Que Hàn Xhd 2222, Xhd2222, 2222Xdh, Utp 7015, Utp7015 Nk, Utp 7015 Mo, Utp 68 Hh

200.000

971 Giải Phóng, Hoàng Mai



Xin vui lòng liên hệ Mr. Thắng

ĐT: 0987 70 25 70

Email: thangngohuubk@gmail.com

Địa chỉ: Số 971, đường Giải Phóng, Hà Nội

Website: http://weldtec.com.vn/

 


                   mazak_hover.png     

I) Que Hàn Cobalar CR70

Tính chất chung

Cobalarc CR 70 là que hàn hồ quang bằng tay hợp kim cao.

Mối hàn có mật độ Carbide Crom cao

Lý tưởng trong các ứng dụng chịu mài mòn mạnh và va đập trung bình. có khả năng chống lại va chạm loại vừa và có nhiệt độ làm việc lên tới 6500C.

Thành phần

                        C: 4.0%         Mn: 1.8%      Si: 1.2%        Cr: 31% 

Thông số kỹ thuật


Vị trí hàn

Tất cả các vị trí trừ hàn trần

Độ cứng kim loại mối hàn (HRC)

55 – 59

Dòng điện, cực hàn

DCEP (+) hoặc AC ( thấp nhất 50 O.C.V)

Đường kính que hàn (mm)

3.2

4.0

5.0

Dòng điện (A)

90-140

130-200

180-250

Ứng dụng

            Cobalarc CR 70 là que hàn hợp kim cao, phổ biến trong các ứng dụng hàn phủ cứng bề mặt được chế tạo bởi CIGWELD – AUSTRALIA. Mối hàn của Cobalarc CR 70 có mật độ Cacbit Crom sơ cấp cao, chống lại sự mài mòn thô ( đặc biệt dạng mài mòn do đào xới), có khả năng chịu va đập trung bình và nhiệt độ làm việc lên đến 6500C

            Có thể hoàn thiện mối hàn bằng mài và tốt nhất nên giới hạn trong hai lớp.

            Các ứng dụng đặc trưng của Cobalarc CR70 bao gồm hàn phủ bề mặt trục vít máy ép củi trấu,cánh vít máy trộn đất gạch, máy nghiền, búa đập, răng gầu, con lăn máy ép của nhà máy mía đường…

QUE HÀN HỒ QUANG

Que hàn  Eutectic 2222 XHD  

Que hàn nền nikel tính dẻo cao, chống nứt vỡ, chịu nhiệt

Tính chất chung:

Que hàn Eutectic 2222XHD dùng cho các ứng dụng hàn tốc độ và cường độ cao. Sự kết hợp giữa độ bền kéo cao và tính dẻo của mối hàn đảm bảo mối hàn hoàn hảo kể cả trong những điều kiện khắc nghiệt nhất.

ng dụng:

Sử dụng cho các thiết bị chịu nhiệt, khay và giá bộ xử lý nhiệt, bánh đệm lò nung xi măng, kẹp phôi đúc, khuôn đúc liên tục, máy cán thép, bánh răng...Hàn các chi tiết yêu cầu độ bền cao, các loại vật liệu khác nhau. Hàn nối và phủ bảo vệ tất cả các loại thép, đặc biệt là thép khó hàn. Thép hợp kim, thép cácbon thấp và cao, thép nikel và các loại hợp kim nikel.

 Thông số kỹ thuật:


Độ bền kéo

90 000 psi (620 MPa)

Giới hạn chảy

65 500 psi (451 MPa)

Độ giãn dài (1=5d) min.

45%

Độ cứng kim loại mối hàn (BHN)

180

Dòng điện, cực hàn

DCEP (+) hoặc AC

Đường kính que hàn (mm)

2.4

3.2

4.0

Dòng điện (A)

80-120

110-160

150-190

Lưu ý: khi hàn với Eutectic 2222XHD cần loại bỏ các nguồn lưu huỳnh (S) thường có ở dầu và các chất bẩn trên kim loại

Quy trình hàn:

Chuẩn bị: Làm sạch tất cả các chất bẩn, đặc biệt là dầu mỡ trên vùng hàn. Mài nhẹ vùng hàn để loại bỏ gỉ và oxit. Không cần thiết phải làm nóng chi tiết nếu vùng hàn nhỏ và chi tiết không quá cứng. Nếu làm nóng trước khi hàn thì nhiệt độ cần trong khoảng 120-150 C. Kỹ thuật hàn:  Duy trì dòng hàn thấp nhất có thể, giữ hồ quang từ trung bình đến ngắn, bể hàn thẳng. Hàn ngắt quãng để tránh kim loại nền quá nóng. Loại bỏ xỉ cẩn thận.

