Thông số kĩ thuật trên Vatgia.com chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy
Click vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
| Loại Xe |
Xe ga |
| Thông số chi tiết |
| Hãng sản xuất |
HONDA |
| Động cơ |
Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng dung dịch |
| Dung tich xy lanh |
108cc |
| Tỷ số nén |
11:1 |
| Công suất tối đa |
6.7kw/7500rpm |
| Mô men cực đại |
9,2Nm/5500 rpm |
| Hệ thống truyền động,động cơ |
| Hệ thống khởi động |
• Khởi động bằng điện • Cần khởi động
|
| Hệ thống bôi trơn |
Tự động bôi trơn dầu |
| Dầu nhớt động cơ |
0.8 lít |
| Bộ chế hoà khí |
Phun xăng điện tử PGM-FI |
| Hệ thống đánh lửa |
CDI |
| Hệ thống ly hợp |
• Tự động • Ma sát khô
|
| Kích thước,trọng lượng |
| Chiều dài (mm) |
1894mm |
| Chiều rộng (mm) |
680mm |
| Chiều cao (mm) |
1119mm |
| Độ cao yên xe |
767mm |
| Trọng lượng |
107.1kg |
| Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe |
1273mm |
| Khoảng cách gầm xe |
134.6mm |
| Phanh xe |
| Phanh trước |
• Thắng đĩa
|
| Phanh sau |
• Thắng đùm
|
| Thông số khác |
| Dung tích bình xăng |
4.5lít |
| Bánh xe trước/ sau |
90/90-14 M / C 46P. |
| Khung xe |
Khung ống thép |
| Giảm xóc |
| Giảm xóc trước |
• Lò xo trụ • Giảm chấn thủy lực
|
| Giảm xóc sau |
• Lò xo trụ • Giảm chấn thủy lực
|
Thông tin thêm về Honda Air Blade FI Thái
Cụm đèn pha thiết kế góc cạnh làm tăng chiều sâu và độ rộng của chóa đền đa diện
Hệ thống hiển thị trung tâm được thay đổi tông màu nền và kết hợp với những hình khối tạo vẻ chắc chắn, hiện đại và thể thao.
Phần nắm bình xăng được thiết kế lại với góc thẳng từ trên xuống .
Cụm đèn hậu trở nên sắc lạnh hơn và được đảm bảo an toàn tối đa khi vận hành nhờ hệ thống cảnh báo bằng đèn LED điện tử.
Sử dụng hệ thống ổ khóa đa năng có tính an toàn cao. Hệ thống phanh kết hợp SBS.
Hệ thống phun xăng điện tử tiên tieens nhằm tiết kiệm nhiên liệu, tăng hiệu suất động cơ cũng như giảm lượng xăng thừa làm ô nhiễm môi trường.