|
Ảnh |
Tên sản phẩm |
Giá bán |
|
|
Suzuki 2013, Suzuki 125. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xy-lanh, cam đơn nằm trên, 2 xú-páp, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 6.9Kw/8000rpm / Mô men cực đại: 9.2 N.m/6500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: Bán dẫn toàn phần / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 660mm / Chiều cao (mm): 1070mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1285mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc, Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
25.700.000 VNĐ |
|
|
Suzuki Fi, Suzuki 125T. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 6.9 KW/7500 rpm / Mô men cực đại: 9.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: Bán dẫn toàn phần / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1860mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1095mm / Độ cao yên xe: - / Trọng lượng: 119 kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1300mm / Khoảng cách gầm xe: 124 mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 6.4 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
31.000.000 VNĐ |
|
|
Suzuki 125T, Suzuki 2012. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 6.9 KW/7500 rpm / Mô men cực đại: 9.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: Bán dẫn toàn phần / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1860mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1095mm / Độ cao yên xe: - / Trọng lượng: 119 kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1300mm / Khoảng cách gầm xe: 124 mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 6.4 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
31.000.000 VNĐ |
|
|
Suzuki 2012, Suzuki 125T. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 6.9 KW/7500 rpm / Mô men cực đại: 9.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: Bán dẫn toàn phần / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1860mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1095mm / Độ cao yên xe: - / Trọng lượng: 119 kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1300mm / Khoảng cách gầm xe: 124 mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 6.4 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
31.000.000 VNĐ |
|
|
Suzuki Hayate, Hayate SS 125 FI. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xy-lanh, cam đơn nằm trên, 2 xú-páp, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 6.9Kw/8000rpm / Mô men cực đại: 9.2 N.m/6500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: Bán dẫn toàn phần / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 660mm / Chiều cao (mm): 1070mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1285mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc, Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
29.500.000 VNĐ |
|
|
Hayate SS, Suzuki Hayate. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xy-lanh, cam đơn nằm trên, 2 xú-páp, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 6.9Kw/8000rpm / Mô men cực đại: 9.2 N.m/6500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: Bán dẫn toàn phần / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 660mm / Chiều cao (mm): 1070mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1285mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc, Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
29.300.000 VNĐ |
|
|
Suzuki Hayate, Hayate SS 125 FI. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xy-lanh, cam đơn nằm trên, 2 xú-páp, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 6.9Kw/8000rpm / Mô men cực đại: 9.2 N.m/6500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: Bán dẫn toàn phần / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 660mm / Chiều cao (mm): 1070mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1285mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc, Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
29.300.000 VNĐ |
|
|
Suzuki 2013, Hayate 2013. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xy-lanh, cam đơn nằm trên, 2 xú-páp, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 6.9Kw/8000rpm / Mô men cực đại: 9.2 N.m/6500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: Bán dẫn toàn phần / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 660mm / Chiều cao (mm): 1070mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1285mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc, Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
29.500.000 VNĐ |
|
|
Suzuki 2013, Hayate 2013. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xy-lanh, cam đơn nằm trên, 2 xú-páp, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 6.9Kw/8000rpm / Mô men cực đại: 9.2 N.m/6500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: Bán dẫn toàn phần / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 660mm / Chiều cao (mm): 1070mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1285mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc, Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
25.700.000 VNĐ |
|
|
Suzuki Hayate, Hayate 2013. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xy-lanh, cam đơn nằm trên, 2 xú-páp, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 6.9Kw/8000rpm / Mô men cực đại: 9.2 N.m/6500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: Bán dẫn toàn phần / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 660mm / Chiều cao (mm): 1070mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1285mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc, Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
29.300.000 VNĐ |
|
|
Suzuki 2013, Hayate 2013. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xy-lanh, cam đơn nằm trên, 2 xú-páp, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 6.9Kw/8000rpm / Mô men cực đại: 9.2 N.m/6500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: Bán dẫn toàn phần / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 660mm / Chiều cao (mm): 1070mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1285mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc, Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
