Chia sẻ từ vựng học tiếng anh hàng ngày nè. Ai thích thì up tơ cái nhé

Chia sẻ kho từ vựng tiếng Anh nè

http://ibee.edu.vn/TinTuc/View/80/tu-vung-tieng-anh.htm

Nghề nghiệp

Teacher: giáo viên

Rector: hiệu trưởng

Professon : giáo sư đại học

student: học sinh

Doctor: bác sĩ

Nurse: y tá

Dentist : nha sĩ

Worker: công nhân

Farmer : nông dân

Gardence: người làm vườn

janitor : người gác cổng

housekeeper : quản gia

officer : nhân viên công chức

accountant : kế toán

receptionist : tiếp tân

secretary : thư kí

manager : người quản lý/ giám đốc

Pilot : phi công

Waiter: người hầu bàn

Cook: đầu bếp

Chief cook : bếp trưởng

Master : thuyền trưởng

Sailor : Thủy thủ

Businessman : thương nhân

foreman : quản đốc, đốc công

Engineer : kỹ sư

Mechanic : thợ máy

architect : kiến trúc sư

builder : chủ thầu

 

painter : họa sĩ

artist : nghệ sĩ

musician : nhạc sĩ

singer: ca sĩ

footballer: cầu thủ

actor: diễn viên nam

actress : diễn viên nữ

pianist: nghệ sĩ piano

 

detective : thám tử

judge : quan tòa

jury : ban hội thẩm

defendant : bị cáo

witness : nhân chứng

Police : công an

suspect : nghi phạm

thief : trộm

 

