Gian hàng bánRao vặtTư vấnHỗ trợThêm
  Bí quyết bán hàng Online  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập

Giai đáp về thi ĐH năm 2009?

haha7806/06/2009 - 18:49

Lượt xem 1.559
To muon hoi khung chuong trinh de on thi dai hoc khoi A????HUHUUUU.To vua met sau ky thi tot nghiep.Bay h fai lo on thi Dai hoc....nen....Co ai bit khung chuong trinh the nao giup to nhe''''''.To mong do lam' rui````````....ĐH cố lên.....
  • Cũ nhất
  • Mới nhất
  • Có ích nhất

Phuc

08/06/2009 - 21:35
Đây nè..................................



I. MÔN TOÁN

1. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

CâuNội dung kiến thứcĐiểm
I•Khảo sát, vẽ đồ thị của hàm số.
•Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thị của hàm số: Chiều biến thiên của hàm số. Cực trị. Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số. Tiếp tuyến, tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị hàm số. Tìm trên đồ thị những điểm có tính chất cho trước; tương giao giữa hai đồ thị (một trong hai đồ thị là đường thẳng);...2,0
II•...
Đây nè..................................



I. MÔN TOÁN

1. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

CâuNội dung kiến thứcĐiểm
I•Khảo sát, vẽ đồ thị của hàm số.
•Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ thị của hàm số: Chiều biến thiên của hàm số. Cực trị. Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số. Tiếp tuyến, tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị hàm số. Tìm trên đồ thị những điểm có tính chất cho trước; tương giao giữa hai đồ thị (một trong hai đồ thị là đường thẳng);...2,0
II• Phương trình, bất phương trình; hệ phương trình đại số.
• Công thức lượng giác, phương trình lượng giác.2,0
III• Tìm giới hạn.
•Tìm nguyên hàm, tính tích phân.
• Ứng dụng của tích phân: Tính diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay.1,0
IVHình học không gian (tổng hợp):Quan hệ song song, quan hệ vuông góc của đường thẳng, mặt phẳng. Tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay, hình trụ tròn xoay; tính thể tích khối lăng trụ, khối chóp, khối nón tròn xoay, khối trụ tròn xoay; tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu.1,0
VBài toán tổng hợp.1,0


I. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2).
1. Theo chương trình Chuẩn:
CâuNội dung kiến thứcĐiểm
VI.aPhương pháp toạ độ trong mặt phẳng và trong không gian:
Xác định toạ độ của điểm, vectơ.
Đường tròn, elip, mặt cầu.
Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng.
Tính góc; tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng. Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu.2,0
VII.a•Số phức.
•Tổ hợp, xác suất, thống kê.
•Bất đẳng thức. Cực trị của biểu thức đại số.1,0

2. Theo chương trình Nâng cao:

CâuNội dung kiến thứcĐiểm
VI.bPhương pháp toạ độ trong mặt phẳng và trong không gian:
Xác định toạ độ của điểm, vectơ.
Đường tròn, ba đường cônic, mặt cầu.
 Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng.
 Tính góc; tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng, mặt phẳng; khoảng cách giữa hai đường thẳng. Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu.2,0
VII.b•Số phức.
•Đồ thị hàm phân thức hữu tỉ dạng
và một số yếu tố liên quan.
•Sự tiếp xúc của hai đường cong.
•Hệ phương trình mũ và lôgarit.
•Tổ hợp, xác suất, thống kê.
•Bất đẳng thức. Cực trị của biểu thức đại số.1,0
II. MÔN VẬT LÝ
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH [40 câu]
Chủ đềNội dung kiến thứcSố câu
Dao động cơ• Dao động điều hoà
• Con lắc lò xo
• Con lắc đơn
• Năng lượng của con lắc lò xo và con lắc đơn
• Dao động tắt dần, dao động duy trì, dao động cưỡng bức
• Hiện tượng cộng hưởng
• Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số. Phương pháp giản đồ Fre-nen
• Thực hành: Chu kì dao động của con lắc đơn7
Sóng cơ • Đại cương về sóng, sự truyền sóng
• Sóng âm
• Giao thoa sóng
• Phản xạ sóng. Sóng dừng4
Dòng điện xoay chiều• Đại cương về dòng điện xoay chiều
• Đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có R, L, C và R, L, C mắc nối tiếp. Cộng hưởng điện
• Công suất dòng điện xoay chiều. Hệ số công suất.
• Máy biến áp.Truyền tải điện năng
• Máy phát điện xoay chiều
• Động cơ không đồng bộ ba pha
• Thực hành: Khảo sát đoạn mạch RLC nối tiếp9
Dao động và sóng điện từ Mạch dao động LC• Dao động điện từ
• Điện từ trường
• Sóng điện từ
• Truyền thông (thông tin liên lạc) bằng sóng điện từ4
Sóng ánh sáng• Tán sắc ánh sáng
• Nhiễu xạ ánh sáng. Giao thoa ánh sáng
• Bước sóng và màu sắc ánh sáng
• Các loại quang phổ
• Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X
• Thang sóng điện từ
• Thực hành: Xác định bước sóng ánh sáng5
Lượng tử ánh sáng• Hiện tượng quang điện ngoài. Định luật về giới hạn quang điện
hạt của ánh sáng• Thuyết lượng tử ánh sáng. Lưỡng tính sóng
• Hiện tượng quang điện trong
• Quang điện trở. Pin quang điện
phát quang• Hiện tượng quang
• Sơ lược về laze
• Mẫu nguyên tử Bo và quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô6
Hạt nhân nguyên tử• Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Khối lượng hạt nhân. Độ hụt khối. Lực hạt nhân
• Năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng
• Hệ thức giữa khối lượng và năng lượng
• Phóng xạ
• Phản ứng hạt nhân
• Phản ứng phân hạch
• Phản ứng nhiệt hạch5
Từ vi mô đến vĩ mô• Các hạt sơ cấp
• Hệ Mặt Trời. Các sao và thiên hà
Tổng40


