Gian hàng bánRao vặtTư vấn tiêu dùngHỗ trợThêm
  Bí quyết bán hàng Online  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập

Thép hình loại nào phổ biến nhất? Báo giá thép hình 2019

AvatarTrần Thanh Trà -
Lượt xem: 453

Thép hình là loại vật liệu xây dựng được sử dụng khá phổ biến tại nhiều các công trình xây dựng khác nhau. Để giúp các bạn hiểu rõ hơn về sản phẩm này, chúng tôi xin chia sẻ với các bạn độc giả bài viết dưới đây.

1. Các loại thép hình

1.1. Thép hình H

Thép hình H

Thép hình H

Thép hình H được thiết kế theo hình chữ H, có bản mặt lớn, độ cân bằng cao nên có khả năng chịu áp lực vô cùng tốt. Thép H thường được sử dụng để xây lắp nhà tiền chế, xây dựng công trình nhà ở thông thường  và các công trình cao tầng cao cấp. 

Tiêu chuẩn của thép H:

  • Mác thép của Nhật (SS400) theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
  • Mác thép của Trung Quốc (SS400, Q235B) theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
  • Mác thép của Mỹ (A36) theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

1.2. Thép hình I

Thép hình I

Thép hình I

Thép hình I có thiết kế tương tự như thép hình H, tuy nhiên phần cánh ngang của thép I được cắt ngắn hơn và khối lượng nhẹ hơn so với thép H cùng loại. Loại thép này có khả năng chịu áp lực rất lớn, chịu bào mòn cao. Thép I được sử dụng phổ biến trong kết cấu nhà ở, trong xây dựng các công trình lớn, xây dựng cầu, làm tấm chắn sàn, làm hệ thống giao thống,... Đặc biệt là ứng dụng cho những công trình yêu cầu khả năng chịu trọng lượng cũng như áp lực lớn.

Tiêu chuẩn của thép I :

  • Mác thép của Nga: (CT3) theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.
  • Mác thép của Nhật (SS400) theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
  • Mác thép của Trung Quốc (SS400, Q235B) theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
  • Mác thép của Mỹ (A36) theo tiêu chuẩn: ATSM A36.

1.3. Thép hình U

Thép hình U

Thép hình U

Thép hình U có ưu điểm là độ bền, độ cứng rất tốt, và độ bền bỉ cũng rất cao nên có khả năng chống chịu áp ức cũng như rung động mạnh. Thêm vào đó, loại vật liệu xây dựng này có thể sử dụng ở điều kiện môi trường khắc nghiệt, có nhiệt độ cao, môi trường axit, hóa chất,... Thép U cũng có rất nhiều kích thước và khối lượng khác nhau, với những đặc điểm kỹ thuật riêng biệt. Thép U được ứng cho nhiều dự án đặc thù hoặc những công trình xây dựng dân dụng như kết cấu nhà tiền chế, thùng xe, khung sườn xe tải, làm angten, cột điện cao thế,...

Tiêu chuẩn thép H:

  • Mác thép của Nga (CT3) theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.
  • Mác thép của Nhật (SS400) theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
  • Mác thép của Trung Quốc (SS400, Q235A,B,C) theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010
  • Mác thép của Mỹ (A36) theo tiêu chuẩn: ATSM A36.

1.4. Thép hình V

Thép hình V

Thép hình V

Thép hình V có ưu điểm là độ bền cao, khả năng chịu lực lớn, phù hợp với nhiều công trình xây dựng,...

Tiêu chuẩn thép V(L):

  • Mác thép của Nga: CT3, … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.
  • Mác thép của Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
  • Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235A,B,C….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010
  • Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

2. Bí quyết mua thép hình chất lượng, giá tốt

2.1. Xác định số lượng và tính toán chi phí

Xác định số lượng thép

Xác định số lượng thép

Bạn cần phải nhẩm tính được số lượng thép hình cần sử dụng để có thể xác định tổng chi phí. Việc tính toán này sẽ giúp bạn kiểm soát được tốt hơn chi phí xây dựng, đảm bảo đúng định mức mà bạn đã đề ra trước đó. 

