(Tại Tỉnh Vĩnh Phúc) Báo Giá Sắt Thép Xây Dựng Tại Tỉnh Vĩnh Phúc Năm 2021.

13.995

Công Ty Cổ Phần Thương Mại Thép Việt Cường

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG

(Trụ sở chính: Phường Ba Hàng, Thị xã Phổ Yên, Thái Nguyên)

BẢNG GIÁ SẮT XÂY DỰNG TẠI TỈNH VĨNH PHÚC NĂM 2021.

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG TẠI TỈNH VĨNH PHÚC NĂM 2021.

(Cập nhật giá sắt thép Đại lý: Ngày 14 tháng 01 năm 2021)

1. THÉP XÂY DỰNG CÁC LOẠI (Dự án + Dân dụng) (ĐVT: 1.000 đ/ 1 tấn)

a. Thép thanh vằn d10 đến d36 (Mác SD295A; CB300) Việt Mỹ = 13.995

b. Thép thanh vằn d10 đến d36 (Mác SD295A; CB300) Hòa Phát = 14.245

c. Thép thanh vằn d10 đến d36 (Mác SD295; CB30) Thái Nguyên = 14.195

d. Thép tròn cuộn d6; d8 (Tròn trơn);  phi 8 (Tròn vằn) Hòa Phát = 14.345

e. Thép tròn cuộn d6; d8 (Trơn);  Thép d8 (Tròn vằn) Thái Nguyên = 14.245

f. Thép tròn cuộn d6; d8 (Trơn);  Thép phi 8 (Tròn vằn) Việt Mỹ = 14.195

g. Thép thanh vằn d10 đến d36 (Mác CB400; CB500) Hòa Phát = 14.545

h. Thép thanh vằn d10 đến d36 (Mác CB400; CB50) Thái Nguyên = 142345

i. Thép thanh vằn d10 đến d36 (Mác CB400; CB500; Gr60) Việt Mỹ = 14.195

2. THÉP TRÒN ĐẶC + THÉP VUÔNG ĐẶC (Mác A36; mác SS400)

a. Thép vuông đặc 10*10; 12*12; 14*14 (Mác thép: SS400; 6m) = 14.950

b. Thép vuông đặc 16*16; 18*18; 20*20 (Mác thép: SS400; 6m) = 14.850

c. Thép tròn đặc phi 10; 12; 14; 16; 18 (Mác thép: SS400; L=6m) = 15.350

d. Thép tròn đặc phi 20; 22; 24; 25; 28 (Mác thép: SS400; L=6m) = 15.250

e. Thép tròn đặc phi 30; 32; 36; 40; 42(Mác thép: SS400; L=6m) = 15.500

f. Thép tròn đặc phi 19; 27; 34; 37; 41 (Mác thép: SS400; L=6m) = 15.850

g. Thép tròn đặc phi 42; 50; 60; 76; 90 (Mác thép: SC45; L=6m) = 16.200

h. Thép tròn đặc phi 100; 120; 150; 200  (Mác thép: C45; L=6m) = 16.850

i. Thép dẹt 30*3; 30*4; 30*5; 30*6; 30*10 (Mác SS400; L=6m) = 15.300

k. Thép dẹt 40*3; 40*4; 40*5; 40*6; 40*10 (Mác SS400; L=6m) = 15.200

l. Thép dẹt 50*3; 50*4; 50*5; 50*6; 50*10 (Mác SS400; L=6m) = 15.200

m. Thép dẹt 60*3; 60*5; 60*6; 60*10; 60*12 (Mác CT3; L=6m) = 15.200

n. Thép dẹt cắt từ tôn tấm dày 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8,0 ly; 10 ly; 12 ly = 15.450

