(Tại Hà Nội) Giá Sắt Thép Tại Hà Nội Tháng 12 Năm 2022.

14.000

Công Ty Cổ Phần Thương Mại Thép Việt Cường

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI SẮT THÉP VIỆT CƯỜNG

BẢNG GIÁ SẮT TẠI THÀNH PHỐ HÀ NỘI THÁNG 12 NĂM 2022.

(Báo giá đại lý bán buôn Cấp 1 tại Hà Nội, Cập nhật ngày 12/01/2022)

A- SẮT XÂY DỰNG CÁC LOẠI  (Mác CB300; CB400; CB500 – Dự án, Dân dụng)

1, Sắt xây dựng Ø10 đến Ø36 (Mác CB300; Gr40; L=11,7m) Việt Sing = 14.150

2, Sắt xây dựng Ø10 đến Ø36 (Mác CB300; Gr40; L=11,7m) Hòa Phát = 14.390

3, Sắt xây dựng Ø10 đến Ø36 (Mác CB300; Gr 40;11,7m) Thái Nguyên = 14.350

4, Sắt cuộn vằn, tròn trơn D8; Ø6 và Ø8 (Mác CB300; CB240) Việt Sing = 14.315

5, Sắt cuộn vằn, tròn trơn D8; Ø6 và Ø8 (Mác CB300; CB240) Hòa Phát = 14.420

6, Sắt cuộn vằn, tròn trơn D8; Ø6 và Ø8 (CB300 và CB240) Thái Nguyên = 14.370

7, Sắt xây dựng Ø10 đến Ø36 (Mác CB400 - CB500; L=11,7m)Việt Sing = 14.000

8, Sắt xây dựng Ø10 đến Ø36 (Mác CB400;  CB500;L=11,7m) Hòa Phát = 14.350

9, Sắt xây dựng phi 10 đến 36 (Mác CB400;CB500; 11,7m) Thái Nguyên = 14.250

B- SẮT VUÔNG ĐẶC – SẮT TRÒN ĐẶC (Mác SS400; A36; CB240 – Mạ Kẽm)

1, Sắt vuông 14*14 đặc; vuông 16*16 đặc; vuông 12*12 (Mác SS400; L=6m) = 16.850

2, Sắt vuông 10*10 đặc; vuông 18*18 đặc; vuông 20*20 (Mác SS400,L= 6m) = 16.950

3, Sắt vuông 15*15 đặc; vuông 22*22 đặc; vuông 25*25 (Mác SS400; L=6m) = 17.140

4, Sắt tròn đặc d10; d12; d14; d16; d18; d20 (Mác CB240; SS400; L=6-8,6m) = 16.750

5, Sắt tròn đặc d22; d25; d28; d30; d32; d36 (Mác CB240; SS400; L=6-8,6m) = 16.650

6, Sắt tròn đặc d19; d24; d27; d34; d40; d42 (Mác CB240; SS400; L=6-8,6m) = 16.950

7, Sắt tròn đặc d40; d50; d60; d76; d90; d100; d120; d200 (Mác SC45; L=6m) = 19.250

8, Sắt dẹt cắt từ Sắt tấm 3.0*50; 4*40; 4*50; 5*50; 6*50; 8*50; 10*20; 10*50 = 16.550

9, Sắt dẹt cán nóng dày 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10. ly; 12 ly; 16,0 ly (SS400) = 15.950

C- SẮT GÓC ĐỀU CẠNH (Mác A36; SS400; SS540 – Mạ kẽm nhúng nóng)

