 37526231 37526232 |
| Email : | |
| Y!M : | dthai_binhtri |
| Thông tin chung |
| Dùng trong | Dung môi công nghiệp |
| Thông tin chi tiết |
Iso-propanol còn được gọi là iso-propyl alcohol, viết tắt IPA là hợp chất phân tử có công thức C3H8O, là chất không màu, dễ cháy, với mùi nặng, là trường hợp đơn giản nhất của alcol bậc 2.
Năm 1990, 45 nghìn tấn IPA được tiêu thụ ở Mỹ. Ứng dụng lớn nhất của IPA là dùng làm dùng môi cho sơn và cho các quá trình công nghiệp. Đặc biệt IPA được dùng phổ biến cho các ứng dụng dược phẩm do độc tính của các cặn còn lại thấp. Một phần được sử dụng làm hóa chất trung gian. IPA có thể chuyển ngược thành acetone tuy nhiên quy trình cumene vẫn quan trọng hơn trong việc sản xuất acetone. Nó cũng được sử dụng để làm phụ gia cho xăng.
a. Dung môi
IPA hòa tan được nhiều hợp chất không phân cực. Nó bay hơi nhanh và tương đối không độc so với những dung môi thay thế khác. Do đó nó được sử dụng rộng rãi như một dung môi và chất tẩy rửa, đặc biệt cho việc hòa tan dầu mỡ.
Ví dụ cho ứng dụng này là dùng để tẩy rửa các thiết bị điện tử như các chân tiếp, băng từ và đầu đĩa, các ống kính laser trong ổ đĩa quang (như CD, DVD),
b. Chất trung gian
Phản ứng ester hóa của IPA với acid acetic cho ra isopropyl acetate – một dung môi cũng được sử dụng khá rộng rãi khác. IPA còn phản ứng với khí carbon disulfide (CS2) để cho ra sodium isopropyl xanthate (C4H7NaOS2) – một chất diệt cỏ có hoạt tính khá mạnh. Ngoài ra IPA cũng phản ứng với Titanium tetrachloride và Nhôm kim loại để cho ra Titanium và Aluminum isopropoxides, dùng làm xúc tác trước đây và giờ đóng vai trò như một thuốc thử.
c. Y học
Dung dịch 75% của IPA với nước có thể dùng để sát trùng. IPA cũng được dùng như một chất hỗ trợ làm khô nước trong các trường hợp chống viêm tai, được nhiều người đi bơi dùng đến.
d. Dùng trong xe hơi
IPA là thành phần chính trong phụ gia nhiên liệu làm khô khí. Với một hàm lượng đủ lớn, nước sẽ gây ra những sự cố cho các bồn chứa nhiên liệu vì nó tách lớp khỏi nhiên liệu và có thể làm đóng băng các đường ống dẫn ở nhiệt độ thấp. Khi có mặt IPA nó không loại bỏ nước mà đóng vai trò như một dung môi trung gian, IPA có tác dụng hòa tan nước và hòa lẫn vào trong nhiên liệu và do đó nước sẽ không gây ra những sự cố nêu trên.
------------------------------------------------------
Quý khách có nhu cầu vui lòng xin liên hệ:
Công ty TNHH Bình Trí.
Địa chỉ: 69 đưòng số 26, p.Bình Trị Đông B, q.Bình Tân.
Nhân viên kinh doanh: Đỗ Thanh Hải.
Mobile: 090 909 1812.
Yahoo: dthai_binhtri
Website: hoachat.binhtri.com - hoachatcongnghiep.binhtri.com
Cung cấp hóa chất, dung môi, phụ gia, nhựa, nitro, chất đóng rắn, keo, hóa dẻo, chất tải lạnh, ... cho các ngành công nghiệp sơn, bao bì, mực in, mút xốp, tải lạnh.
Isocyanate (TDI/MDI)
154 Desmodur 44V20L (MDI) 250 kgs/dr. Bayer
155 Millionate MR-200 (MDI) 250 kgs/dr. Nippon
156 Lupranate T80-TDI 250 kgs/dr. Basf
157 Desmodur T80-TDI 250 kgs/dr. Bayer
158 Cosmonate T80-TDI 250 kgs/dr. Mitsui
159 Konnate T80-TDI 250 kgs/dr. SK
160 Orinate T80-TDI 250 kgs/dr. OCI
Poly Propylene Glycol - Polyol - PPG
161 Lupranol 2025 210 kgs/dr. Basf
162 PPG 5613 210 kgs/dr. Bayer
163 T3000S 210 kgs/dr. Japan
Plasticizer - Hóa Dẻo
164 Dioctyl Phthalate (DOP) 200 kgs/dr. Basf
165 Dioctyl Phthalate (DOP) 200 kgs/dr. Taiwan
166 Dibutyl Phthalate (DBP) 210 kgs/dr. Basf
Plsaticizer - Hóa Dẻo
167 Dibutyl Phthalate (DBP) 210 kgs/dr. Indonesia
168 Parafin chlor hóa S52 270 kgs/dr. England
Solvent - Dung môi
I Alcohol - Rượu
169 Methanol 163 kgs/dr. Malaysia
170 Iso-propanol (IPA) 160 kgs/dr. Japan
171 Iso-propanol (IPA) 160 kgs/dr. Taiwan
172 Iso-propanol (IPA) - tech 163 kgs/dr. S.Africa