3. THÉP GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN (Mác A36, SS400; SS540)

a. Thép góc v30*3; v40*5; v45*5; v50*6; v65*8 (SS400; L =6m) = 15.450

b. Thép góc v40*3; v40*4; v50*4; v50*5; v60*6 (SS400; L =6m) = 14.150

c. Thép góc v60*4; v60*5; v65*4; v65*5; v65*6 (SS400; L =6m) = 14.150

d. Thép góc v63*6; v63*5; v63*4; v65*8; v60*3 (SS400; L =6m) = 14.250

e. Thép góc v70*5; v70*6; v70*7; v70**; v70*9 (SS400; L =6m) = 14.250

f. Thép góc v75*5; v75*6; v75*7; v75*8; v75*9 (SS400; L =6m) = 14.350

g. Thép góc v80*6; v80*7; v80*8; v80*9; v80*10 (SS400; 12m) = 14.350

h. Thép góc v90*6; v90*7; v90*8; v90*9; v90*10 (SS400; 12m) = 14.350

i. Thép góc v100*100*10; v100*100*12; v100*8 (SS400; 12m) = 14.350

k. Thép góc v120*120*12; v120*120*10; v120*8 (SS400; 12m) = 14.650

l. Thép góc v125*125*12; v125*125*10; v125*9 (SS400; 12m) = 15.750

m. Thép góc v130*130*12; v130*130*10; v130*9 (SS400; 12m) = 14.650

n. Thép góc v150*150*10; v150*150*12; v150*15 (SS40; 12m) = 15.950

o. Thép góc v175*175*12; v175*175*15; v175*17 (SS40; 12m) = 17.990

ô. Thép góc v200*200*15; v200*200*20; v200*25 (S400; 12m) = 17.750

ơ. Thép góc v100*100*12; v100*100*10; v100*7 (Mác SS540) = 15.150

p. Thép góc v120*120*8; v120*120*10; v120*12 (Mác SS540) = 15.250

q. Thép góc v125*125*10; v125*125*12; v125*9 (Mác SS540) = 15.950

r. Thép góc v130*130*9; v130*130*10; v130*12 (Mác SS540) = 15.250

s. Thép góc v150*150*12; v150*150*10; v150*15 (Mác SS540) = 16.350

y. Thép góc v175*175*15; v175*175*17; v175*12 (Mác SS540) = 18.450

z. Thép góc v200*200*20; v200*200*25; v200*15 (Mác SS540) = 18.300

4. THÉP CHỮ U + THÉP CHỮ I + THÉP CHỮ H (Thép U đúc, I đúc; H đúc)

a. Thép chữ U100*46*4,5; Thép U120*52*4,8 (CT3; L=6m, 12m) = 14.450

b. Thép chữ U140*58*4,9; Thép U60*64*5, (SS400; L=6m, 12m) = 14.540

c. Thép chữ U180*68*7; Thép U200*76*5,2 (Mác S400; L= 12m) = 15.100

d. Thép chữ U200*73*7; Thép U200*80*7,5 (Mác S400; L= 12m) = 15.100

e. Thép chữ U250*78*7; Thép U300*85*7,0 (Mác S400; L= 12m) = 15.540

f. Thép chữ I100*50*5,0; Thép chữ I120*64*4,8 (SS400; L= 12m) = 14.990

g. Thép chữ I150*75*5,0; Thép I200*100*5,5*8 (SS400; L= 12m) = 14.990

h. Thép I300*150*6,5*9,0; Thép I400*200*8*13 (SS400; L= 12m) = 15.190

i. Thép I250*125*6*9,0; Thép I350*175*7*11,0 (SS400; L= 12m) = 15.190

k. Thép chữ H100*100*6*8; H125*125*6,5*9,0 (SS400; L= 12m) = 14.950

l. Thép chữ H200*200*8*12; H150*150*7,*10 ((SS400; L= 12m) = 14.950

m. Thép chữ H250*250*9*14; H300*300*10*15 (SS40; L= 12m) = 15.200

5. THÉP HỘP ĐEN + THÉP ỐNG ĐEN + HỘP KẼM + ỐNG KẼM

a. Thép hộp đen 20*20 và 30*30 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2,0 ly) = 17.950

b. Thép hộp đen 20*40 và 30*60 (dày 1,1 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2,0 ly) = 17.950

c. Thép hộp đen 50*50 và 40*40 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 1,6 ly; 1,8 ly) = 17.210

d. Thép  hộp đen 50*100 và 40*80 (dày 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly) = 17.210

e. Thép hộp đen 60*60 và 90*90 (dày 1,4 ly; 1,8 ly; 2,0 ly; 2,3 ly) = 17.210

f. Thép hộp đen 100*100 (độ dày 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly; 3,2 ly) = 16.950

g. Thép hộp đen 150*150 (dày 3 ly; 3,2 ly; 3,5 ly; 4 ly; 4,5 ly; 5 ly) = 17.500

h. Thép hộp đen 100*200 (dày 2 ly; 3 ly; 3,5 ly; 4 ly; 4,5 ly; 5,0 ly) = 17.500

i. Thép hộp đen 200*200 (dày 3 ly; 3,2 ly; 3,5 ly; 4 ly; 4,5 ly; 5, ly) = 17.500

k. Thép hộp kẽm 20*20 và 30*30 (dày 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2,0 ly) = 17.250

