Gian hàng bánRao vặtTư vấnHỗ trợThêm
  Bí quyết bán hàng Online  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập

Xin chào!
Hãy đăng nhập để tham gia cộng đồng Hỏi đáp hiệu quả hơn!
  • Cũ nhất
  • Mới nhất
  • Có ích nhất

hồ hoàng giang

10/06/2009 - 18:55
Hoàng giang
Tổng kết các dạng câu hỏi lí thuyết theo cấu trúc đề thi tuyển sinh môn Hóa Học

1.Nguyên tử - Bảng HTTH. Liên kết hóa học
Câu 1: Cation kim loại M+ có cấu hình e : (Ne) 3s2¬3p6. Nhận định nào sau đây là đúng?
A.M ở ô số 18, chu kì III, nhóm VIIIA.
B.Để khử M+ có thể điện phân dung dịch muối MCl.
C.Kim loại M khử được Cu2+ trong dung dịch muối đồng.
D.Kim loại M phản ứng mạnh với nước ở điều kiện thường.
Câu 2: Trong tự nhiên nguyên tố Clo (Clo= 35,5) có 2 đồng vị là và . Phần trăm khối lượng...
Hoàng giang
Tổng kết các dạng câu hỏi lí thuyết theo cấu trúc đề thi tuyển sinh môn Hóa Học

1.Nguyên tử - Bảng HTTH. Liên kết hóa học
Câu 1: Cation kim loại M+ có cấu hình e : (Ne) 3s2¬3p6. Nhận định nào sau đây là đúng?
A.M ở ô số 18, chu kì III, nhóm VIIIA.
B.Để khử M+ có thể điện phân dung dịch muối MCl.
C.Kim loại M khử được Cu2+ trong dung dịch muối đồng.
D.Kim loại M phản ứng mạnh với nước ở điều kiện thường.
Câu 2: Trong tự nhiên nguyên tố Clo (Clo= 35,5) có 2 đồng vị là và . Phần trăm khối lượng trong KClO3 là :
A.21,43%C. 26,63%
B.21,73%D. 75,00%
Giải:
Gọi x là % số mol của : 35,5 = 35x + 37(1-x) x = 0,75 (75%)
Chọn 1 mol KClO3 nCl = 1 mol số mol = 0,75 mol
%m( ) = 0,75.35 =21,43%
2.Phản ứng oxi hóa khử- Cân bằng hóa học.
Câu 1: Cho các chất sau H2O2, Cl2, F2, O3, HNO3, KMnO4, CuSO4. Số chất chỉ thể hiện tính oxi hóa không thể hiện tính khử là:
A.2C. 4
B.3 D. 5
Câu 2: Trong dung dịch CH3COOH tồn tại cân bằng sau:
CH3COOH CH3COO- + H+ Tác động để làm giảm độ điện li của CH3COOH là:
A.Pha loãng dung dịch.C. Nhỏ vài giọt dung dịch Na2CO3.
B.Nhỏ vài giọt dung dich NaOHD. Nhỏ vài giọt dung dịch NH4Cl.

3.Sự điện li.
Câu 1: Khi cho hỗn hợp rắn gồm MgSO¬4, Ba3(PO4)2, FeCO3, FeS, CuS vào dung dich HCl dư thì được chất rắn thu được chứa:
A.Ba3(PO4)2, CuS.C. CuS, FeS.
B.BaSO4, CuS.D. CuS.
Câu 2: Điểm giống nhau giữa điện phân và sự điện li là:
A.Đều là quá trình ô xi hóa khử.C. Đều nhờ vào dòng điện một chiều.
B.Đều có mặt các ion.D. Đều phải có dung môi.
4.Phi kim
Câu 1: Để phân biệt 3 khí đựng trong bình mất nhãn: N2, O2, O3, một học sinh đã dủng các thuốc thử (có trật tự) theo 4 cách dưới đây. Cách nào là sai:
A.Lá Ag nóng, que đóm.C. Dung dịch KI / hồ tinh bột, que đóm.
B.Que đóm, lá Ag nóng.D. Dung dịch KI / hồ tinh bột, lá Ag.