25.700.000 VNĐ |
|
|
Suzuki UA125-T, UA125-T 125. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 149cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 6.9 KW/7500 rpm / Mô men cực đại: 9.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Đang chờ cập nhật / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Bán dẫn toàn phần / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1860mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1095mm / Độ cao yên xe: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng: 119 kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1300mm / Khoảng cách gầm xe: 124 mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Tang trống, Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 6.4 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo cuộn/
|
31.000.000 VNĐ |
|
|
Axelo 125, Suzuki Axelo. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe côn tay kết hợp số chân / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 7,06 KW/8000 rpm / Mô men cực đại: 9.9 N.m/6.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1895mm / Chiều rộng (mm): 715mm / Chiều cao (mm): 1075 mm / Độ cao yên xe: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng: 108kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1220mm / Khoảng cách gầm xe: 125mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đĩa/ Dung tích bình xăng: 4.3 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Telescopi/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ, Gấp/
|
26.500.000 VNĐ |
|
|
Suzuki Hayate, Hayate Fi. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 6.9Kw/8000rpm / Mô men cực đại: 9.2 N.m/6500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt / Dầu nhớt động cơ: 1.2 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1070mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1285mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc, Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
| Những mầu khác: |  |
| Cùng Series: | 
Suzuki Hayate SS 125 Fi ( Xanh Đen)
Giá sản phẩm: 29.300.000 VNĐ (1.408,65 USD)
Có 6 gian hàng bán
|
|
29.300.000 VNĐ |
|
|
Suzuki GZ150–A, Suzuki 2012. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 kỳ 1 xylanh cam đơn / Dung tich xy lanh: 149cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 8.9:1 / Công suất tối đa: 8.6 KW/8000 rpm / Mô men cực đại: 11.2/6000 ( N.m/vòng/phút ) / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: ECU / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2250 mm / Chiều rộng (mm): 900mm / Chiều cao (mm): 1160mm / Độ cao yên xe: 710mm / Trọng lượng: 150kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 11.5 L / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo cuộn, Gấp/
|
47.000.000 VNĐ |
|
|
Suzuki X-bike, Suzuki đỏ. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124.03cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 6.80/8.000rpm / Mô men cực đại: 9.3Kw/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: MIKUNI 16HO / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát, Ngâm trong dầu/ Chiều dài (mm): 1905mm / Chiều rộng (mm): 715mm / Chiều cao (mm): 1070mm / Độ cao yên xe: - / Trọng lượng: 111Kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1220mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Đĩa, dẫn động thuỷ lực/ Phanh sau: Tang trống, dẫn động cơ khí/ Dung tích bình xăng: 4,3lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
22.800.000 VNĐ |
|
|
EN150-A 2012, Suzuki EN150-A. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 149cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 8.9:1 / Công suất tối đa: 8,8 kw/8.000 vòng/phút / Mô men cực đại: 11.0/ 6000 (N.m/r/min) / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Đang chờ cập nhật / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: ECU / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 2055mm / Chiều rộng (mm): 730mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: 746mm / Trọng lượng: 130kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách gầm xe: Đang chờ cập nhật / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 14 lit / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn, 2 giảm xóc hai bên/
|
45.000.000 VNĐ |
|
|
Axelo 125, Suzuki Axelo. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe côn tay kết hợp số chân / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 7,06 KW/8000 rpm / Mô men cực đại: 9.9 N.m/6.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1895mm / Chiều rộng (mm): 715mm / Chiều cao (mm): 1075 mm / Độ cao yên xe: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng: 108kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1220mm / Khoảng cách gầm xe: 125mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đĩa/ Dung tích bình xăng: 4.3 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Telescopi/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ, Gấp/
|
26.500.000 VNĐ |
|
|
Hayate SS 125, Suzuki Hayate. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 7,06 KW/8000 rpm / Mô men cực đại: 9.8Nm/6000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1.2 lít / Bộ chế hoà khí: BS26 x 1 / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1070mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1285mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Phuộc hai khúc, Lò xo/
|
25.700.000 VNĐ |
|
|
Hayate SS, Suzuki Hayate. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 7,06 KW/8000 rpm / Mô men cực đại: 9.8Nm/6000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1.2 lít / Bộ chế hoà khí: BS26 x 1 / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1070mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1285mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Phuộc hai khúc, Lò xo/