l. Thép hộp kẽm 20*40 và 30*60 (dày 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2,0 ly) = 17.250

m. Thép hộp kẽm 50*50 và 40*40 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2,0 ly) = 17.250

n. Thép hộp kẽm 50*100 và 40*80 (dày 1,4 ly; 1,8 ly; 2,0 ly; 2,3 ly) = 17.250

o. Thép hộp kẽm 100*100  (độ dày 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,2 ly; 2,3 ly) = 17.150

u. Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng 100*100 + 150*150 (dày đến 5 ly) = 24.440

p. Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng 100*200  + 200*200 (dày đến 5 ly) = 24.440

q. Thép ống đen phi 42; phi 50; phi 60 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly) = 17.250

r. Thép ống đen phi 76;  phi 90; phi 113 (dày 1,4 ly; 1,8 ly; 2ly; 3 ly)  = 17.250

s. Thép ống đen phi 130;  phi 141; phi 168; phi 220 (độ dày đến 5 ly) = 17.500

t. Ống kẽm phi 33,5; phi 42,2; phi 48,1 (độ dày 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly) = 17.250

x. Ống kẽm phi 113,5; phi 126,8; phi 141,3; phi 168,3 (dày đến 2 ly) = 17.500

y. Ống kẽm mạ nhúng nóng phi 59,9; phi 75,6; phi 88 (dày đến 4 ly) = 24.440

z. Ống kẽm mạ nhúng nóng d90; d130; d150; d200; d220 (đến 5 ly) = 24.440

6. THÉP XÀ GỒ  CHỮ U, C, V (ĐEN) + XÀ GỒ U, C, V (MẠ KẼM)

a. Thép xà gồ đen chữ U100; U120; U150; U180; U200 (đến 2,9 ly) = 15.450

b. Thép xà gồ đen chữ C100; C120; C150; C180; C220 (đến 2,9 ly) = 15.450

c. Thép xà gồ đen chữ V100; V150; V175; V200; V300 (đến 2,9 ly) = 15.350

d. Xà gồ mạ kẽm chữ U100; U150; U180; U200; U250 (đến 2,9 ly) = 16.850

e. Xà gồ mạ kẽm chữ C100; C150; C180; C200; C300 (đến 2,90 ly) = 16.950

f. Xà gồ mạ kẽm chữ V100; V150; V180; V200;  V250 (đến 2,9 ly) = 16.750

g. Thép xà gồ đen chữ U100; U120; U150; U180; U200 (đến 5,0 ly) = 15.350

h. Thép xà gồ đen chữ C100; U150; C180; C200; C300 (đến 5,0 ly) = 15.350

i. Thép xà gồ đen chữ V150; V175; V180; V200; V300 (dày đến 5ly) = 15.250

k. Xà gồ mạ kẽm chữ U100; U120; U140; U160; U180 (dày đến 5ly) = 16.850

l. Xà gồ mạ kẽm chữ C80; C100; C130; C150; C180; C200 (đến 5ly) = 16.950

7. THÉP TẤM + THÉP DẸT + BẢN MÃ + TÔN LỢP + TÔN MÁI

a. Thép tấm cắt theo quy cách yêu cầu: Chiều dày từ 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly = 15.650

b. Thép tấm cắt theo quy cách yêu cầu: Dày từ 6,0 ly; 8,0 ly; 10 ly; 12 ly = 15.450

c. Thép tấm cắt theo quy cách yêu cầu: Dày từ 14,0 ly; 16 ly; 18 ly; 20 ly = 15.800

d. Thép bản mã 4,0 ly; 5,0 ly; 6,0 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly; 16 ly; 18 ly = 16.500