Câu 2: Để phân biệt khí SO2 và CO2 thì thuốc thử không dùng được là:
A.Dung dich Br2.C. Dung dịch Ba(OH)2.
B.Dung dich KmnO4.D. Dung dịch H2S.
5.Đại cương kim loại.
Câu 1: Hòa tan hết hỗn hợp hai kim loại X,Y trong dung dịch HCl dư, thêm tiếp vào đó lượng dư dung dich NaOH. Lọc tách kết tủa, nhiệt phân kết tủa, rồi khử chất rắn thu được bằng CO thì được kim loại X. Thổi CO2 vào dung dịch nước lọc, tách kết tủa, nung đến khối lượng không đổi rồi đem đienj phân nóng chảy chất rắn, thu được kim loại Y. Cặp X,Y có thể là:
A.Mg, Al.B. Mg, Zn.C. Fe, Al.D. Fe, Zn.
Câu 2: Để phân biệt các kim loại ở dạng bột : Ba, Cu, Al, Ag có thể dùng :
A.Dung dich HCl.C. Dung dịch FeCl3.
B.H2O.D. Dung dịch NaOH.
6.Kim loại cụ thể.
Câu 1: Khi cho lần lượt từng hỗn hợp kim loại dưới đây vào lượng nước dư thì khi phản ứng hoàn toàn, trường hợp nào thu được thể tích H2 (đktc) lớn nhất:
A.1 mol Na và 1 mol K.C.1 mol Na và 1 mol Al.
B.1 mol Na và 1 mol Ca.D.1 mol Na và 1 mol Zn.
Câu 2: Nước cứng không gây tác hại nào sau đây:
A.Làm giảm mùi vị thực phẩm.
B.Làm giảm độ an toàn các nồi hơi.
C.Làm hao tổn chất giặt rửa tổng hợp.
D.Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
Câu 3: Cho m(g) hỗn hợp X (Na, Al, Fe ) tác dụng với H2O dư thu được V1 lít khí và chất rắn Y. Cho m(g) X tác dụng với dung dịch NaOH dư được V2 lít khí. Thể tích khí đo ở cùng điều kiện và V2>V1. Kết luận nào sau đây là đúng?
A.Chất rắn Y là Fe.
B.Chất rắn Y gồm Fe và Al dư.
C.Dung dịch sau phản ứng với H¬2O chứa NaAlO2 và NaOH.
D.Dung dịch sau phản ứng với H2O chỉ chứa NaOH.
Câu 4: Na2CO3 có lẫn tạp chất là NaHCO3. Phương pháp để loại bỏ tạp chất là:
A. Nung nóng hỗn hợp.C. Cho dung dịch NaOH dư vào.
B. Cho dung dịch HCl vào.D. Sục khí CO2 dư vào.
Câu 5: Cho dung dịch X (Mg,Fe) vào dung dịch với HNO3 loãng đến phản ứng hoàn toàn được dung dịch Y vào một phần Fe không tan, cô cạn dung dịch Y được chất rắn khan Z. Nung Z đến khối lượng khôn đổi được chất rắn E và hỗn hợp 3 khí. Chất tan Y là:
A. Mg(NO3)2 , Fe(NO3)2 .B. Mg(NO3)2 , Fe(NO3)2 , HNO3.
C. Mg(NO3)2 , Fe(NO3)2 , NH4NO3.D. NH4NO3., Mg(NO3)2 .
Câu 6: Cho a mol Ba(OH)2 vào dung dich chứa b mol NaHCO3 (biết a<b<2a). Sau khi kết thúc tất cả các phản ứng thu được kết tủa X và dung dịch Y. Số chất tan trong Y là:
A.1B. 2C. 3D. 4.
7. Đại cương hữu cơ. Hiđrôcacbon.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A.Các chất có công thức chung CnH2n thuộc dãy đồng đẳng của anken.
B.Hiđrocacbon no có công thức chung CnH2n+2.
C.Công thức chung của hiđrocacbon thơm là CnH2n-6.
D.Dãy đồng đẳng của ankin có công thức chung là CnH2n-2.