1, Sắt góc v40*40*3; v40*40*4; v50*50*3.; v50*50*4; v50*50*5; v63*63*6 = 15.650

2, Sắt góc v45*45*5; v50*50*6; v65*65*8; v75*75*9; v30*30*3; v90*90*10 = 15.890

3, Sắt góc v60*60*4; v60*60*5; v60*60*6.; v63*63*5; v65*65*5; v65*65*6 = 15.450

4, Sắt góc v70*70*5; v70*70*6; v70*70*7.; v75*75*5; v75*75*6; v75*75*7 = 15.450

5, Sắt góc v80*80*6; v80*80*7; v80*80*8; v90*90*6; v90*90*7.; v90*90*9 = 15.450

6, Sắt góc v100*100*10; v100*100*8.0; v100*100*7; v120*120*8; v120*10 = 15.970

7, Sắt góc v100*100*12; v130*130*15; v125*125*9; v125*125*10;v130*15 = 16.590

8, Sắt góc v125*125*9; v125*125*10; v125*125*12; v130*130*14; v80*10. = 17.990

9, Sắt góc v120*120*12; v120*10; v130*130*9; v130*130*10; v130*130*12= 16.590

10, Sắt góc v150*150*10; v150*150*12;v150*150*15 (Mác SS400;mác A36)= 17.710

11, Sắt góc v175*175*12; v175*175*15; v200*200*15; v200*20; v200*2*25 = 18.880

12, Sắt góc v100*100*10; v120*120*8; v120*120*10; v120*12 (Mác SS540) = 16.760

13, Sắt góc v125*125*9; v125*125*10; v125*125*12; v130*14 (Mác SS540) = 18.390

14, Sắt góc v130*130*9; v130*130*10; v130*130*12; v130*15 (Mác SS540) = 16.760

15, Sắt góc v150*150*10; v150*150*12;v150*150*15; v130*15(Mác SS540) = 18.345

16, Sắt góc v175*175*12;v175*175*15; v200*200*15; v200*20(Mác SS540) = 19.480

D- SẮT HÌNH CHỮ U – I – H (Mác CT3; SS400; A36 – Mạ kẽm nhúng nóng)

1, Sắt u65*3; u80*40*4; u80*40*3.5; u100*46*4.5 (Mác SS400; L=6m; 12m) = 15.650

2, Sắt u120*52*4.8; Sắt u140*58*4.9; u160*64*5 (Mác SS400; L=6m; 12m) = 15.910

3, Sắt u200*73*7.0; Sắt u250*80*9.0; u300*90*9*13 (Mác SS 400; L=12m) = 17.850

4, Sắt u100*50*5; Sắt u150*75*6.5*10; u250*90*9 (Mác SS400; L=6, 12m) = 16.250

5, Sắt i100*55*4.5; Sắt i120*64*4.8; Sắt i150*75*5*7 (SS400; L=6m; 12m) = 16.350

6, Sắt i200*100*5.5*8; i300*150*6*9; i400*200*8*13 (SS400; L=6m và12m) = 19.380

7, Sắt i194*150*6*9; Sắt i198*99*4.5*7; i248*124*5*8 (Mác SS400; L12m) = 19.750

8, Sắt i298*149*5*8; Sắt i346*174.6*9; i396*199*7*11 (Mác SS400; L12m) = 19.750

9, Sắt H100*100*6*8; Sắt H125*125*6.5*9; H150*7*10 (Mác SS400;L12m) = 19.950

10, Sắt H300*300*10*14; H350*350*12*19; H400*400*13*21 (SS400;L12m) = 19.950

E- SẮT HỘP – SẮT ỐNG (Hòa Phát, Việt Nhật, Việt Đức, Minh Phú, 190…)

1, Hộp Sắt đen 14*14; hộp 16*16; hộp 20*20; hộp 13*26 (Dày 1ly đến 1,8 ly) = 17.950

2, Hộp Sắt đen 30*30; hộp 40*40; hộp 50*50; hộp 60*60 (Dày 1.2ly đến 2ly) = 17.850

3, Hộp Sắt đen 20*20; 20*40; 25*25; 25*50; 30*30; 30*60 (Chiều dày 1,4ly) = 17.950

4, Hộp Sắt đen 40*40; 40*80; 50*50; 50*100; 100*100; 13*26 (Dày 1,40 ly) = 17.950

5, Hộp Sắt đen 40*40; 40*80; 50*50; 50*100; 60*60 (Dày từ 2.0 ly đến 4 ly) = 17.750

6, Hộp Sắt đen 200*200; 150*150; 120*120; 90*90; 75*75 (Dày 2 đến 4,5 ly) = 20.950

7, Hộp Sắt đen 120*60; 75*150; 100*150; 100*200; 75*75 (Dày 2 đến 4,5ly) = 20.950

8, Hộp kẽm 20*20; 20*40; 25*25; 25*50; 30*30; 30*60; 40*40 (Dày 1,1-2 ly) = 17.850

9, Hộp kẽm 50*50; 50*100; 100*100; 40*80; 75*75 (Dày từ 1.4 ly đến 2.0 ly) = 17.650

