Học Tiếng Nhật Với Atlantic Từ Sơn

1,495 triệu

24 Lý Thánh Tông, Đồng Nguyên, Từ Sơn, Bắc Ninh

100 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất cho người mới bắt đầu

Giao tiếp thành thạo luôn là mục đích cuối cùng khi học bất kỳ ngôn ngữ nào, tiếng Nhật cũng không phải ngoại lệ. Và để giao tiếp tốt chúng ta cần đến một lượng từ vựng nhất định.
Dưới đây là 100 từ vựng tiếng Nhật thông dụng cho người mới làm bắt đầu làm quen. Hi vọng với bài này có thể giúp các bạn khởi đầu học tiếng Nhật một cách dễ dàng hay mở rộng thêm vốn từ cũng như giao tiếp tiếng Nhật ở các tình huống cơ bản trên thực tế được tốt hơn.

1. 行く  :  đi
2. 見る  :  nhìn, xem, ngắm
3. 多い  :  nhiều
4.   :  nhà
5. これ  :  cái này, này
6. それ [それ]  :  cái đó, đó
7. [わたし] :  tôi
8. 仕事 [しごと  :  công việc
9. いつ [いつ] :  khi nào
10. する [する] :  làm
11. 出る [でる] :  đi ra, rời khỏi
12. 使う [つかう] :  sử dụng
13. [ところ] :  địa điểm, nơi
14. 作る [つくる] :  làm, tạo ra
15. 思う [おもう] :  nghĩ
16. 持つ [もつ] :  cầm, nắm, có
17. 買う [かう] :  mua
18. 時間 [じかん] :  thời gian
19. 知る [しる] :  biết
20. 同じ [おなじ] :  giống nhau
21. [いま] :  bây giờ
22. 新しい [あたらしい] :  mới
23. なる [なる] :  trở nên, trở thành
24. まだ [まだ:  chưa, vẫn
25. あと [あと] :  sau
26. 聞く [きく] :  nghe, hỏi
27. 言う [いう:  nói
28. 少ない [すくない:  ít
29. 高い [たかい] :  cao
30. 子供 [こども:  trẻ em

31. そう [そう:  như vậy
32. もう [もう:  đã, rồi
33. 学生 [がくせい] :  học sinh, sinh viên
34. 熱い [あつい] :  nóng
35. どうぞ [どうぞ:  xin mời
36. 午後 [ごご] :  buổi chiều
37. 長い [ながい] :  dài
38. [ほん] :  sách
39. 今年 [ことし] :  năm nay
40. よく [よく] :  thường
41. 彼女 [かのじょ] :  cô ấy, chị ấy
42.  どう [どう] :  như thế nào
43. 言葉 [ことば] :  từ
44. [かお:  mặt
45. 終わる [おわる] :  kết thúc
46. 一つ [ひとつ:  1 cái 

47. あげる [あげる] :  cho, tặng
48. こう [こう:  như thế này
49. 学校 [がっこう] :  trường, trường đại học
50. くれる [くれる:  nhận được
51. 始める [はじめる] :  bắt đầu
52. 起きる [おきる] :  thức  dậy
53. [はる] :  mùa xuân
54. 午前 [ごぜん] :  buổi sáng
55. [べつ] :  khác
56. どこ [どこ] :  ở đâu
57. 部屋 [へや:  căn phòng
58. 若い [わかい] :  trẻ trung
59. [くるま:  ô tô
60. 置く [おく] :  đặt, để
61. 住む [すむ:  sống
62. 働く [はたらく:  làm việc
63. 難しい [むずかしい] :  khó
64. 先生 [せんせい] :  thầy[ cô giáo
65. 立つ [たつ] :  đứng
66. 呼ぶ [よぶ] :  gọi
67. 大学 [だいがく]

HẾT HẠN

0973 825 167
Mã số : 16170076
Địa điểm : Bắc Ninh
Hình thức : Cần bán
Tình trạng : Hàng mới
Hết hạn : 04/01/2021
Loại tin :

Thường

Để mua hàng an toàn trên Rao vặt, quý khách vui lòng không thực hiện thanh toán trước cho người đăng tin!

Gợi ý cho bạn