Câu 2: C4Hy là công thức của n hiđrôcacbon có khả năng tạo kết tủa vàng nhạt với AgNH3/NH3. Giá trị của n là:
A. 1B. 2C. 3D. 4.
8. Rượu (ancol), Phenol
Câu 1: Xét phản ứng của các hợp chất thơm có cùng công thức phân tử C7H8O với Na và NaOH thì: có x hợp chất có khả năng phản ứng với cả 2 chất; có y chất phản ứng được với Na; Z là hợp chất chỉ phản ứng với NaOH và t hợp chất không phản ứng với cả 2. Kết luận nào dưới đây không đúng?
A. x=3.B. y=1.C. z=0.D. t=1.
Câu 2: Cho các chất sau: phenol, etanol, axitaxetic, natriphenolat, natrihidroxit, etylaxetat. Số cặp chất tác dụng được với nhau là:
A.3B. 4C. 5D.6.
Câu 3: Cặp chẩt nào sau đây khi phản ứng tạo ra phenol?
A. C6H5Cl + NaOH dưB. C6H5ONa + NaHSO4
C. C6H5COOCH3 + KOH dưD. C6H5ONa + NaHCO3.
9. Andehit, Axit cacbonxilic.
Câu 1: Cho axit Salixylic (axit o-hiđroxibenzoic X) phản ứng với CH3OH có H2SO4 đặc xúc tác được metylsalixylat (Y) làm thuốc giảm đau. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư được hỗn hợp sản phẩm trong đó có muối Z. Công thức cấu tạo của Z là:
A. o-NaOC6H4COOCH3.B. o-HO-C6H4COONa.
C. o-NaOOCC6H4COONa.D. o-NaOC6H4COONa.
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn a mol axit X được 2a mol CO2. Mặt khác để trung hòa a mol X cần vừa đủ 2a mol KOH. Kết luận nào sau đây là sai ?
A. Công thức cấu tạo của X là HOOC-COOH.
B. X tác dụng với C2H5OH có thể cho 2 este.
C. X khử được Ag+(AgNO3/NH3¬¬) cho Ag.
D. X tác dụng với Ca(OH)2 tạo kết tủa.
Câu 3: Dãy các chất không phân biệt được khi chỉ có dung dịch Br2 và quỳ tím là:
A. C2H5OH; CH3CHO; CH3COOH; CH2=CO-COOH;
B. CH3CHO; CH2=CO-COOH; C2H5COOH.
C. C2H5OH; CH2=CO-COOH; CH3COOH; CH2=CO-COOH;
D. CH3CHO; CH2=CO-COOH; CH3COOH.
10. Este- Lipit.
Câu 1: Este không no, mạch hở (dX/O2 = 3,125) khi xà phòng hóa tạo ra 1 andehit và muối hữu cơ. Số đồng phân cấu tạo của X là:
A. 2B.3C. 4D. 5
Câu 2: X là este của Glixerin (MX = 89). Cho m(g) X tác dụng với dung dịch NaOH dư, hơi ancol bay ra cho qua ống đựng CuO nóng. Cho sản phẩm thực hiện phản ứng tráng gương thấy có 8,64 g Ag. Giá trị của m là:
A. 0,89B. 1,78C. 2,225D. 2,67
Câu 3: Ứng với công thức phân tử C¬3H6O2 có x đồng phân làm quỳ tím hóa đỏ, y đồng phân tác dụng với NaOH nhưng không phản ứng với Na, z đồng phân tác dụng với AgNO3 /NH3 và dung dịch NaOH; t đồng phân vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3. Nhận định không đúng là:
A. x=1B. y=2C. z=0D.t=2
11. Amin- Aminoaxit-Protein.
Câu 1: Tính chất nào sau đây không đúng với chất HOOC-CH(NH3)-COO- ?
A. Phản ứng với NaOH và HClB. Phản ứng với ancol.
C. Làm quỳ tím hóa xanh.D. Cho phản ứng trùng ngưng.
Câu 2: Thủy phân một petit Ala-Gli-Glu-Val-Lys thì trong sản phẩm thu được sẽ không chứa chất ?
