Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ Đề Tình Bạn

199.000

Đối Diện Cây Xăng Dương Húc-Đại Đồng-Tiên Du-Bắc Ninh

Từ vựng tiếng trung về chủ đề tình bạn

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Dịch nghĩa

1

友情/友谊

yǒu qíng/ yǒu yì  

Tình bạn

2

老朋友

lǎo péngyou

Bạn lâu năm

3

好朋友

hǎo péngyou

bạn thân, bạn tốt

4

闺蜜

Guī mì 

Khuê mật 

5

哥们儿

gē menr 

Anh em tốt, huynh đệ tốt 

6

好姐妹

hǎo jiě mèi 

Chị em tốt

7

好兄弟

hǎo xiōng dì 

Huynh đệ tốt

8

老铁/铁子

lǎo tiě / tiě zǐ 

Cách xưng hô giữa bạn bè thân thiết với nhau

9

铁哥们

tiě gēmen

Cách gọi dùng cho con trai

10

铁姐们

tiě jiěmen

Cách gọi dùng cho con gái

11

知己

zhī jǐ

Tri kỉ

12

认识(社交) 

rènshi shè jiāo

quen biết ( xã giao)

13

熟悉

shú xī 

Thân quen

14

亲切

qīn qiè

thân thiết

15

旧有 

Jiù yǒu 

bạn cũ

16

老朋友

Lǎo péngyǒu

Bạn cũ

17

发小 

Fā xiǎo

Bạn từ hồi nhỏ

18

长久 

Chángjiǔ

Lâu dài

19

亲密 

Qīnmì

Thân thiết

20

纯洁 

chúnjié

Đơn thuần

21

交朋友 

jiāo péngyǒu

Kết bạn

Địa chỉ:Đối diện cây xăng dương húc-đại đồng-tiên du-bắc ninh

Hotline: 0389.431.182

Bình luận

0389 431 182
Mã số : 16277694
Địa điểm : Toàn quốc
Hình thức : Cần bán
Tình trạng : Hàng mới
Hết hạn : 13/05/2021
Loại tin :

Thường

Để mua hàng an toàn trên Rao vặt, quý khách vui lòng không thực hiện thanh toán trước cho người đăng tin!

Gợi ý cho bạn