Tiếng Nhật Tại Atlantic Đại Đồng-Từ Vựng Bão Lũ

199.000

Đối Diện Cây Xăng Dương Húc-Đại Đồng-Tiên Du-Bắc Ninh

Từ vựng tiếng Nhật về bão

1.    台風(たいふう): Đài Phong (bão). Người Nhật hay đánh số cho các cơn bão để dễ gọi tên. 
Ví dụ:
台風25号(たいふう25ごう): bão số 25

2.
風速(ふうそく): Phong Tốc (vận tốc gió)
暴風(ぼうふう): Bạo Phong (gió mạnh)

最大風速(さいだいふうそく): Tối Đại Phong Tốc (tốc độ gió lớn nhất)

最大瞬間風速(さいだいしゅんかんふうそく): Đại Phong Thuấn Gian Phong Tốc (tốc độ gió lớn nhất tức thời)

 
3. 中心気圧 (ちゅうしんきあつ): Áp suất trung tâm bão,
4. 降る雨の量(ふるあめのりょう): Giáng Vũ Lượng (lượng mưa do bão)

大雨(おおあめ) : Đại Vũ (mưa to)
激しい雨(はげしいあめ) : Mưa lớn
猛烈な 雨(もうれつな あめ): Mưa mãnh liệt


5. 進路(しんろ): Tiến Lộ (hướng đi của bão)

北東に進路する(ほくとうにしんろ): Bão có hướng Đông bắc
北北西へ進んでいます。(ほくほくせいへすすんでいます): Bão có hướng phía Bắc Tây Bắc.
進行方向 しんこうほうこう : Hướng đi của bão là cách viết đầy đủ hơn của 進路.

HOTLINE:0865.364.826

ĐỐI DIỆN CÂY XĂNG HÚC-ĐẠI ĐỒNG-TIÊN DU-BẮC NINH

Bình luận

HẾT HẠN

0865 364 826
Mã số : 16472162
Địa điểm : Toàn quốc
Hình thức : Cần bán
Tình trạng : Hàng mới
Hết hạn : 03/01/2022
Loại tin :

Thường

Để mua hàng an toàn trên Rao vặt, quý khách vui lòng không thực hiện thanh toán trước cho người đăng tin!

Gợi ý cho bạn