2.2. Chọn thương hiệu

Chọn thương hiệu uy tín

Trên thị trường hiện nay có hàng trăm thương hiệu thép khác nhau từ trong nước đến ngoài nước nên sẽ rất khó để chọn lựa. Một số thương hiệu sản xuất thép hình nổi tiếng, quen thuộc với nhiều người có thể kể đến như thép Việt Nhật, thép Hoà Phát,...

Để tìm hiểu thêm về các thương hiệu sản xuất thép hình, mời các bạn truy cập: https://www.vatgia.com/tu-van/lieu-ban-da-biet-cach-chon-thep-xay-dung-id592

2.3. Khảo sát giá cả thị trường

Bạn có thể dành một vài phút để tìm kiếm thông tin trên mạng hoặc có thể đến trực tiếp các đại lý phân phối để tìm mức giá bán để tìm được loại thép hình chất lượng, giá tốt. Bạn có thể truy cập vào trang vatgia.com để có thể so sánh một cách nhanh chóng và tiện lợi nhất.

2.4. Chọn đại lý cung ứng

Chọn đại lý cung ứng

Chọn đại lý cung ứng

Bạn nên chọn những đại lý uy tín, chính hãng gần khu vực xây dựng để việc vận chuyển dễ dàng và tiết kiệm hơn. Một đại lý tốt sẽ cung cấp cho bạn các loại thép xây dựng đảm bảo chất lượng với giá cả hợp lý. Nếu bạn không có kinh nghiệm hoặc gặp khó khăn khi làm việc này thì bạn có thể tìm đến sự trợ giúp của những người xung quanh, đặc biệt là người có chuyên môn.

3. Bảng giá thép hình mới nhất 2019

3.1. Bảng giá thép hình U

Bảng giá thép hình U

Bảng giá thép hình U

Tên sản phẩm

Độ dài (m)

Trọng lượng (Kg)

Giá chưa VAT (vnđ/ Kg)

Giá có VAT (vnđ/ Kg)

Thép U 50 TN

6

29

16.818

18.500

Thép U 65 TN

6

35,4

15.909

17.500

Thép U 80 TN

6

42,3

14.091

15.500

Thép U 100 x 46 x 4,5 TN

6

51,6

14.091

15.500

Thép U 120 x 52 x 4,8 TN

6

62,4

14.091

15.500

U 140 x 58 x 4.9 TN

6

73,8

14.091

15.500

U 150 x 75 x 6,5 x 10 SS400

12

223,2

14.545

16.000

U 160 x 64 x 5 x 8,4

6

85,2

14.091

15.500

U 180 x74 x 5.1 TQ

12

208,8

15.455

17.000

U 180 x 68 x 7

12

242,4

15.455

17.000

U 200 x 73 x 7 x 12 m

12

271,2

15.455

17.000

U 200 x 76 x 5.2 x 12 m 

12

220,8

15.455

17.000

U 200 x 80 x 7.5 x 10 m 

12

295,2

17.273

19.000

U 300 x 85 x 7 x 12 m 

12

414

16.364

18.000

U 250 x 78 x 7 

12

33

15.909

17.500

U 400 x 100 x 10.5 

12

708

17.273

19.000

U 220 x 77 x 7 

12

300,01

16.364

18.000

U 250 x 80 x 9 

12

384

16.364

18.000

U 250 x 90 x 9 x 12 m 

12

415,2

17.273

19.000

U 300 x 90 x 9 x 12 m 

12

457,2

17.727

19.500

U 380 x 100 x 10.5 x 16 x 12 m 

12

655,2

18.636

20.500

U 360 x 96 x 9 x 12m

12

576

17.273

19.000

U 125 x 65 x 6 x 8 x 12m

12

160,8

16.364

18.000

U 200 x 75 x 9 x 12m

12

308,4

16.364

18.000

U 100 x 50 x5 x 6m

6

56,16

16.364

18.000

3.2. Bảng giá thép hình H

Bảng giá thép hình H

Bảng giá thép hình H

Tên sản phẩm

Độ dài (m)