e. Thép tôn nhám PL3; PL4,; PL5; PL6 (Mác thép: SS400; L = 1,5* 6m) = 14.980

f. Tôn lợp mái mạ màu 1 lớp 0,35 ly (Nhiều màu sắc); Cắt theo q/ cách = 72.000

g. Tôn lợp mái mạ màu 1 lớp 0,40 ly (Nhiều màu sắc); Cắt theo q/ cách = 81.050

h. Tôn lợp mạ kẽm 1 lớp 0,35 ly (9 sóng; 11 sóng và sóng công nghiệp) = 86.500

i. Tôn lợp mạ kẽm 1 lớp 0,45 ly (9 sóng; 11 sóng và sóng công nghiệp) = 92.000

k. Tôn lạnh, tôn xốp dày 0,35 ly (4 sóng; 6, sóng và sóng công nghiệp) = 115.500

l. Tôn lạnh, tôn xốp dày 0,40 ly (5 sóng; 11 sóng và sóng công nghiệp) = 128.000

m. Mạ kẽm nhúng nóng thép các loại (Dày lớp mạ từ 75 đến 80 Micron) = 6.250

n. Sơn bề mặt thép (Làm sạch bằng Phun bi + Sơn chống gỉ + Sơn màu = Liên hệ)

GHI CHÚ:

* Bảng giá thép Đại lý cấp 1, Cấp cho các công ty sản xuất Cơ khí, cấp cho các Dự án,

   cấp cho cửa hàng có hiệu lực từ Ngày 01/01/2021 (tại tỉnh Vĩnh Phúc). Hết hiệu lực khi

    có thông báo giá mới.

* Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT (Có Chiết khấu cho từng đơn hàng).

* Cấp đầy đủ Chứng chỉ chất lượng CO và CQ”  của hàng hóa khi giao nhận.

* Có xe  “Vận chuyển”  đến kho bên mua.hoặc chân công trường bên mua (Có hạ hàng)

* Nhận đơn hàng  “Gia công Cắt theo quy cách” hoặc “Gia công Kết cấu” thép các loại.

* Liên hệ: Mr. Việt (ĐT + Zalo): 0912.925.032/ 0904.099.863/ 038.454.6668

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG (ĐT/FAX: 0208 3763 353

RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ HỢP TÁC CỦA QUÝ KHÁCH

https://cdn.vatgia.vn/pictures/thumb/0x0/2021/01/1610616870-swx.jpghttps://cdn.vatgia.vn/pictures/thumb/0x0/2021/01/1609472765-lsk.jpghttps://cdn.vatgia.vn/pictures/thumb/0x0/2021/01/1609472260-pho.jpghttps://cdn.vatgia.vn/pictures/thumb/0x0/2021/01/1610616928-ifo.jpghttps://cdn.vatgia.vn/pictures/thumb/0x0/2021/01/1610616933-rxy.jpghttps://cdn.vatgia.vn/pictures/thumb/0x0/2021/01/1610616953-mvj.jpghttps://cdn.vatgia.vn/pictures/thumb/0x0/2021/01/1610616964-sop.jpghttps://cdn.vatgia.vn/pictures/thumb/0x0/2021/01/1610616975-yak.jpghttps://cdn.vatgia.vn/pictures/thumb/0x0/2021/01/1610616983-hop.jpg