A. Ala-Gli-GluB. Glu-Val
C. Gli-Glu-ValD. Glu-Lys
12. Gluxit (Cacbonhidrat)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Saccarozơ được dùng trong công nghiệp tráng gương
B. Từ glucozơ có thể điều chế C2H5OH bằng một phản ứng.
C. Glucozơ và Fructozơ đều tham gia tráng gương.
D. Tinh bột và xenlulozơ là đòng phân của nhau.
Câu 2: Tinh bột, Xenlulozơ, Saccarozơ, Mantozơ đeuf có khả năng tham gia
A. Phản ứng với [Cu(NH3)4](OH)2
B. Phản ứng khử Cu(OH)2 khi đun nóng.
C. Phản ứng thủy phân.
D. Phản ứng với Cu(OH)2 ở to thường.
13. Hợp chất cao phân tử, vật liệu polime
Câu 1: Cho polime X có công thức [-NH-(CH2)5-CO-]n. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. X thuộc loại poliamit
B. X có thể kéo sợi.
C. X chỉ có thể được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng.
D. % khối lượng C trong X không thay đổi với mọi n.
14. Tổng hợp kiến thức hóa vô cơ
Câu 1: Hòa tan phèn nhôm KAl(SO4)2.12H2O vào nước được dung dịch X. Thêm NH3 dư vào dung dịch X. Sau khi phản ứng, thêm tiếp Ba(OH)2 dư được kết tủa Y và dung dịch Z. Lọc lấy Z, sục CO2 dư vào dung dịch Z được kết tủa E và dung dịch F. Kết luận nào sau đây đúng ?
A. Y là BaSO4B. Dung dịch Z chứa K+, Ba2+, OH-, AlO2-.
C. E là Al(OH)3D. Dung dịch F chứa K+, CO32-
Câu 2: Phản ứng giữa cặp chất nào sau đay không thể tạo 2 muối ?
A. NO2 và NaOH B. Fe¬3O4 và HCl dư
C. Ca(HCO)3 + NaOH dưD. CO¬2 + NaOH dư.
Câu 3 : Để phân biệt các chất rắn : CuS, MnO2, Ag2O, CuO, Fe3O4 bằng 1 thuốc thử, một học sinh đã đề nghị sử dụng dung dịch HCl. Kết luận nào dưới đây không đúng ?
A. Mẫu thử tan, tạo kết tủa trắng là Ag2O.
B. Mẫu thử tan, tạo khí màu vàng lục là MnO¬2
C. Mẫu thử tan, tạo khí mùi trứng thối là CuS.
D. Mẫu thử tan, tạo dung dịch màu vàng nhạt là Fe3O4.
Câu 4: Hỗn hợp X gồm BaO, FeO, Al2O3. Hòa tan X vào nước dư được dung dịch Y và phần không tan Z. Cho CO dư qua Z nung nóng được chất rắn E. Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư, thấy tan trong một phần còn lại là chất rắn G. Kết luận nào dưới đây không đúng?
A. Y gồm Ba(AlO2)2 và Ba(OH)2¬ dư B. E chứa Fe và Al2O3
C. Z gồm FeO và Al2O3.D. G chứa Fe
Câu 5: Trong quá trình điện phân (điện cực trơ, màng ngăn) dung dịch chứa hỗn hợp HCl, CuCl2 và NaCl thì pH của dung dịch biến đổi theo trình tự:
A. pH < 7 pH = 7 pH 7
¬ B. pH>7 pH = 7 pH < 7
C. pH < 7 pH = 7
D. pH < 7 pH = 7 pH >7 pH = 7
Câu 6: Có các cặp chất sau: Cu và dung dịch FeCl3; H2S và dung dịch CuSO¬4; H2S và dd FeCl3; dd AgNO3 và dd FeCl3, số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là:
A. 1B. 2C. 3D. 4
15. Tổng hợp kiến thức hóa hữu cơ
Câu 1: Có các mẫu thử chứa dung dịch các chất HOCH2CH(OH)CHO (X), HOCH2CH(OH)CH2OH (Y); CH3CHO (Z), CH3COOH (T). Thêm Cu(OH)2/NaOH vào các mẫu thử trên rồi đun nóng. Kết luận nào dưới đây là không đúng:
A. Mẫu thử tạo thành dung dịch màu xanh, sau đó kết tủa đỏ gạch là X
B. Mẫu thử chỉ tạo thành dung dịch màu xanh là Y.
C. Mẫu thử chỉ tạo kết tủa đỏ gạch là Z.
D. Mẫu thử không có hiện tượng gì là T.
Câu 2:Nhóm chất nào sau đây chứa chất không phản ứng với dung dịch Br2 ?
A. Phenol, vinyl benzenB. P-crezol, Anilin
C. Isopren, vinynaxetilenD. Anđehit axetic, toluen
Câu 3: Có 4 dung dịch, mỗi dung dịch chỉ chức một trong các chất: CH¬4O, CH5N, CH2O, CH2O2. Bộ thuốc thử có thể dùng để nhận biết chúng là:
A. Quỳ tím, dung dịch AgNO3/NH3
B. Quỳ tím, Na
C. Phenolphtalein, dung dịch AgNO3/NH3
D. Na, dung dịch FeCl¬3, dung dịch AgNO3/NH3.
Câu 4: Hợp chất nào sau đây không tham gia phản ứng tráng bạc:
A. HCOONaB.HCOOCH3C.CH CHD.HOCH2CHO
Câu 5: Cặp chất nào sau đây phản ứng được với nhau:
A. C2H5OH + C6H5OH B. CH3COOH + C6H5OH
C. CH¬3COOH + C2H2D. C6H5OH + HCl
Câu 6: Hiđro hóa hoàn toàn stiren vào p-xilen được 2 chất tương ứng là X và Y. Cho X, Y tác dụng với Clo trong điều kiện thích hợp được n, m dẫn xuất monoclo tương ứng. Giá trị của m, n là:
A. n=6, m=3B.n=2, m=1C.n=5, m=2D.n=4,m=3
PHẦN PHÂN BAN:
1. Xeton
Câu 1: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng ?
A. CH3COCH3 + H2 (Ni, to)B. C6H5COCH3 + HCN
C.CH3COCH3 + Br2 (dd)D.CH3CHO + Br2 (dd)
2. Dãy thế điện cực chuẩn
Câu 1: Điều nào dưới đây mô tả đúng với pin Zn-Cu:
( E0 Zn2+/Zn = -0,76 V; E0 Cu2+/Cu = + 0,34 V )
A. Cực âm xảy ra phản ứng: Cu Cu2+ + 2e
B. Cực dương xảy ra phản ứng : Zn2+ + 2e Zn
C. Phản ứng xảy ra trong pin Zn2+ +Cu Cu2+ + Zn
D. E0pin = 1,1V.
3. Cr - Cu - Ni - Pb - Zn - Ag - Au
Câu 1: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng
A. O3 + Ag (t0 thường)B. O2 + Ag (t0 cao)
C. CuO + Cu (t0 cao)D. CuO + NH3 ( t0 )
Câu 2: Có 4 dung dịch muối riêng biệt : CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thên dung dịch KOH dư rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là:
A. 1B. 2C. 3D. 4
4. Phân tích hóa học-Hóa học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường.
Câu 1: Cách nào sau đây không thể phân biệt được 2 dung dịch KBr và KI ?
A. Dùng O3, dung dịch hồ tinh bộtB. Dùng FeCl3, dung dịch hồ tinh bột
C. Dùng dd Br2, dd hồ tinh bộtD. Dùng khí F2, dung dịch hồ tinh bột
Câu 2: Không khí có thể bị ô nhiễm bởi một số khí độc như NO2, Cl2, H2S, SO¬2. Dùng nước vôi trong dư có thể loại bỏ khí độc nào trong số 4 khí trên ?
A. Cl2B. H2S, SO¬2C. NO2, SO2D. Cả 4 khí
Đọc thêm

Vui lòng đăng nhập ID VATGIA để gửi trả lời của bạn