Barber : thợ cạo, thợ cắt tóc

Photographer :thợ chụp ảnh

Locksmith: thợ chữa khóa

electrician: thợ điện

watchmaker : thợ đồng hồ

washerwoman : thợ giặt

bricklayer : thợ nề

diver : thợ lặn

goldsmith : thợ kim hoàn

blacksmith : thợ rèn

plumber :thợ sủa ống nước

carpenter : thợ mộc

baker : thợ làm bánh

painter : thợ sơn

turner : thợ tiện

building worker: thợ xây dựng

Tailor : thợ may

Chandler: ngừoi bán nến

Cobbler : thợ sửa giày

Collier : htợ mỏ than

Confectioner : ngừoi bán bành kẹo

Cutter : thợ cắt

Draper : ngừoi bán áo quần

Fishmonger : ngừoi bán cá

Fruiterer : ngừoi bán trái cây

Funambulist : ngừoi đi trên dây

Greengrocer : ngừoi bán hoa quả

Haberdasher : ngừoi bán kim chỉn

Hawker : ngừoi bán hàng rong

Lapidist : thợ làm đá quí

Lexicographer : ngừoi viết từ điển

Mercer : ngừoi bán tơ lục vải vóc

Philatelist : ngừoi sưu tập tem

Poulterer : ngừoi bán gà vịt

Sculptor : thợ khắc chạm đá

Tobacconist : ngừoi bán thuốc hút

Whaler : thợ săn cá voi

Hatter : ngừoi làm nón mũ

Fisher : ngừoi đánh cá

Từ vựng về sự di chuyển của con người và con vật

APES -> swing : khỉ -> đu ,nhãy

ASSES -> jog : lừa -> đi chậm rãi

BABIES -> crawl : em bé -> bò

BEARS -> tumble : gấu -> đi mạnh mẽ

BEES -> flit : ong -> bay vù vù

BEETLES -> crawl : bọ cánh cứng -> bò

BIRDS -> fly ,flutter,hop,glide,dive : chim -> bay ,vỗ cánh,nhảy lượn ,lao

BULLS -> charge : đi đủng đỉnh

CATS -> steal : mèo -> đi rón rén

CATTLE -> wander : gia súc -> đi lảng vảng ,đi thơ thẫn

COCKS -> strut : gà trống -> đi khệnh khạng

DEER -> bound : hươi,nai -> nhảy cẩng

DOGS -> run ,trot : chó -> chạy ,chạy lon ton

DONKEYS -> trot : lừa -> chạy lon ton

DUCKS -> waddle : vịt -> đi lạch bạch

EAGLES -> swoop : đại bàng -> bay lượn ,sà xuống

ELEPHANTS -> charge,amble : voi -> đi thong thả ,chậm rãi

FLIES -> flit : ruồi -> bay vù

GEESE ->waddle : ngỗng -> đi lạch bạch

GRASSHOPPERS -> hop : châu chấu -> nhảy ,búng

HENS -> strut : gà máy -> đi khệnh khạng

HORSES -> gallop,trot : ngựa -> chạy lon ton ,phi

INFANTS -> toddle : em bé -> đi chập chững

LAMBS -> frisk,gambol : cừu non -> nhảy nhót ,nô giỡn

LIONS -> prowl : sư tử -> đi lảng vảng kiếm mồi

MICE -> scamper : chuột -> chạy vội vàng

MONKEYS -> swing ,climb : khỉ -> đu ,leo trèo

PEACOCKS -> strut : công -> đi khệnh nhạng

PEOPLE -> walk,run,jump,swim,climb: ngưòi -> đ,i chạy nhảy ,bơi ,trèo

PIGS -> trot : lợn -> chạy lon ton

RABBITS -> hop,leap : thỏ -> nhảy

 

SNAKES -> glide,coil : rắn -> bò, trườn

RABBITS -> hop,leap : thỏ -> nhảy

SNAKES -> glide,coil : rắn -> bò, trườn

SPARROWS -> flit : chim sẻ -> bay

SWALLOWS -> dive : chim én -> đâm bổ xuống

SWANS -> glide : thiên nga -> lượn ,bay vút qua

WOLVES -> lope : sói -> vừa chạy vừa nhảy cẩng lên

 

Phát ra âm thanh từ đồ vật

 

Planes -> drone, zoom : máy bay -> vù vù ,ầm ầm

Arrow -> whizz : mũi tên -> vèo vèo

Bells (small ) -> ring ,tinkle, jingle : chuông -(nhỏ ) -> leng keng

Bells (big ) -> toll , peal , chime : chuông( lớn ) -> boang boang

Bullets -> whizz : đạn -> vèo vèo

Bombs -> explode : bom -> ầm ầm

Brakes -> screech : thắng xe -> kít kít

Clicks -> tick : đồng hồ treo tường -> tích tắc

Clogs -> clack : guốc -> lạch cạch

Coins -> jingle ,ring : đồng xu -> loảng xoảng

Doors -> slam ,bang : cửa -> rầm ,đùng đùng

Drums -> beat ,roll : trống -> tùng tùng

Engines -> throb ,purr : máy móc -> ầm ầm ,rù rù

Fire -> crackle : lửa -> lách tách

Glasses -> clink ,tinkle : ly tách -> loảng xoảng

Guns -> boom : súng -> bùm

Hands -> clap ,slap : tay : vổ bôm bốp

Hearts -> beat ,throb : tim -> đập thình thịch

Hinges -> creak : bản lề -> két két

Hoofs -> clatter, thunder : móng ngựa -> cộc cộc

Horns -> honk , hoot, toot : còi -> tút tút ,bíp bíp

Joints (of fingers ) -> click : ngón tay -> krắc

Keys -> jingle,clink ,knuckles, rap : chìa khóa -> loảng xoảng ,leng keng

Leaves -> rustle : lá -> xào xạc

Leaves (dry) -> crackle : lá (khô ) -> lách tách

Locks -> click : khóa -> cách

Pens -> scratch : viết -> sột soạt

Plates -> clatter ,crash : đĩa -> loảng xoảng

Pots and pans -> clang : xoong nồi -> leng keng

Propellers -> whirr : cánh quạt -> vù vù ,vovo

Raindrops -> patter : mưa rơi -> tí tách ,lộp độp

Rivers -> gurgle : sông -> róc rách

 

