Học Tiếng Trung Tại Yên Phong-Từ Vựng Về Covid

747.000

Ngã Tư Thị Trấn Chờ

1. Từ vựng các bệnh Covid 19 bằng tiếng Trung:

Tên gọi dịch bệnh covid 19 bằng tiếng Trung

·         传染病: chuánrǎn bìng: bệnh truyền nhiễm

·         新型冠状病毒: xīn xíng guàn zhuàng-bìngdú: Virus Novel Corona (viết tắt là nCoV)

·         2019新型冠状病毒: 2019 xīn xíng guàn zhuàng bìngdú: 2019-nCoV

·         汉冠状病毒: wǔhàn guàn zhuàng bìngdú: virus Vũ Hán (virus Corona)

·         新型肺炎: xīn xíng fèi yán   =  新冠肺炎: xīn guàn fèi yán: bệnh viêm phổi cấp mới

Các triệu chứng bệnh covid 19

·         症状 zhèngzhuàng: triệu chứng

·         感冒: gǎnmào: cảm .

·         流感: liúgǎn: cúm

·         气管炎: qìguǎnyán: viêm khí quản

·         肺炎: fèiyán: viêm phổi

·         哮喘: xiàochuǎn: bệnh hen suyễn

·         闷咳嗽: xiōngmèn késou: ho kèm theo tức ngực

·         发烧: fāshāo: sốt

·         呼吸困难: xīhū kùnnán: khó thở

·         头痛: tóutòng: Đau đầu

·         鼻子疼: bízi téng: đau nhức mũi

·         喷嚏: dǎ pēntì: hắt hơi

·         流鼻涕: liú bítì: chảy nước mũi

·         鼻塞: bí sè- sāi: nghẹt mũi

·         呕吐: ǒutù: thổ tả

·         头晕: tóuyūn: chóng mặt

·         发冷: fālěng: ớn lạnh

·         神志不清: Shénzhì bù qīng: Đầu óc không tỉnh táo

·         全身乏力: quán shēn fá lì: toàn thân mệt mỏi

·         节酸痛: guān jié suān tòng: các khớp xương đau nhức

·         胀: fùzhàng: đầy hơi

·         心慌胸闷: xīn huǎng xiōngmèn: tức ngực tim đập mạnh

Từ vựng tiếng trung thông dụng liên quan đến dịch bệnh covid 19

·         病例: bìng lì: ca bệnh

·         死亡例: sǐwáng lì: số ca tử vong

·         诊例: quèzhěn lì: số ca nhiễm bệnh

·         疑似病例: yí sì bìng lì: số ca nghi nhiễm bệnh

·         隔离治疗: gélí zhìliáo: điều trị cách ly

·         隔离观察: gélí guānchá: cách li quan sát

·         治愈出院例: zhìyù chūyuàn lì: số ca đã xuất viện

·         锁: fēngsuǒ: phong tỏa

·         疗和控制: zhìliáo hé kòngzhì: điều trị và khống chế

·         免疫: miǎnyì: miễn dịch

·         抵抗力: dǐ kàng lì: sức đề kháng

·         : jízhěn: cấp cứu

·         看病: kànbìng: chẩn đoán bệnh, xem bệnh

·         : zhìliáo: trị liệu.

·         : dǎzhēn: tiêm/ chích thuốc

·         输液: shūyè: tiêm vào tĩnh mạch

·         细菌: xìjūn: vi khuẩn

·         病毒 : bìngdú: virus

·         传染: chuánrǎn: truyền nhiễm

Biện pháp phòng tránh covid 19

·         采取预防措施: cáiqǔ yùfáng cuòshī: Áp dụng phương pháp phòng bệnh

·         消毒: xiāo dú: khử trùng

·         做好个人卫生: zuò hǎo gèrén wèishēng: Vệ sinh tốt cá nhân

·         避免到人群集中的地方去: bìmiǎn dào rénqún jízhōng de dìfāng qù: Tránh tới nơi đông người

·         勤洗手: qín xǐshǒu: rửa tay thường xuyên

·         戴口罩: dài kǒuzhào: đeo khẩu trang

·         保温身体: bǎowēn shēntǐ: giữ ấm cơ thể

·         避免接触眼、鼻子以及嘴巴: Bìmiǎn jiēchù yǎn, bí zǐ yǐjí zuǐbā: Tránh tiếp xúc với mắt, mũi và miệng

·         养成良好安全饮食习惯: yăng chéng liánghǎo ānquán yǐnshí xíguàn: Có thói quen ăn uống an toàn lành mạnh

·         尽量减少外出活动: jìnliàng jiǎnshǎo wài chū huódòng: Giảm tối thiểu các hoạt động ngoài trời

·         若出现症状,及时到医疗机构就诊: ruò chūxiàn zhèngzhuàng, jíshí dào yīliáo jīgòu jiù zhěn: Nếu xuất hiện triệu chứng bệnh, lập tức đến cơ sở y tế để thăm khám

·         避免面对面就餐,避免就餐说话: bìmiǎn miàn duì miàn jiù cān, bìmiǎn jiù cān shuō huà: Tránh ngồi đối diện nhau khi dùng bữa, tránh nói chuyện lúc dùng bữa

·         调、电梯消毒: kōngtiáo, diàntī xiāo dú: Khử trùng điều hòa, thang máy

·         不吃野味: bù chī yě wèi: không ăn thịt động vật hoang dã

·         多喝水、避免熬夜,提高个体免疫能力: duō hē shuǐ, bìmiǎn áoyè, tígāo gē tǐ miǎnyì nénglì: uống nhiều nước, hạn chế thức khuya, nâng cao sức đề kháng

 

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ATLANTIC YÊN PHONG

NGÃ TƯ THỊ TRẤN CHỜ , YÊN PHONG, BẮC NINH

 

HOTLINE: 0966.411.584

HẾT HẠN

0966 411 584
Mã số : 16267163
Địa điểm : Bắc Ninh
Hình thức : Cần bán
Tình trạng : Hàng mới
Hết hạn : 01/05/2021
Loại tin :

Thường

Để mua hàng an toàn trên Rao vặt, quý khách vui lòng không thực hiện thanh toán trước cho người đăng tin!

Gợi ý cho bạn