Sau khi hàn:  Đối với kim loại cứng cần ủ với vật liệu cách nhiệt, ngoài ra có thể làm nguội từ từ.

II) Vật liệu hàn UTP (Xuất xứ thuộc tập đoàn BOHLER của Đức)

   


Xin vui lòng liên hệ Mr. Thắng

ĐT: 0987 70 25 70

Email: thangngohuubk@gmail.com

Địa chỉ: Số 971, đường Giải Phóng, Hà Nội

Website: http://weldtec.com.vn/

 1) UTP 718 S

Ứng dụng

UTP 718 S áp dụng phổ biến trên các bộ phận thuộc nhóm đối tượng chịu mài mòn kết hợp vói va đập nhẹ như, vít tải, răng đào, máy bơm cát, cánh trộn. Một lĩnh vực ứng dụng đạc biệt là phủ mạ trục cán trong công nghiệp mía đường.

Thuộc tính hàn

      UTP 718 S có đặc tính hàn tuyệt vời, dễ kiểm soát dòng hồ quang do không hình thành xỉ hàn, giọt kim loại đồng đều trong dòng hồ quang. Không cần phải gia công lại lớp hàn.

Độ cứng: 60 HRC

Cơ tính kim loại mối hàn


Giới hạn chảy (Mpa)

Giới hạn bền kéo(Mpa)

Độ giãn dài(%)

Độ dai va đập(J)

450

700

35

100

 

Thành phần kim loại mối hàn(%)


C

Si

Mn

Cr

Fe

3.5

1.2

2.5

28

Cân bằng

Hướng dẫn hàn:

Giữ que hàn gần như thẳng đứng, tạo khoảng hồ quang ngắn, giảm pha loãng với kim loại cơ bản, với bề mặt nhiều rãnh nên dùng 1 lớp lót bằng UTP 63. Sấy lại que hàn ẩm trong 2h/300oC.

Kiểu dòng hàn:  DC (+)  / AC                          

Lựa chọn dòng hàn:


Que hàn

Φ mm x L mm

3.2 x 350*

4.0 x 450*

5.0 x 450*

Dòng hàn

A

120-150

140-170

170-200


Xin vui lòng liên hệ Mr. Thắng

ĐT: 0987 70 25 70

Email: thangngohuubk@gmail.com

Địa chỉ: Số 971, đường Giải Phóng, Hà Nội

Website: http://weldtec.com.vn/

2) UTP S BMC


UTP S BMC

QUE HÀN CÓ VỎ BỌC

Đặc điểm kỹ thuật

DIN 8555                                EN 14700

E7-UM-250-KPR                    E Fe 9

Thuộc tính và ứng dụng

Thép hợp kim Mn được mạ Cr, hoàn toàn Austenit. Thích hợp cho mạ phần chịu áp suất cao nhất kết hợp với mài mòn.

Có thể thực hiện trên bề mặt thép Ferrite cũng như Austenit cứng thép Mn và chỗ nối trên thép Mn cứng có thể hàn được.

Ứng dụng chủ yếu trong ngành công nghiệp khai thác mỏ và xi măng, nhà máy nghiền, hàn phục hồi hàm nghiền, trục cán..

Độ cứng làm việc rất cao và độ dẻo dai cao.

Kim loại cơ bản

ASTM S32205;Outokumpu 2205;EN 14462;1.4347;SS 2377

Thành phần hóa học kim loại que hàn (%)



C

Si

Mn

Cr

Fe

0.6

0.7

16

14

Cân bằng

Cơ tính kim loại mối hàn



Xử lý nhiệt

(OC/h)

Giới hạn chảy

(Mpa)

Giới hạn bền kéo (Mpa)

Độ giãn dài

%

Độ dai va đập

20-40oC

NA

600

800

26

38             31

Độ cứng

240 HB

Chỉ dẫn hàn

Giữ điện cực gần như thẳng đứng. Nên thực hiện hàn ở nhiệt độ thấp.Tối đa là 250o
Sấy lại que trước khi sử dụng ở 300oC trong 2h