10, Hộp kẽm 200*200; 200*100; 150*100; 150*75; 120*60 (Dày 2ly đến 5 ly) = 21.330

11, Ông Sắt đen hàn phi 21; 27; 34; 42; 50; 60; 76; 90 (Dày từ 1,2 ly đến 2 ly) = 18.350

12, Ống Sắt đen hàn phi 114; 141; 168; 219; 268; 329 (Dày từ 2.0 ly đến 5 ly) = 18.350

13, Ông Sắt đúc D50; D60; D90; D100; D110; D125; D150; D200 (Đến 12 ly)= 23.600

14, Ống kẽm phi 21.2; 26.5; 33.5; 42.1; 48.3; 59.9; 75.6; 88.3 (Dày 1 đến 2 ly) = 17.850

15, Ống kẽm nhúng nóng D90; D110; D141; D168; D219; D329 (Độ đến 5 ly) = 23.650

16, Phụ kiện: Nối ống;Cút góc,chếch;Bịt đầu ống hộp;Khóa ống Sắt (Các loại)=Liên hệ

F- SẮT XÀ GỒ CHỮ U – CHỮ C – CHỮ L (Sản xuất theo chiều dài yêu cầu – Mạ kẽm)

1, Sắt L50*100; L75*150; L80*100; L100*150; L100*200 (Dày 3 đến 10 ly) = 16.350

2, Sắt xà gồ U100*50; U150*50; U150*30; U180*50; U200*60 (Đến 8.0 ly) = 16.550

3, Sắt xà gồ C100*50*20; C150*30*20; C160*50*20; C200*50*20 (đến5 ly) = 16.550

4, Xà gồ chữ L mạ kẽm L50; L50*100; L75*150; L70*100; L80*100 (đến 8ly) = 18.050

5, Xà gồ mạ kẽm U100; U150; U160; U180; U200; U250; U300 (Dày đến 5ly) = 18.150

6, Xà gồ mạ kẽm C100; C120; C150; C160; C180; C200; C220 (Dày đến 5 ly) = 18.250

G - SẮT TẤM-SẮT BẢN MÃ-TÔN CHỐNG TRƯỢT-TÔN MẠ (SX theo Y/Cầu)

1, Tôn tấm 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly (Q235; SS400 - Cắt theo quy cách) = 15.680

2, Bản mã, mặt bích cắt từ tôn tấm 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly;16 ly = 16.280

3, Tôn nhám, tôn chống trượt dày 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly (Cắt quy cách) = 15.650

4, Tôn mạ mầu 0.3 ly; 0.35 ly; 0.4 ly; 0.45 ly; 0.5 ly (4 đến 11 sóng)=81.000 đến 115.000

5, Tôn mạ kẽm 0.3 ly; 0.35 ly; 0.4 ly; 0.45 ly; 0.5 ly (4 đến11 sóng) =91.000 đến 125.000

6, Tôn úp nóc; Tôn thưng; Tôn phẳng mạ màu; Phụ kiện bắn tôn – Liên hệ để có báo giá.

7, Sơn tĩnh điện Sắt hộp, Sắt ống, Sắt V, U, I; Cấu kiện đã gia công: 5.200 đến 8.200

8, Mạ kẽm nhúng nóng các loại Sắt Hộp, Ống, Cấu kiện đã gia công: 7.400 đến 12.000

9, Mạ kẽm nhúng nóng Sắt: Vuông đặc, Tròn đặc, Dẹt và V; U; I : từ 5.000 đến 8.200

*GHI CHÚ:

- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT, chỉ bán buôn (Đơn từ 4 đến 5 tấn trở lên) cho các Dự Án; các Công Trình; các Đại Lý - Cửa Hàng kinh doanh Sắt; các Đơn vị Sản xuất Kết Cầu Sản xuất Cơ Khí. Báo giá có hiệu lực từ Ngày 01/12/2022, hết hiệu lực khi có thông báo giá mới.

- Cung cấp đầy đủ: Chứng chỉ chất lượng; CO – CQ; Hóa đơn GTGT khi giao hàng.

- Có Xe vận chuyển 5 tấn, xe Sơ Mi, xe Cẩu vận chuyển đến chân công trường hoặc kho bên mua (Có xe cầu- Hạ hàng tại kho hoặc chân công trường bên mua)

- Công ty nhận đơn đặt hàng “Cắt theo quy cách”; Đơn “Sản xuất, gia công dầm Sắt, nhà tiền chế” và các hạng mục gia công Cơ khí trong các dự án, các công trình khu vực HÀ NỘI .