Skirts -> swish : váy -> sột soạt

Spoons ,forks -> clatter : muổng nĩa -> leng keng

Steam -> hisses : hơi nước -> xí xí

Teeth -> clatter : răng -> lạch cạch (khi bị lạnh )

Telephones -> ring ,buzz : điện thoại -> reng ,tít tít

Thunder -> rumbles,claps crashes : sấm -> ầm ầm ,đùng đùng

Trains -> rumble : tàu ->xoành xoạch ,ấm ấm

Typewriters -> clack : máy chữ -> lách cách

Tyres -> screech : võ xe -> kêu rít

Water -> drip, splash : nước ->rào rào ,ào ào

Waves -> lap,splash,roar : sóng -> vỗ rì rào

Whips -> crack : roi -> vun vút

Whistles -> blow , shriek : còi -> thổi

 

Món ăn

Bánh mì : tiếng Anh có -> bread

Nước mắm : tiếng Anh không có -> nuoc mam .

Tuy nhiên cũng có thể dịch ra tiếng Anh một số món ăn sau:

Bánh cuốn : stuffed pancake

Bánh dầy : round sticky rice cake

Bánh tráng : girdle-cake

Bánh tôm : shrimp in batter

Bánh cốm : young rice cake

Bánh trôi: stuffed sticky rice balls

Bánh đậu : soya cake

Bánh bao : steamed wheat flour cake

Bánh xèo : pancako

Bánh chưng : stuffed sticky rice cake

Bào ngư : Abalone

Bún : rice noodles

Bún ốc : Snail rice noodles

Bún bò : beef rice noodles

Bún chả : Kebab rice noodles

Cá kho : Fish cooked with sauce

Chả : Pork-pie

Chả cá : Grilled fish

Bún cua : Crab rice noodles

Canh chua : Sweet and sour fish broth

Chè : Sweet gruel

Chè đậu xanh : Sweet green bean gruel

Đậu phụ : Soya cheese

Gỏi : Raw fish and vegetables

Lạp xưởng : Chinese sausage

Mắm : Sauce of macerated fish or shrimp

Miến gà : Soya noodles with chicken

Bạn củng có thể ghép các món với hình thức nấu sau :

Kho : cook with sauce

Nướng : grill

Quay : roast

Rán ,chiên : fry

Sào ,áp chảo : Saute

Hầm, ninh : stew

Hấp : steam

Phở bò : Rice noodle soup with beef

Xôi : Steamed sticky rice

Thịt bò tái : Beef dipped in boiling water

 

Trái cây

 

Avocado : Bơ

Apple : Táo

Orange: Cam

Banana : Chuối

Grape : Nho

Grapefruit (or Pomelo) : Bưởi

Starfruit : Khế

Mango : Xoài

Pineapple : Dứa, Thơm

Mangosteen : Măng Cụt

Mandarin (or Tangerine) : Quýt

Kiwi fruit : Kiwi

Kumquat : Quất

Jackfruit : Mít

Durian : Sầu Riêng

Lemon : Chanh Vàng

Lime : Chanh Vỏ Xanh

Papaya (or Pawpaw) : Đu Đủ

Soursop : Mãng Cầu Xiêm

Custard-apple : Mãng Cầu (Na)

Plum: Mận

Apricot : Mơ

Peach : Đào

Cherry : Anh Đào

Sapodilla : Sapôchê

Rambutan : Chôm Chôm

Coconut : Dừa

Guava : Ổi

Pear : Lê

Persimmon : Hồng

Fig : Sung

Dragon fruit : Thanh Long

Melon : Dưa

Watermelon : Dưa Hấu

Lychee (or Litchi) : Vải

Longan : Nhãn

Pomegranate : Lựu

Berry: Dâu

Strawberry : Dâu Tây

Passion fruit : Chanh Dây

tội phạm

 

Abduction – abductor – to abduct – kidnapping (bắt cóc ý)

 