173 N-Butanol - tech 165 kgs/dr. S.Africa
174 N-Butanol 165 kgs/dr. Basf
175 N-Butanol 167 kgs/dr. Malaysia
176 N-Butanol 165 kgs/dr. Russia
177 Iso-Butanol 160 kgs/dr. Malaysia
178 Iso-Butanol 160 kgs/dr. Basf
179 Iso-Butanol 165 kgs/dr. Taiwan
180 Iso-Butanol 165 kgs/dr. Russia
II Glycol
181 Monoethylene glycol (MEG) 225 kgs/dr. Indonesia
182 Monoethylene glycol (MEG) 225 kgs/dr. Taiwan
183 Monoethylene glycol (MEG) 225 kgs/dr. Korea
184 Monoethylene glycol (MEG) 235 kgs/dr. Malaysia
185 Diethylene glycol (DEG) 225 kgs/dr. Indonesia
186 Diethylene glycol (DEG) 225 kgs/dr. Korea
187 Diethylene glycol (DEG) 225 kgs/dr. Taiwan
188 Propylene glycol CN (PGI) 215 kgs/dr. Lyondell
189 Propylene glycol CN (PGI) 215 kgs/dr. Shell
190 Propylene glycol dược (USP) 215 kgs/dr. Lyondell
III Ketone
191 Acetone 160 kgs/dr. Taiwan
192 Methyl Ethyl Ketone (MEK) 165 kgs/dr. Japan
193 Methyl Ethyl Ketone (MEK) 165 kgs/dr. Japan
194 Methyl Ethyl Ketone (MEK) 165 kgs/dr. Japan
195 Methyl Isobutyl Ketone (MIBK) 165 kgs/dr. Taiwan
196 Cyclohexanone(CYC) 190 kgs/dr. Taiwan
IV Ether
197 Ethyl Cellosolve - ECS 190 kgs/dr. India
198 Butyl Cellosolve – BCS 185 kgs/dr. Germany
199 Butyl Cellosolve – BCS 188 kgs/dr. Malaysia
200 Butyl Cellosolve – BCS 185 kgs/dr. USA
201 Butyl Cellosolve – BCS 185 kgs/dr. France
202 Butyl carbitol - Butyl Diglycol 200 kgs/dr. Malaysia
V Ester
203 Methyl Acetate - MAc 190 kgs/dr. Taiwan
204 Ethyl Acetate - EAc 180 kgs/dr. China
205 Ethyl Acetate - EAc 180 kgs/dr. Sing
206 Butyl Acetate - nBAc 180 kgs/dr. Taiwan
V Ester
207 Butyl Acetate - nBAc 180 kgs/dr. Malaysia
208 Butyl Acetate - nBAc 180 kgs/dr. Sing
209 Butyl Acetate - nBAc 180 kgs/dr. China
210 N Propyl Acetate - nPAc 180 kgs/dr. Taiwan
211 Sec - Butyl Acetate 180 kgs/dr. China
212 Ethyl glycol acetate- CAC 200 kgs/dr. India
213 PMA 190 kgs/dr. Korea
214 PMA 200 kgs/dr. Taiwan
215 PMA 200 kgs/dr. Sing
VI Aliphatic Hydrocarbon
216 N-Hexane 139 kgs/dr. Shell
217 N-Hexane 135 kgs/dr. Korea
VII Aromatic Hydrocarbon
218 Toluene 179 kgs/dr. Sing
219 Toluene 179 kgs/dr. Korea
220 Toluene 179 kgs/dr. Thailand
221 Xylene 179 kgs/dr. Sing
222 Xylene 179 kgs/dr. Korea
223 Solvesso 100 179 kgs/dr. Korea
224 Solvent 100 180 kgs/dr. Thailand
225 Solvent 100 180 kgs/dr. Korea
226 Anysol 100 175 kgs/dr. Korea
227 Dasol 150 175 kgs/dr. Korea
228 Solvent 150 175.2 kgd/dr. Taiwan
229 Anysol 150 178 kgs/dr. Korea
VIII Chlorohydrocarbon
230 Methylene Chloride- MC 260 kgs/dr. Taiwan
231 Methylene Chloride- MC 250 kgs/dr. Korea
232 Methylene Chloride- MC 250 kgs/dr. China
233 Methylene Chloride- MC 270 kgs/dr. China
234 Perchloroethylene - PCE 300 kgs/dr. Japan
235 Trichloroethylene - TCE 290 kgs/dr. Russia
IX Amine
236 Monoethanolamine–MEA 210 kgs/dr. Malaysia
237 Monoethanolamine–MEA 210 kgs/dr. Basf
238 Diethanolamine – DEA 228 kgs/dr. Malaysia
239 Diethanolamine – DEA 215 kgs/dr. Basf
240 Triethanolamine- TEA 232 kgs/dr. Malaysia
241 Triethanolamine- TEA 230 kgs/dr. Basf
X Amide
242 DMF 190 kgs/dr. Korea
243 DMF 190 kgs/dr. Basf
Other Chemical
244 Isophorone 200 kgs/dr. India

Methyl Ethyl Ketone (MEK) 165kg/phi
Methyl Isobutyl Ketone M.I.B.K
Cyclohexanone
Acetone (160kg/phi)
Hóa chất công nghiệp KMNO4
Isopropyl alcohol (I.P.A) (CH3)2CHOH
Muối công nghiệp 96%
Cồn công nghiệp
Dung dịch chống xỉ hàn, bụi hàn, vảy hàn Protect 800 (antispatter for welding)
Bán n hexane công ty TNHH Bình Trí
Bán Isophorone, A783, hóa chất Bình Trí
Bán Acetone (C3H6O), hóa chất Bình Trí
Bán Diethylene Glycol, DEG công ty hóa chất Bình Trí
Bán Trichloroethylene, TCE công ty TNHH Bình Trí hóa chất Bình Trí
Bán Solvent 150, R150, A150, D150
Bán Diethanolamine, DEA, hóa chất Bình Trí