|
25.700.000 VNĐ |
|
|
Hayate 125SS, Suzuki Hayate đỏ. Hãng sản xuất: SUZUKI - HAOJUE / Động cơ: 4 thì, 1 xy-lanh, cam đơn nằm trên, 2 xú-páp, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 7.0kW/8000Vòng/phút / Mô men cực đại: 9.81Nm/6000 / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1.2 lít / Bộ chế hoà khí: BS26 x 1 / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1070mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1285mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ, Phuộc nhún/
|
22.900.000 VNĐ |
|
|
Hayate 125SS, Suzuki Hayate đen. Hãng sản xuất: SUZUKI - HAOJUE / Động cơ: 4 thì, 1 xy-lanh, cam đơn nằm trên, 2 xú-páp, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 7.0kW/8000Vòng/phút / Mô men cực đại: 9.81Nm/6000 / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1.2 lít / Bộ chế hoà khí: BS26 x 1 / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1070mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1285mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ, Phuộc nhún/
|
22.900.000 VNĐ |
|
|
Suzuki Hayate, Hayate 125SS Nâu. Hãng sản xuất: SUZUKI - HAOJUE / Động cơ: 4 thì, 1 xy-lanh, cam đơn nằm trên, 2 xú-páp, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 7.0kW/8000Vòng/phút / Mô men cực đại: 9.81Nm/6000 / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1.2 lít / Bộ chế hoà khí: BS26 x 1 / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1070mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1285mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ, Phuộc nhún/
|
22.900.000 VNĐ |
|
|
Hayate 125SS, Suzuki Hayate. Hãng sản xuất: SUZUKI - HAOJUE / Động cơ: 4 thì, 1 xy-lanh, cam đơn nằm trên, 2 xú-páp, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 7.0kW/8000Vòng/phút / Mô men cực đại: 9.81Nm/6000 / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1.2 lít / Bộ chế hoà khí: BS26 x 1 / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1070mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1285mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ, Phuộc nhún/
|
22.900.000 VNĐ |
|
|
Suzuki Hayate, Suzuki 125. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 7,06 KW/8000 rpm / Mô men cực đại: 9.8Nm/6000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1.2 lít / Bộ chế hoà khí: BS26 x 1 / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1070mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1285mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Phuộc hai khúc, Lò xo/
|
25.700.000 VNĐ |
|
|
Suzuki 125, X-bike. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124.03cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 6.80/8.000rpm / Mô men cực đại: 9.3Kw/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: MIKUNI 16HO / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát, Ngâm trong dầu/ Chiều dài (mm): 1905mm / Chiều rộng (mm): 715mm / Chiều cao (mm): 1070mm / Độ cao yên xe: - / Trọng lượng: 111Kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1220mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Đĩa, dẫn động thuỷ lực/ Phanh sau: Tang trống, dẫn động cơ khí/ Dung tích bình xăng: 4,3lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
22.800.000 VNĐ |
|
|
Suzuki Revo, Suzuki 110. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 109cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.5:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: VM18 / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1920mm / Chiều rộng (mm): 655mm / Chiều cao (mm): 1055mm / Độ cao yên xe: 765mm / Trọng lượng: 101kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 4,3lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Telescopi, Lò xo cuộn, Telescopic/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn, Gấp, Giảm chấn dầu, lò xo, Monosock, Lò xo trụ/
|
15.690.000 VNĐ |
|
|
Suzuki Revo, Revo Vành nan hoa. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 109cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.5:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: VM18 / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1920mm / Chiều rộng (mm): 655mm / Chiều cao (mm): 1055mm / Độ cao yên xe: 765mm / Trọng lượng: 101kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Phanh cơ/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4,3lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Telescopi, Lò xo cuộn, Telescopic/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn, Gấp, Giảm chấn dầu, lò xo, Monosock, Lò xo trụ/
|
14.900.000 VNĐ |
|
|
EN150-A 2012, Suzuki EN150-A. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 149cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : Đang chờ cập nhật / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Đang chờ cập nhật / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 2055mm / Chiều rộng (mm): 730mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng: 130kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách gầm xe: Đang chờ cập nhật / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: Đang chờ cập nhật / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn, 2 giảm xóc hai bên/
|
45.000.000 VNĐ |
|
|
Suzuki 110, Revo Vành nan hoa. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 109cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.5:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: VM18 / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1920mm / Chiều rộng (mm): 655mm / Chiều cao (mm): 1055mm / Độ cao yên xe: 765mm / Trọng lượng: 101kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 4,3lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Telescopi, Lò xo cuộn, Telescopic/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn, Gấp, Giảm chấn dầu, lò xo, Monosock, Lò xo trụ/
|
15.690.000 VNĐ |