Arson – arsonist – set fire to – đốt cháy nhà ai đó

 

Assault – assailant – assult – to attack someone – tấn công ai đó

 

Assisting sucide – accomplice to suicide – to assist suicide – help someone kill themselves (giúp ai đó tự tử)

Bank robbery – bank robber – to rob a bank (cướp nhà băng)

 

Bigamy – bigamist – to commit bigany – married to 2 people

 

Blackmail – blackmailer – to blackmail – threatening to do something unless a condition is met (đe dọa để lấy tiền)

 

Bribery – someone who brite – bribe – give someone money to do something for you (cho ai đó tiền để ng` đó làm việc cho mình)

 

Burglary – burglar – burgle – ăn trộm đồ trong nhà

 

Drunk driving – drunk driver – to drink and drive – uống rượu khi lái xe

 

Drug dealing – drug dealer – to deal drug – buôn ma túy

 

Fraud – fraudster – to defraud/ commit fraud – lying people to get money (lừa ai để lấy tiền)

 

Hijacking – hijacker – to hijack – taking a vehicle by force (chặn xe cộ đê cướp)

 

Manslaughter – killer- to kill – kill a person without planning it (giết ai đó mà ko có kế hoạch, cái này có thể là do bất chợt đang cãi nhau chyện gì đó mà ko kìm chế nổi thế là giết nhau)

 

Mugging – mugger – to mug – trấn lột

 

Murder – murderer – to murder – giết người (cái này là có kế hoạch à nha)

 

Rape – rapist – to rape - cưỡng hiếp

 

Speeding – speeder – to speed - phóng nhanh wa’ tốc độ

 

Stalking – stalker – to stalk - đi lén theo ai đó để theo dõi

 

Shoplifting – shoplifter – to shoplift - chôm chỉa đồ ở cửa hàng

 

Smuggling – smuggler – to smuggle – buôn lậu

 

Treason – traitor- to commit treason – phản bội

 

Hoa

 

Cherry blossom : hoa anh đào

Lilac : hoa cà

Areca spadix : hoa cau

Carnation : hoa cẩm chướng

Daisy : hoa cúc

Peach blossom : hoa đào

Gerbera : hoa đồng tiền

Rose : hoa hồng

Lily : hoa loa kèn

Orchids : hoa lan

Gladiolus : hoa lay ơn

Lotus : hoa sen

Marigold : hoa vạn thọ

Apricot blossom : hoa mai

Cockscomb : hoa mào gà

Tuberose : hoa huệ

Sunflower : hoa hướng dương

Narcissus : hoa thuỷ tiên

Snapdragon : hoa mõm chó

Dahlia : hoa thược dược

Day-lity : hoa hiên

Camellia : hoa trà

tulip: hoa uất kim hương

chrysanthemum: hoa cúc (đại đóa)

forget-me-not: hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi)

violet: hoa đổng thảo

pansy: hoa păng-xê, hoa bướm

morning-glory: hoa bìm bìm (màu tím)

 

Chổ trú ngụ

 

Beggar => hut : ăn mày => túp lều

Convict => prison : tội phạm => nhà tù

King => palace ,castle : vua => cung điện ,lâu đài

Priest => temple : tu sĩ => nhà thờ ,đền thờ

Patient => hospital : bệnh nhân => bệnh viện

Nun => convent ,nunnery : nữ tu sĩ => nhà tu kín

Monk => monastery ; nam tu sĩ => tu viện

Prisoner => cell : tội phạm => xà lim

Soldier => barracks : quân nhân => doanh trại

Student => hostel ,dormitory : sinh viên => ký túc xá

Traveller => hotel, resthouse , in : khách du lịch => khách sạn ,nhà nghỉ ,nhà trọ

