Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM - Xét tuyển nguyện vọng 2 điểm xét tuyển thấp nhất là 15 điểm
Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM dành 30% chỉ tiêu để xét tuyển NV2 vào 13/15 ngành hệ ĐH. Đối tượng xét tuyển là các thí sinh thi tuyển sinh ĐH năm 2008, chưa trúng tuyển, đạt qui định điểm sàn ĐH, không có bài thi bị điểm 0 và có tổng điểm thi lớn hơn hoặc bằng điểm nhận đơn xét tuyển NV2. Điểm nhận đơn NV2 có xét đến điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo qui chế.
Hồ sơ đăng ký xét tuyển NV2 bao gồm: giấy xác nhận điểm (phiếu số 1, bản chính) ghi rõ ngành xin xét NV2; hai bao thư có dán tem ghi rõ địa chỉ người nhận và điện thoại liên lạc (nếu có). Thí sinh có thể nộp trực tiếp tại trường hoặc gửi đảm bảo theo đường bưu điện từ ngày 25-8 đến 10-9-2008.
Thông tin chi tiết liên hệ tại Trung tâm tuyển sinh Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM, 12 Nguyễn Văn Bảo, phường 4, quận Gò Vấp, TP.HCM; ĐT: (08) 8940390.
* Xét tuyển NV2 tại cơ sở TP.HCM:
Hệ Đại học
Các ngành đào tạo - Mã ngành - Khối - Điểm xét NV2 - Chỉ tiêu xét NV2
Công nghệ kỹ thuật điện : 101 - A - 17,0 - 65
Công nghệ nhiệt lạnh: 103 - A - 15,0 - 20
Công nghệ kỹ thuật điện tử: 104 - A - 17,0 - 70
Khoa học máy tính: 105 - A, D1 - 16,0 - 106
Công nghệ kỹ thuật ôtô: 106 - A - 17,0 - 22
Công nghệ may: 107 - A - 15,0 - 53
Công nghệ hóa học: 201 - A, B - 17,0 - 35
Hóa phân tích : 201 - A, B - 16,0 - 28
Công nghệ thực phẩm: 202 - A, B - 17,0 - 50
Công nghệ sinh học : 202 - A, B - 16,0 - 37
Công nghệ môi trường: 301 - A, B - 15,0 - 43
Quản trị kinh doanh tổng hợp: 401 - A, D1 - 19,0 - 46
Kế toán - kiểm toán 402 - A, D1 - 17,0 - 81
Tài chính - ngân hàng: 403 - A, D1 - 18,0 - 65
Tiếng Anh (không nhân hệ số): 751 - D1 - 15,0 - 21
* Xét tuyển NV2 tại cơ sở miền Trung (TP Quảng Ngãi):
Hệ Đại học
Công nghệ kỹ thuật điện: 101 - A - 17,0 - 60
Khoa học máy tính: 105 - A, D1 - 16,0 - 60
Quản trị kinh doanh: 401 - A, D1 - 17,0 - 60
Kế toán - kiểm toán: 402 - A, D1 - 17,0 - 60
Tài chính - ngân hàng: 403 - A, D1 - 17,0 - 60
* Xét tuyển NV2 tại cơ sở phía Bắc (TP Thái Bình):
Hệ Đại học
Công nghệ kỹ thuật điện: 101 - A - 17,0 - 60
Công nghệ kỹ thuật điện tử: 104 - A - 17,0 - 60
Khoa học máy tính: 105 - A, D1 - 16,0 - 60
Quản trị kinh doanh: 401 - A, D1 - 17,0 - 60
Kế toán - kiểm toán: 402 - A, D1 - 17,0 - 60
Tài chính - ngân hàng: 403 - A, D1 - 17,0 - 60