Từ Vựng Tiếng Hàn Về Trái Cây

199.000

Đối Diện Cây Xăng Dương Húc-Đại Đồng-Tiên Du-Bắc Ninh

Từ vựng tiếng Hàn về trái cây nhé!

  1. 파파야: Quả đu đủ
  2. 리치: Quả vải
  3. 체리: Quả anh đào
  4. 키위: Quả kiwi
  5. 잭과일: Quả míttu-vung-tieng-han-ve-trai-cay
  6. 코코넛: Quả dừa
  7. 무화과: Quả sung
  8. 석류: Quả lựu
  9. 오이: Quả dưa chuột
  10. 고추: Quả ớt
  11. 토마토: Quả cà chua
  12. 금귤: Quả quất
  13. 밀크과일: Quả vú sữa
  14. 서양자두: Quả mận
  15. 망고: Quả xoài 
  16. 아부카도: Quả bơ
  17. 롱안: Quả nhãn
  18. 사보체: Quả hồng xiêm 
  19. 포멜로: Quả bưởitu-vung-tieng-han-ve-trai-cay
  20. 살구: Quả mơ
  21. 반석류: Quả ổi
  22. 수박: Quả dưa hấu
  23. 레몬: Quả chanh
  24. 곶감: Quả hồng khô
  25. 감: Quả hồng
  26. 체리: Quả anh đào
  27. 복숭아: Quả đào
  28. 오렌지: Quả cam
  29. 딸기: Quả dâu tây
  30. 청포도: Nho xanhtu-vung-tieng-han-ve-trai-cay
  31. 포도: Quả nho
  32. 파인애플: Thơm
  33. 구아바: Ổi
  34. 옥수수: Bắp
  35. 망고스틴: Măng cụt
  36. 두리안: Sầu riêng
  37. 람부탄: Chôm chôm
  38. 용과: Thanh long
  39. 자몽: Bưởi
  40. 배: Lê
  41. 사과: Táo
  42. 귤: Quýt

HẾT HẠN

0865 364 826
Mã số : 16415902
Địa điểm : Bắc Ninh
Hình thức : Cần bán
Tình trạng : Hàng mới
Hết hạn : 30/10/2021
Loại tin :

Thường

Để mua hàng an toàn trên Rao vặt, quý khách vui lòng không thực hiện thanh toán trước cho người đăng tin!

Gợi ý cho bạn