Tag: Giá sắt sắt xây dựng năm 2021 tại tỉnh Vĩnh Phúc. Đơn giá thép xây dựng tại tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Địa chỉ đại lý sắt thép tại tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Tên công ty bán sắt thép tại tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Danh bạ công ty bán sắt thép tại tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Vị trí công ty bán sắt thép tại tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Địa chỉ công ty bán sắt mạ kẽm tại tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Tên cửa hàng bán sắt thép năm 2021 tại tỉnh Vĩnh Phúc. Địa điểm mua sắt thép tại tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Giá sắt tròn phi 6; phi 8; phi 10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18; phi 20 tại tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Giá sắt thép xây dựng tại thành phố Vĩnh Yên tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Địa điểm bán sắt thép rẻ nhất tại thành phố Vĩnh Yên tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Tên doanh nghiệp bán sắt thép tại thành phố Vĩnh Yên tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Địa chỉ bán sắt xây dưng giá rẻ tại thành phố Vĩnh Yên tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Giá sắt tròn phi 22; phi 25; phi 28; phi 30; phi 32; phi 34; phi 36; phi 40; phi 100 tại tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Tên công ty bán sắt thép tại thành phố Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Địa điểm mua sắt thép tại thành phố Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Giá sắt thép mới nhất năm 2021 tại thành phố Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Địa chỉ doanh nghiệp bán sắt thép tại thành phố Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Vị trí cửa hàng bán sắt thép tại thành phố Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Giá sắt vuông 14 đặc; giá sắt vuông 16 đặc (Có chứng chỉ chất lượng, mạ kẽm) tại tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Địa chỉ công ty bán sắt thép tại huyện Bình Xuyên tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Giá sắt thép năm 2021 tại huyện Bình Xuyên tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Tên cửa hàng bán buôn sắt thép tại huyện Bình Xuyên tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Địa điểm mua sắt thép tại huyện Bình Xuyên tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Vị trí công ty bán sắt thép tại huyện Bình Xuyên tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Giá sắt vuông 18 đặc; giá sắt vuông 20 đặc (Có chứng chỉ chất lượng) tại tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Tên công ty bán sắt thép tại huyện Lập Thạch tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Địa chỉ bán sắt mạ kẽm tại huyện Lập Thạch tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Địa điểm bán sắt thép rẻ nhất tại huyện Lập Thạch tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Giá sắt thép năm 2021 tại huyện Lập Thạch tỉnh Vĩnh Phúc. Tên công ty bán sắt thép tại huyện Lập Thạch tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Danh bạ đại lý sắt thép tại huyện Lập Thạch tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Giá sắt vuông 10 đặc; Giá sắt vuông 12 đặc (Có chứng chỉ chất lượng) tại tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Tên công ty bán sắt thép tại huyện Sông Lô tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Giá sắt thép xây dựng năm 2021 tại huyện Sông Lô tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Địa chỉ công ty bán sắt thép rẻ nhất tại huyện Sông Lô tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Danh bạ công ty đại lý sắt thép tại huyện Sông Lô tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Giá sắt trong phi 6; phi 8; phi 10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18 tại tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Địa điểm mua sắt thép xây dựng tại huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Giá sắt thép xây dựng tại huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Tên công ty bán sắt thép xây dựng tại huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Giá sắt mạ kẽm tại huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Địa điểm mua sắt thép tại huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Giá sắt tròn phi 20; phi 22; phi 25; phi 28; phi 30; phi 32; phi 34; phi 36; phi 42 tại tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Địa chỉ công ty bán sắt thép rẻ nhất tại huyện Tam Dương tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Tên đai lý sắt thép tại huyện Tam Dương tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Giá sắt thép xây dựng năm 2021 tại huyện Tam Dương tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Địa chỉ mua sắt thép xây dựng tại huyện Tam Dương tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Giá sắt V40; V50; V60; V63; V65; V70; V75; V80; V90 (Mác A36; SS400) tại tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Tên đại lý sắt thép tại huyện Vĩnh Tường tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Giá sắt thép xây dựng năm 2021 tại huyện Vĩnh Tường tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Địa chỉ công ty bán sắt thép tại huyện Vĩnh Tường tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Vị trí doanh nghiệp bán sắt thép xây dựng tại huyện Vĩnh Tường tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Địa điêm bán sắt V; U; I; H tại huyện Vĩnh Tường tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Giá thép V100; V120; V125; V130; V150; V175; V200 tại tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Địa điểm mua sắt thép tại huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Giá sắt thép mới nhất năm 2021 tại huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Tên cửa hàng bán buôn sắt thép tại huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Địa chỉ công ty bán sắt thép rẻ nhất tại huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Tên đại lý sắt thép tại huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Giá sắt U65; U80; U100; U120; U140; U150; U160; U180; U200; U250 tại tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Giá thép C100; C120; C140; C150; C160; C180; C200 mạ kẽm tại tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Giá sắt i100; i120; i150; i200; i250; i300; i350; i194; i244; i298 tại tỉnh VĨnh Phúc năm 2021. Tên đại lý sắt V; U; I tại tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Giá sắt H100; H125; H150; H200; H250; H300; H350 tại tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Giá sắt hộp 30; 60; 40; 80; 50; 100; 60; 120; 75; 150; 200 tại tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Địa chỉ đại lý sắt hộp tại tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Giá sắt ống D34; D42; D50; D60; D65; D80; D90; D100; D120; D125; D130; D150; D200; D250 tại tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021. Địa chỉ bán sắt ống tại tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021.    

HẾT HẠN

0912 925 032
Mã số : 16211142
Địa điểm : Vĩnh Phúc
Hình thức : Cần bán
Tình trạng : Hàng mới
Hết hạn : 13/02/2021
Loại tin :

Thường

Để mua hàng an toàn trên Rao vặt, quý khách vui lòng không thực hiện thanh toán trước cho người đăng tin!

Gợi ý cho bạn