Nomad => tent : dân du cư => lều

Lunatic => asylum : ngừoi điên => nhà thương điên

Red- indian => Wigwam, tepee : ngừoi da đỏ => lều vải hình nón

Eskimo => igloo : ngừoi Eskimo => nhà tuyết

Arab => dowar : ngừoi Ả rập => nhà dowar

Gipsy => caravan : dân du mục ở châu Âu => nhà lưu động

Peasant => cottage : nông dân => nhà tranh

Ant => ant-hill, nest : kiến => tổ kiến

Bee => hive : ong => tổ ong

Bird => nest : chim => tổ chim

Dog => kennel ,dog house : chó => chuồng chó

Fowl => coop ; gia cầm => chuồng gà vịt

Horse => stable : ngựa => chuồng ngựa

Lion => lair , den : sư tử => hang ổ sư tử

Frog => froggery : ếch nhái => hang ếch

Fish => water : cá => nước

Mouse => hole ,nest : chuột => hang chuột

Pig => sty, piggery : heo => chuồng heo

Cow => byre, pen , cow-house : bò => chuồng bò

Fox => lair ,den : cáo => hang

Hare => form : thỏ rừng => hang

Rabbit => hutch, rabbitry : thỏ nhà => chuồng

Wasp => dove-cote : ong vò vẽ => tổ

Pigeon => dove-cote, pigeon-house , pigeonry

Sheep => pen : cừu => khu đất nhỏ ,chuồng

Spider => web : nhện => mạng nhện

Tiger => lair : hổ => hang hổ

Ape => tree-nest : khỉ => chổ ở trên cây

Bear => den : gấu => hang gấu

Eagle => eyrie, eyry : chim ưng => tổ (trên cao của chim săn mồi )

Snail => shell, snailery : ốc sên => hang

Squirrel => drey : sóc => tổ sóc

Termite-hill => ant-hill : mối => tổ mối

Tortoise, turtle => shell : rùa => mai

Swan => swannery : thiên nga =>tổ thiên nga

Goose => goosery : ngỗng => chuồng ngỗng

Cat => cattery : mèo => tổ mèo

Dove => dove-cot : bồ câu => chuồng bồ câu

Mole => fortress : chuột chũi => hang chuột

 

Thú vật cá cảnh

1. Abalone ào ngư

2. Aligator :cá sấu nam mỹ (Alligator)

3. Anteater :thú ăn kiến

4. Armadillo :con ta tu

5. Ass : con lừa

6. Baboon :khỉ đầu chó

7. Bat : con dơi

8. Beaver : hải ly

9. Beetle : bọ cánh cứng

10. Blackbird :con sáo

11. Boar : lợn rừng

12. Buck : nai đực

13. Bumble-bee : ong nghệ(Bumblebee)

14. Bunny :con thỏ( tiếng lóng)

15. Butter-fly : bươm bướm Butterfly

16. Camel : lạc đà

17. Canary : chim vàng anh

18. Carp :con cá chép

19. Caterpillar :sâu bướm

20. Centipede :con rết

21. Chameleon :tắc kè hoa

22. Chamois : sơn dương

23. Chihuahua :chó nhỏ có lông mươt

24. Chimpanzee :con tinh tinh

25. Chipmunk : sóc chuột

26. Cicada ; con ve sầu

27. Cobra : rắn hổ mang

28. Cock roach : con gián

29. Cockatoo :vẹt mào

30. Crab :con cua

31. Crane :con sếu

32. Cricket :con dế

33. Crocodile : con cá sấu

34. Dachshund :chó chồn

35. Dalmatian :chó đốm

36. Donkey : con lừa

Bank robbery – bank robber – to rob a bank (cướp nhà băng)

 

Bigamy – bigamist – to commit bigany – married to 2 people

 

Blackmail – blackmailer – to blackmail – threatening to do something unless a condition is met (đe dọa để lấy tiền)

 

Bribery – someone who brite – bribe – give someone money to do something for you (cho ai đó tiền để ng` đó làm việc cho mình)

 

Burglary – burglar – burgle – ăn trộm đồ trong nhà

 

Drunk driving – drunk driver – to drink and drive – uống rượu khi lái xe

 

