Học Tiếng Anh Tại Yên Phong, Chủ Đề Thời Tiết, Khí Hậu

747.000

Số 19 Phố Mới, Đối Diện Bệnh Viện Đa Khoa Yên Phong

I. Tổng hợp một số từ vựng về thời tiết thông dụng

Dưới đây là tổng hợp một số từ vựng về thời tiết từ cơ bản đến nâng cao. Những từ vựng tiếng Anh về thời tiết này sẽ giúp bạn trau dồi thêm kiến thức để có thể áp dụng vào trong cuộc sống hàng ngày nói chung và áp dụng vào bài thi IELTS nói riêng. Bỏ túi từ vựng thời tiết trong tiếng Anh sẽ giúp bạn có thể đạt được band điểm IELTS tương đối cao đó.

1. Từ vựng tiếng Anh về tình trạng thời tiết


·         Windy: nhiều gió. Example: It’s too windy to go out in the boat

·         Haze: màn sương mỏng, thường gây ra bởi sức nóng. Example: The sun now had a faint golden haze around it

·         Breeze: gió nhẹ. Example: The flowers were gently swaying in the breeze

·         Gloomy: trời ảm đạm. Example: The gloomy weather showed little sign of lifting

·         Fine: không mưa, không mây. Example: That summer saw weeks of fine dry weather

·         Cloudy: trời nhiều mây. Example: The sky was cloudy when we set off but it cleared up by lunchtime

·         Weather: thời tiết. Example: Flights have been delayed because of the inclement weather

·         Sunny: bầu trời chỉ có mặt trời chiếu sáng, không có mây. Example: The outlook for the weekend is hot and sunny

·         Foggy: có sương mù. Example: He was driving much too fast for the foggy conditions

·         Humid: ẩm. Example: The island is hot and humid in the summer

·         Bright: sáng mạnh. Example: All of these stars are bigger and brighter than our sun

·         Wet: ướt sũng. Example: The weather will be wet and windy in the south

·         Dry: hanh khô. Example: It was high summer and the rivers were dry

·         Mild: ôn hòa, ấm áp. Example: Later in the week the weather turned very mild

·         Clear: trời trong trẻo, quang đãng. Example: On a clear day you can see France

·         Climate: khí hậu. Example: They wanted to move to a warmer climate

·         Overcast: âm u. Example: The sky was overcast and we needed to use artificial light


2. Từ vựng tiếng Anh về hiện tượng thời tiết


·         Lightning: tia chớp. Example: Lightning strikes caused scores of fires across the state

·         Snow: tuyết. Example: The snow and ice caused a number of traffic accidents

·         Drizzle: mưa phùn. Example: When they left it was beginning to drizzle

·         Hail: mưa đá. Example: When it hails, small balls of ice fall like rain from the sky

·         Thunderstorm: bão tố có sấm sét, cơn giông. Example: He slept well, unaware of the thunderstorms which filled the night

·         Snowflake: bông hoa tuyết. Example: A single snowflake landed on her nose

·         Snowstorm: bão tuyết. Example: We fought our way through a raging snowstorm

·         Weather forecast: dự báo thời tiết. Example: There’s a good weather forecast for tomorrow

·         Blizzard: cơn bão tuyết. Example: The blizzard struck the north-east yesterday, causing serious damage

·         Damp: ẩm thấp, ẩm ướt. Example: It feels damp in here

·         It’s raining cats and dogs: thành ngữ chỉ mưa lớn

·         Thunder: sấm sét. Example: The thunder of gunfire announced the beginning of the attack.

·         Rain: mưa. Example: The rain was falling more heavily now

·         Shower: mưa rào. Example: We were caught in a heavy shower

·         Rain-storm: mưa bão. Example: We drove for five hours through a rainstorm

·         Flood: lũ lụt. Example: The heavy rain has caused floods in many parts of the country

·         Gale: gió giật. Example: The gale blew down hundreds of trees

·         Tornado: lốc xoáy. Example: Tornadoes ripped into the southern United States yesterday

·         Typhoon: bão lớn. Example: Earthquakes, typhoons and other natural disasters are frequent in that part of the Pacific.

·         Storm: bão. Example: Insurance companies face hefty payouts for storm damage

·         Rainbow: cầu vồng. Example: Every year the Dutch bulb fields burst into a rainbow of colours

·         Blustery: cơn gió mạnh. Example: The day was cold and blustery

·         Mist: sương muối. Example: The hills were shrouded in mist

·         Hurricane: siêu bão. Example: The hurricane season does not end until November


3. Từ vựng tiếng Anh về thời tiết theo lượng mưa


·         Downpour: mưa lớn. Example: We got caught in a torrential downpour

·         Rainfall: lượng mưa. Example: There has been below average rainfall this month

·         Torrential rain: mưa như thác đổ


4. Từ vựng thời tiết theo nhiệt độ


·         Baking hot: nóng như thiêu. Example: We waited for hours in the baking hot

·         Degree: độ. Example: Last weekend temperatures reached 40 degrees

·         Frosty: đầy sương giá. Example: It’s frosty outside

·         Hot: nóng. Example: It was hot and getting hotter

·         Chilly: lạnh thấu xương. Example: I was feeling chilly

·         Thermometer: nhiệt kế. Example: If the thermometer reads 98.6°F, then you don’t have a fever

·         Freeze: đóng băng. Example: It’s so cold that even the river has frozen

·         Temperature: nhiệt độ. Example: The temperature has risen (by) five degrees

·         Fahrenheit: độ F. Example: Temperatures tomorrow will rise to around seventy degrees Fahrenheit

·         Celsius

HẾT HẠN

0966 411 584
Mã số : 16524344
Địa điểm : Bắc Ninh
Hình thức : Cần bán
Tình trạng : Hàng mới
Hết hạn : 15/03/2022
Loại tin :

Thường

Để mua hàng an toàn trên Rao vặt, quý khách vui lòng không thực hiện thanh toán trước cho người đăng tin!

Gợi ý cho bạn