Phân cực

DC+/AC

Kích thước và đóng gói



Kích thước(mm)

Cường độ dòng hàn (A)

3.25x350

110-150

4x450

140-190

5x450

190-230

Tư thế hàn

Hàn được ở mọi tư thế trừ hàn đứng từ dưới lên


Xin vui lòng liên hệ Mr. Thắng

ĐT: 0987 70 25 70

Email: thangngohuubk@gmail.com

Địa chỉ: Số 971, đường Giải Phóng, Hà Nội

Website: http://weldtec.com.vn/

3) UTP S DUR 600


UTP S DUR 600

QUE HÀN CÓ VỎ BỌC

Đặc điểm kỹ thuật

DIN 8555                                EN 14700

E6-UM-60                                E Fe 8

Thuộc tính và ứng dụng

Cơ bản hàn hồ quang phủ cho bề mặt cứng

Chống mài mòn tốt

Rất tốt cho hàn chống tác động của áp lực nén

Áp dụng phổ biến cho các kết cấu thép, khuôn đúc thép và thép cao Mn, đồng thời chịu mài mòn và chịu nén

Các lĩnh vực áp dụng tiêu biểu là: khảo sát địa chất, khai thác đá, răng máy xúc, gầu múc, hàm nghiền, búa nghiền nón, cũng dùng cho dụng cụ cắt

Có thể gia công mối hàn bằng cách nghiền.


Thành phần kim loại mối hàn



C

Si

Mn

Cr

Fe

0.5

2.3

0.45

9.0

Cân bằng

Cơ tính kim loại mối hàn



Xử lý nhiệt

(OC/h)

Giới hạn chảy

(Mpa)

Giới hạn bền kéo (Mpa)

Độ giãn dài

%

Độ dai va đập

20-40oC

NA

600

800

26

38             31

Độ cứng



Mối hàn tinh khiết

Hàn một lớp thép Mn

Hàn 2 lớp thép Mn

56 – 59 HRC

22HRC

40HRC

Chỉ dẫn hàn

Giữ que hàn gần như thẳng đứng và hàn với hồ quang ngắn. Sấy sơ các bộ phận nặng và có độ bền kéo cao hơn thép ở 200 – 300 oC. Trên thép cao Mn, hàn nhiệt độ thấp(cao nhất  250oC,. Nên thực hiện hàn ở nhiệt độ thấp.Tối đa là 250o, nếu cần thiết, dùng chất làm mát trung gian. Nếu nhiều hơn 3 – 4 lớp hàn thì chọn que hàn nhẹ hơn dùng cho xây dựng UTP S DUR 300
Sấy lại que trước khi sử dụng ở 300oC  trong 2h

Phân cực

DC+/AC

Kích thước và đóng gói



Kích thước(mm)

Cường độ dòng hàn (A)

2.5x350

80-100

3.25x350

100-140

4x450

140-170

5x450

180-210

Tư thế hàn

Hàn được ở mọi tư thế trừ hàn đứng từ dưới lên


Xin vui lòng liên hệ Mr. Thắng

ĐT: 0987 70 25 70

Email: thangngohuubk@gmail.com

Địa chỉ: Số 971, đường Giải Phóng, Hà Nội

Website: http://weldtec.com.vn/

A) TỔNG HỢP MỘT SỐ LOẠI VẬT LIỆU TIÊU BIỂU

CHỦNG LOẠI

TÊN VẬT LIỆU

TIÊU CHUẨN

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG

Que hàn dùng cho mọi loại thép

UTP 63

E 18 8 Mn R 32

(EN 1600)

Que hàn đặc biệt hệ austenit CrNiMn, có thể dùng cho mọi ứng dụng. Chịu nhiệt tới 850oC

UTP 65

-E 9 8 UM-250KR

(EN 1600)

Que hàn hệ austenit-ferit, cơ tính mối hàn cao, khả năng chống nứt tốt. Dùng cho các loại vật liệu giống nhau.

UTP HH

Thông tin chung

Hãng sản xuất Castolin

Bình luận

0987 702 570
Mã số : 10050014
Địa điểm : Hà Nội
Hình thức : Cần bán
Tình trạng : Hàng mới
Hết hạn : 26/11/2021
Loại tin :

Thường

Để mua hàng an toàn trên Rao vặt, quý khách vui lòng không thực hiện thanh toán trước cho người đăng tin!

Gợi ý cho bạn