Drug dealing – drug dealer – to deal drug – buôn ma túy

 

Fraud – fraudster – to defraud/ commit fraud – lying people to get money (lừa ai để lấy tiền)

 

Hijacking – hijacker – to hijack – taking a vehicle by force (chặn xe cộ đê cướp)

 

Manslaughter – killer- to kill – kill a person without planning it (giết ai đó mà ko có kế hoạch, cái này có thể là do bất chợt đang cãi nhau chyện gì đó mà ko kìm chế nổi thế là giết nhau)

 

Mugging – mugger – to mug – trấn lột

 

Murder – murderer – to murder – giết người (cái này là có kế hoạch à nha)

 

Rape – rapist – to rape - cưỡng hiếp

 

Speeding – speeder – to speed - phóng nhanh wa’ tốc độ

 

Stalking – stalker – to stalk - đi lén theo ai đó để theo dõi

 

Shoplifting – shoplifter – to shoplift - chôm chỉa đồ ở cửa hàng

 

Smuggling – smuggler – to smuggle – buôn lậu

 

Treason – traitor- to commit treason – phản bội

 

Hoa

 

Cherry blossom : hoa anh đào

Lilac : hoa cà

Areca spadix : hoa cau

Carnation : hoa cẩm chướng

Daisy : hoa cúc

Peach blossom : hoa đào

Gerbera : hoa đồng tiền

Rose : hoa hồng

Lily : hoa loa kèn

Orchids : hoa lan

Gladiolus : hoa lay ơn

Lotus : hoa sen

100. Peacock :con công

101. Pelican : bồ nông

102. Penguin :chim cánh cụt

103. Pheasant :chim trĩ

104. Pig :con heo

105. Piglet :lợn con

106. Pike :cá chó

107. Plaice : cá bơn

108. Polar bear : gấu trắng bắc cực

109. Porcupine :nhím(gặm nhấm)

110. Puma : báo sư tử

111. Puppy :chó con

112. Python :con trăn

113. Rabbit :conthỏ

114. Raccoon : gấu trúc Mỹ

115. Rat :con chuột cống

116. Rattle snake :rắn đuôi chuông

117. Reinder :con tuần lộc (Reindeer)

118. Retriever :chó tha mồi

119. Rhinoceros : tê giác

120. Raven=crow :con quạ

121. Salmon ; con cá hồi

122. Sawyer : con mọt

123. Scallop : sò điệp

124. Scarab : con bọ hung

125. Scorpion : con bọ cạp

126. Sea gull :hải âu biển

127. Seal : chó biển

128. Shark :cá mập

129. Sheep : con cừu

130. Shrimp : con tôm

131. Skate :cá chó

132. Skunk :chồn hôi

133. Skylark :chim chiền chiện

134. Slug : ốc sên

135. Snake :con rắn

136. Sparrow :chim sẻ

137. Spider : con nhện

138. Squid :mực ống

139. Squirrel : con sóc

140. Storl :con cò

141. Swallow :chim én

142. Swan :con thiên nga

143. Tarantula :con nhên độc( Nam Âu,có lông tơ)

144. Termite : con mối

145. Tiger :con cọp

146. Toad : con cóc

147. Tortoise : con rùa

148. Trunk :vòi voi

149. Turtle :con ba ba

150. Tusk : ngà voi

151. Viper : con rắn độc

152. Vulture :chim kền kền

153. Walrus :hải mã(ngựa biễn)

154. Wasp : ong bắp cày

155. Weasel : con chồn

156. Whale :cá voi

157. Wolf :chó sói

158. Wood pecker :chim gõ kiến

159. Zebra :con ngựa vằn

 

Các môn thể thao

 