Trọng lượng (Kg)

Giá chưa VAT (vnđ/ Kg)

Giá có VAT (vnđ/ Kg)

H 100 x 100 x 6 x 8 

12

206,4

16.364

18.000

H 125 x 125 x 6.5 x 9 

12

285,6

16.364

18.000

H 150 x 150 x 7 x 10 

12

378

16.364

18.000

H 200 x 200 x 8 x 12

12

598,8

16.364

18.000

H 250 x 250 x 9 x 14 

12

868,8

16.364

18.000

H 300 x 300 x 10 x 15 

12

1.128

16.364

18.000

H 350 x 350 x 12 x 19 

12

1.644

15.909

17.500

H 400 x 400 x 13 x 21 

12

2.064

15.909

17.500

H 175 x 175 x 7.5 x 11 

12

484,8

19.091

21.000

H 800 x 300 x 14 x 26

12

2.52

16.818

18.500

H 900 x 300 x 16 x 28 

12

2.916

16.818

18.500

H 300 x 305 x 10 x 15 

12

1.272

16.364

18.000

H 310 x 310 x 20 x 20 

12

1.704

16.364

18.000

3.3. Bảng giá thép hình I

Bảng giá thép hình I

Bảng giá thép hình I

Tên sản phẩm

Độ dài (m)

Trọng lượng (Kg)

Giá chưa VAT (vnđ/ Kg)

Giá có VAT (vnđ/ Kg)

H 294 x 200 x 8 x 12 x 12m

12

682,8

16.364

18.000

H 340 x 250 x 9 x 14 x 12m

12

956

16.818

18.500

H 488 x 300 x 11 x 18

12

1,536

16.818

18.500

H 588 x 300 x 12 x 20

12

1.812

16.818

18.500

H 390 x 300 x 10 x 16 x 12m

12

1.284

16.818

18.500

H 440 x 300 x 11 x 18 x 12 m

12

1.488

16.818

18.500

H 148 x 100 x 6 x 9 x 12 m

 

253,2

16.818

18.500

H 582 x 300 x 12 x 17 x 12 m

 

1.644

16.818

18.500

I 482 x 300 x 11 x 15 x 12 m

12

1.368

16.818

18.500

Cầu trục Ia 200 x 100 x 7 x 10 x 12 m

12

312

27.273

30.000

Cầu trục Ia 250 x 125 x 7.5 x 12.5

12

457,2

27.273

30.000

Cầu trục Ia 300 x 150 x 10 x 16 x 12 m

12

786

27.273

30.000

Cầu trục Ia 400 x 150 x 10 x 18 x 12 m

12

864

27.273

30.000

H 298 x 201 x 9 x 14 x 12 m

12

784,8

16.364

18.000

H 386 x 299 x 9 x 14 x 12 m

12

1.131,6

16.364

18.000

H 404 x 201 x 9 x 15 x 12 m

12

906

16.818

18.500

H 506 x 201 x 11 x 19 x 12 m

12

1.236

16.818

18.500

H 606 x 201 x 12 x 20 x 12 m

12

1.44

16.818

18.500

H 612 x 202 x 13 x 23 x 12 m

12

1.608

16.818

18.500

H 692 x 300 x 13 x 20 x 12 m

12

1.956

16.818

18.500

3.4. Bảng giá thép hình V

Tên sản phẩm

Độ dài (m)

Trọng lượng (kg)

Giá chưa VAT (đ/kg)

Giá có VAT (đ/kg)