- Địa chỉ công ty: Điện thoại (Zalo) : 0912 925 032 / 0384 546 668 / 0904 099 863 (Mr. Việt)

Trụ sở và Kho hàng 1: Phường Ba Hàng, Thành Phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.

Kho hàng tại Hà Nội: Phường Đức Giang, quận Long Biên, thành phố Hà Nội.

“Quý khách LƯU SỐ ĐIỆN THOẠILIÊN HỆ để nhận báo giá tót nhất”

***************************

Tags: Giá thép xây dựng tại Hà Nội tháng 12 năm 2022. Giá Sắt mới nhất tháng 12 năm 2022 tại thành phố Hà Nội. Giá Sắt hộp 20; 25; 30; 40; 50; 75; 100; 120; 150; 200 tại Hà Nội tháng 12 năm 2022. Giá Sắt hộp 20*40; 25*50; 30*60; 40*80; 50*100; 100*150; 100*200 tại Hà Nội tháng 12 năm 2022. Giá Sắt ống phi 21; 27; 34; 42; 48; 50; 60; 75,6; 88,3; 105 tại Hà Nội tháng 12 năm 2022. Giá ống Sắt phi 60; 90; 114; 141; 168; 219; 268; 329 tại Hà Nội tháng 12 năm 2022. Giá Sắt vuông đặc 20*20 có chứng chỉ chất lượng tại Hà Nội tháng 12 năm 2022. Giá Sắt vuông đặc 16; 14; 12; 10 tại Hà Nội tháng 12 năm 2022. Giá Sắt vuông đặc 14; vuông đặc 16 có chứng chỉ tại Hà Nội tháng 12 năm 2022. Giá Sắt tròn đặc phi 12; 14; 16; 18; 20; 22; 25; 28; 30 tại Hà Nội tháng 12 năm 2022. Giá Sắt Hòa Phát tháng 12 năm 2022 tại Hà Nội. Giá Sắt vằn phi 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22; 25; 28; 32 tại Hà Nội tháng 12 năm 2022. Giá Sắt phi 8 phi 6 tại Hà Nội tháng 12 năm 2022. Giá Sắt v40; v50; v60; v63; v65; v70; v75; v80; v90 tại Hà Nội tháng 12 năm 2022. Giá Sắt v100; v120; v125; v130; v150; v175 tại Hà Nội tháng 12 năm 2022. Giá Sắt v40; v50; v60; v63; v65; v70; v75; v80; v100 mạ kẽm nhúng nóng tại Hà Nội tháng 12 năm 2022. Giá Sắt u65; u80; u100; u120; u140; u150; u200 tại Hà Nội tháng 12 năm 2022. Giá Sắt u65; u80; u100; u120; u150, i100; i120; i150 mạ kẽm nhúng nóng tại Hà Nội tháng 12 năm 2022. Giá Sắt i100; i120; i150; i200; i250; i300; i194; i198; i298 tại Hà Nội tháng 12 năm 2022. Giá Sắt chữ H100; H125; H150; H200; H250; H300 tại Hà Nội tháng 12 năm 2022. Giá xà gồ mạ kẽm c100; c150; c160; c180; c200; c250; c300 tại Hà Nội tháng 12 năm 2022. Giá tôn tấm 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 16 ly; 20 ly tại Hà Nội tháng 12 năm 2022. Giá tôn 0,3 ly; 0,35 ly; 0,4 ly; 0,45 ly; 0,5ly tại Hà Nội tháng 12 năm 2022. Báo giá Sắt xây dựng phi 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22; 25; 28; 32 tại Hà Nội tháng 12 năm 2022. Địa chỉ bán Sắt Hòa Phát Sắt Thái Nguyên tại Hà Nội tháng 12 năm 2022.

Bình luận

HẾT HẠN

0912 925 032
Mã số : 16952840
Địa điểm : Hà Nội
Hình thức : Cần bán
Tình trạng : Hàng mới
Hết hạn : 31/12/2022
Loại tin :

Thường

Để mua hàng an toàn trên Rao vặt, quý khách vui lòng không thực hiện thanh toán trước cho người đăng tin!

Gợi ý cho bạn