II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn [10 câu]

Chủ đềSố câu
Dao động cơ6
Sóng cơ và sóng âm
Dòng điện xoay chiều
Dao động và sóng điện từ
Sóng ánh sáng 4
Lượng tử ánh sáng
Hạt nhân nguyên tử
Từ vi mô đến vĩ mô
Tổng10

B. Theo chương trình Nâng cao [10 câu]

Chủ đềSố câu
Động lực học vật rắn4
Dao động cơ 6
Sóng cơ
Dao động và sóng điện từ
Dòng điện xoay chiều
Sóng ánh sáng
Lượng tử ánh sáng
Sơ lược về thuyết tương đối hẹp
Hạt nhân nguyên tử
Từ vi mô đến vĩ mô
Tổng10

III. MÔN HOÁ HỌC

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH [40 câu]

Nội dungSố câu
Nguyên tử, bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, liên kết hoá học 2
Phản ứng oxi hoá - khử, tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học 2
Sự điện li 2
Phi kim (cacbon, silic, nitơ, photpho, oxi, lưu huỳnh, halogen)2
Đại cương về kim loại 2
Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm, sắt 5
Tổng hợp nội dung các kiến thức hoá vô cơ thuộc chương trình phổ thông 6
Đại cương hoá học hữu cơ, hiđrocacbon2
Dẫn xuất halogen, ancol, phenol 2
Anđehit, xeton, axit cacboxylic 2
Este, lipit 2
Amin, amino axit và protein 3
Cacbohiđrat 1
Polime và vật liệu polime 1
Tổng hợp nội dung các kiến thức hoá hữu cơ thuộc chương trình phổ thông 6

II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A. Theo chương trình Chuẩn [10 câu]

Nội dungSố câu
Tốc độ phản ứng, cân bằng hoá học, sự điện li1
Anđehit, xeton, axit cacboxylic2
Dãy thế điện cực chuẩn1
Crom, đồng, niken, chì, kẽm, bạc, vàng, thiếc2
Phân biệt một số chất vô cơ, hoá học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường1
Dẫn xuất halogen, ancol, phenol1
Amin, amino axit và protein1
Cacbohiđrat1

B. Theo chương trình Nâng cao [10 câu]

Nội dungSố câu
Tốc độ phản ứng, cân bằng hoá học, sự điện li1
Anđehit, xeton, axit cacboxylic2
Dãy thế điện cực chuẩn1
Crom, đồng, niken, chì, kẽm, bạc, vàng, thiếc2
Phân biệt một số chất vô cơ, chuẩn độ dung dịch, hoá học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường1
Dẫn xuất halogen, ancol, phenol1
Amin, amino axit và protein1
Cacbohiđrat1

D. MÔN SINH HỌC (Số lượng: 50 câu; Thời gian: 90 phút)

PhầnNội dung cơ bảnSố câu chungPhần riêng
ChuẩnNâng cao
Di
truyền họcCơ chế di truyền và biến dị822
Tính quy luật của hiện tượng di truyền822
Di truyền học quần thể300
Ứng dụng di truyền học311
Di truyền học người211
Tổng số 2466
Tiến
hoáBằng chứng tiến hoá120
Cơ chế tiến hoá52
Sự phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất200
Tổng số 822
Sinh
thái
họcSinh thái học cá thể100
Sinh thái học quần thể210
Quần xã sinh vật201
Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường311
Tổng số 822
Tổng số câu cả ba phần40
(80%10
(20%)10
(20%)
Đọc thêm

Vui lòng đăng nhập ID VATGIA để gửi trả lời của bạn