Soccer: bóng đá

Basketball: bóng rổ

Baseball: bóng chày

Tennis: quần vợt

Table tennis: bóng bàn

Regalta: đua thuyền

Volleyball: bóng chuyền

Badminton: cầu lông

Rugby: bóng bầu dục

Eurythmics: thể dục nhịp điệu

Gymnastics: thể dục dụng cụ

Marathonrace: chạy maratông

Javelin throw: ném lao

Pole vault: nhảy sào

Athletics: điền kinh

Hurdle race: nhảy rào

Weightlyting: cử tạ

Wrestle: vật

Goal: gôn

Swim: bơi lội

 

Tiếng kêu của loài vật

 

Apes -> giber : khỉ -> kêu chí chóe

Asses -> bray : lừa -> kêu bebe

Bears -> growl : gấu -> gầm

Bees -> hum : ong -> kêu vo ve

Beetles -> drone : bọ -> o o vù vù

Birds -> sing ,chirp,whistle,twitter,warble : chim -> hót ,kêu chim chíp..

Bulls -> bellow ,low : bò mộng -> rống

Calves -> bleat : bê -> kêu bebe

Camels -> grunt : lạc đà -> kêu ủn ỉn

Cats -> mew, purr : mèo -> kêu meo meo

Cattle -> low : gia súc -> rống

Cocks -> crow : gà trống -> gáy

Cows -> moo,low : bò -> rống

Deer -> bell : hươu nai-> kêu

Dogs -> bark,growl,howl,yelp,snarl,whine : chó -> sủa ,gầm gừ ,tru ,rống

Donkeys -> bray : lừa -> kêu bebe

Ducks -> quack : vịt -> kêu cạp cạp

Elephants -> trumpet : voi -> rống

Flies -> buzz : ruồi -> vù vù

Foxes -> yelp, bark : cáo -> tru ,sủa

Geese -> cackle, gabble : ngỗng -> kêu oang oác

Goats -> bleat : dê -> kêu bebe

Grasshoppers -> chirp : châu chấu -> kêu ri ri

 

Hens -> crackle, cluck : gà mái -> kêu cục cục

Horses -> neigh, whinny : ngựa -> hí

Hounds -> bay : chó săn -> sủa ,tru

Kittens -> mew : mèo con -> kêu meo meo

Lambs -> bleat : cừu non -> kêu bebe

Lions -> roar : sư tử -> gấm

Mice -> squeak : chuột -> kêu chít chít

Mosquitoes -> buzz : muỗi -> kêu vo vo

Owls -> hoot : chim cú -> rút

Oxen -> bellow: bò -> rống

Pigeons -> coo : bồ câu -> kêu cục cục

Pigs -> grunt ,squeal : lợn -> kêu en éc

Puppies -> yelp : chó con -> sủa

 

 

Goby: cá bống

Flounder: cá bơn

Squaliobarbus : cá chày

Loach: cá chạch

Carp: các chép

Eel: cá chình

Anchovy: cá cơm

Chinese herring: cá đé

Skate: cá đuối

Cyprinid: cá gáy

Dolphin: cá heo

Salmon: cá hồi

Snapper: cá hồng

Whale: cá kình

Hemibagrus: cá lăng

Shark: cá mập

Whale: cá voi

Cuttlefish: cá mực

Cranoglanis: cá ngạnh

Tuna: cá ngừ

Selachium: cá nhám

Puffer: cá nóc

Snake-head: cá quả

Anabas: cá rô

Macropodus: cá săn sắt

Crocodile: cá sấu

Codfish: cá thu

Amur: cá trắm

Silurus: cá trê

Herring: cá trích

Dory: cá mè

Cuttlefish: cá chuối

Grouper: cá mú

Scad: cá bạc má

Pomfret: cá

 

 |  Xem: 685  |  Trả lời: 1
Ngày gửi: 18/07/2012 - 15:58  |  Câu hỏi liên quan
Trả lời

Danh sách trả lời (1)

like like

Ngày gửi: 18/07/2012 - 16:00
Trả lời

Sản phẩm tham khảo tại cửa hàng.

Đang được quan tâm nhất

Những thành viên tích cực trong tháng
(1 lượt cảm ơn)
(1 lượt cảm ơn)
siki_váy liền cao cấp