Thép V 30 x 30 x 3 x 6 m

6

8.16

12.636

13.900

Thép V 40 x 40 x 4 x 6 m

6

14.52

12.273

13.500

Thép V 50 x 50 x 3 x 6 m

6

13.92

12.273

13.500

Thép V 50 x 50 x 4 x 6 m

6

18.3

12.273

13.500

Thép V 50 x 50 x 5 x 6 m

6

22.62

12.273

13.500

Thép V 50 x 50 x 6 x 6 m

6

26.58

13.727

15.100

Thép V 60 x 60 x 4 x 6 m

6

21.78

14.091

15.500

Thép V 60 x 60 x 5 x 6 m

6

27.3

13.909

15.300

Thép V 63 x 63 x 5 x 6 m

6

28.86

13.909

15.300

Thép V 63 x 63 x 6 x 6 m

6

34.32

13.909

15.300

Thép V 70 x 70 x 6 x 12 m

12

76.68

13.818

15.200

Thép V 75 x 75 x 6 x 12 m

12

82.68

13.818

15.200

Thép V 70 x 70 x 7 x 12 m

12

88.68

13.909

15.300

Thép V 75 x 75 x 7 x 12 m

12

95.52

13.909

15.300

Thép V 80 x 80 x 6 x 12 m

12

88.32

13.909

15.300

Thép V 80 x 80 x 7 x 12 m

12

102.12

13.909

15.300

Thép V 80 x 80 x 8 x 12 m

12

115.8

13.909

15.300

Thép V 90 x 90 x 6 x 12 m

12

100.2

13.909

15.300

Thép V 90 x 90 x 7 x 12 m

12

115.68

13.909

15.300

Thép V 100 x 100 x 8 x 12 m

12

146.4

14.000

15.400

Thép V 100 x 100 x 10 x 12 m

12

181.2

14.000

15.400

Thép V 120 x 120 x 8 x 12 m

12

176.4

14.182

15.600

Thép V 120 x 120 x 10 x 12m

12

219.12

14.182

15.600

Thép V 120 x 120 x 12 x 12m

12

259.2

14.182

15.600

Thép V 130 x 130 x 10 x 12m

12

237

14.182

15.600

Thép V 130 x 130 x 12 x 12 m

12

280.8

14.182

15.600

Thép V 150 x 150 x 10 x 12 m

12

274.8

14.364

15.800

Thép V 150 x 150 x 12 x 12 m

12

327.6

14.364

15.800

Thép V 150 x 150 x 15 x 12 m

12

405.6

14.364

15.800

Thép V 175 x 175 x 15 m 12 m

12

472.8

14.364

15.800

Thép V 200 x 200 x 15 x 12 m

12

543.6

14.364

15.800

Thép V 200 x 200 x 20 x 12 m

12

716.4

14.364

15.800

Thép V 200 x 200 x 25 x 12 m

12

888

14.364

15.800

Bảng giá trên bao gồm giá thép hình U, giá thép hình I, giá thép hình H, giá thép hình V mới nhất. Tuy nhiên mức giá trên có thể thay đổi và có sự chênh lệch tuỳ vào từng thời điểm bán, khu vực sinh sống, đại lý cơ sở phân phối,.... Vì vậy để biết được mức giá bán chính xác, các bạn có thể đến cơ sở bán inox chất lượng gần nhất để biết được mức giá chính xác!

Trên đây là toàn bộ các thông tin quan trọng nhất về thép hình. Hy vọng qua bài viết này, các bạn có thể có thêm nhiều gợi ý trong việc lựa chọn cũng như cái nhìn trực quan nhất về sản phẩm này. Cảm ơn bạn đã đọc bài viết!

Bạn có thể thức hiện bước này bằng cách dành một vài phút để tìm kiếm thông tin trên mạng hoặc có thể đến trực tiếp các đại lý phân phối để thu thấp mức giá bán của mỗi loại thép.
Theo: Trần Thanh Trà