Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Danh sách nơi bán Monitor theo dõi bệnh nhân Mindray Beneview T8 cập nhật mới nhất 2020

10 nơi bán, giá từ : 12.000.000₫ - 26.000.000₫
Hãng sản xuất: INFINIUMKiểu màn hình: TFT
Kích thước màn hình (inch): 17 inchĐộ phân giải (dpi): 640 x 480
Xem thêm
Monitor theo dõi bệnh nhân Mindray Beneview T8
Gian hàng xác thực tích cực
Mới - Chưa VAT
Hàng công ty
BH: 36 tháng
TẬP ĐOÀN Y TẾ HOÀN MỸ  - UY TÍN - HÀNG CHẤT LƯỢNG - LẮP ĐẶT TOÀN QUỐC
Hà NộiHồ Chí MinhBình DươngQuảng Ngãi : TẬP ĐOÀN Y TẾ HOÀN MỸ - UY TÍN - HÀNG CHẤT LƯỢNG - LẮP ĐẶT TOÀN QUỐC (ytehoanmy)
0989.593.095 - 0945.808.965 - 0938.129.615...
100% đánh giá tốt (trong tổng số 18 đánh giá)
02433 ******
Mới - Chưa VAT
Hàng công ty
BH: Không có
TBYT Thiên Phúc 0941051816
Hà NộiHồ Chí Minh : TBYT Thiên Phúc 0941051816 (ThietBiYTeSo1Vietnam)
0941051816 - 0916779992.
0941 ******
Gian hàng xác thực
Mới - Chưa VAT
Hàng công ty
BH: 24 tháng
0967.772.555 - 0886.055.355 - Y TẾ VIỆT MỸ
Hà Nội : 0967.772.555 - 0886.055.355 - Y TẾ VIỆT MỸ (ytvietmy)
0967.772.555 - 0948.020.586 để có giá tốt
0967 ******
Mới - Chưa VAT
Hàng công ty
BH: 24 tháng
Hà Nội : 0963965198 - MÁY SIÊU ÂM HÀ NỘI (maysieuamhanoi)
0963 ******
Mới - Có VAT
Chính hãng
BH: 36 tháng
CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT NHẬT (Tặng máy in màu+ máy tính + phần mềm quản lý bệnh nhân + miễn phí lắp + giao toàn quốc)
Hà Nội : CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT NHẬT (Tặng máy in màu+ máy tính + phần mềm quản lý bệnh nhân + miễn phí lắp + giao toàn quốc) (tapdoanytevietnhat)
Zalo: 0966.625.965 - 0916.894.936 -...
0969 ******
Mới - Chưa VAT
Hàng công ty
BH: Không có
Công ty Thiên Lộc 0902137158
Hà NộiHồ Chí Minh : Công ty Thiên Lộc 0902137158 (ThienlocGroup)
0902 ******
Mới - Chưa VAT
Hàng công ty
BH: Không có
Y TẾ VIỆT HÀN
Hà Nội : Y TẾ VIỆT HÀN (VietHanMed)
Liên Hệ; 096 777 2 555 - 0948 020 586 .SX...
0967 ******
Mới - Có VAT
Chính hãng
BH: 12 tháng
Công Ty Thiết Bị Y Tế BTN Việt Nam
Hà NộiHà TĩnhQuảng BìnhHà Nội 2Hồ Chí Minh : Công Ty Thiết Bị Y Tế BTN Việt Nam (thietbiyteBTN)
100% đánh giá tốt (trong tổng số 1 đánh giá)
0971 ******
Gian hàng thường
Mới - Có VAT
Chính hãng
BH: 38 tháng
Tập Đoàn tbyt Việt Nhật
Hà NộiHồ Chí Minh : Tập Đoàn tbyt Việt Nhật (ThietBiYTeVietNhat)
(Zalo) 0966625965 - 0886005965 - 0938.129.615...
94,1% đánh giá tốt (trong tổng số 17 đánh giá)
0949 ******
Mới - Chưa VAT
Hàng công ty
BH: Không có
0934.150.114 - THIẾT BỊ Y TẾ LÂM NGHI
Hồ Chí Minh : 0934.150.114 - THIẾT BỊ Y TẾ LÂM NGHI (lamnghimed)
0934 ******
Gợi ý Cá nhân bán
Mới - Cần bán
Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân Rẻ Nhất
Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân Rẻ Nhất

Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân Đa Thông Số. Model: Kn-601B Hãng Sản Xuất: Kernel – Trung Quốc. Có Chứng Chỉ Ce 0434, Md, Dnv Màn Hình Hiển Thị Lcf Tft 12.1 Inch Màu Hiển Thị Song Hiện...

18 A Ngõ 189 Nguyễn Ngọc Vũ, Hà Nội
Gọi điện
Mới - Cần bán
Nồi Hấp Tiệt Trùng, Tủ Sấy, Tủ Ấm, Lò Đốt Rác Thải Y Tế, Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân, Dao Mổ Điện, Máy Nghe Tim Thai.
Nồi Hấp Tiệt Trùng, Tủ Sấy, Tủ Ấm, Lò Đốt Rác Thải Y Tế, Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân, Dao Mổ Điện, Máy Nghe Tim Thai.

Công Ty Tnhh Mtv Viettronics Medda Trân Trọng Gửi Tới Quý Đơn Vị Danh Mục Hàng Hóa Do Công Ty Sản Xuất Lò Đốt Rác Thải Y Tế Công Suất Từ 5 – 80 Kg - Model: Mediburner 08.20W -...

Số 76 Ngõ 155 Trường Chinh, Hà Nội
Gọi điện
Mới - Cần bán
Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân Hàn Quốc 7 Thông Số
Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân Hàn Quốc 7 Thông Số

Công Ty Thiết Bị Y Tế Nguyễn Sơn Là Nhà Phân Phối Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân , Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân Đa Thông Số Chính Hãng. Chúng Tôi Xin Giới Thiệu Đến Quý Khách Sản Phẩm Monitor Theo Dõi Bệnh...

Công Ty Tnhh Thiết Bị Y Tế Nguyễn Sơn Địa Chỉ: Số 2 Ngõ 295/17 Bạch Mai, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Gọi điện
Mới - Cần bán
Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân
Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân

Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân Đa Thông Số Model: Kn-601B Hãng Sản Xuất: Kernel – Trung Quốc. Có Chứng Chỉ Ce 0434, Md, Dnv Màn Hình Hiển Thị Lcf Tft 12.1 Inch Màu Hiển Thị Song Hiện...

Số 18A Ngõ 189 Nguyễn Ngọc Vũ, Cầu Giấy, Hà Nội
Gọi điện
Mới - Cần bán
Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân - Giá Rẻ Nhất Việt Nam
Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân - Giá Rẻ Nhất Việt Nam

Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân 5 Thông Số Hãng Sản Xuất: Biotesten – Đức Bảo Hành: 1 Năm Liên Hệ : Mr Quý 0942.145.668 Công Ty Cổ Phần Giáo Dục Y Tế Sao Việt Http://vatgia.com/dangvuo...

Hà Nội
Gọi điện
Mới - Cần bán
Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân Bm3
Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân Bm3

Công Ty Thiết Bị Y Tế Nguyễn Sơn Là Nhà Phân Phối Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân , Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân Đa Thông Số Chính Hãng. Chúng Tôi Xin Giới Thiệu Đến Quý Khách Sản Phẩm Monitor Theo Dõi Bệnh...

Công Ty Tnhh Thiết Bị Y Tế Nguyễn Sơn Địa Chỉ: Số 2 Ngõ 295/17 Bạch Mai, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Gọi điện
Mới - Cần bán
Máy Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân 5, 7 Thông Số
Máy Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân 5, 7 Thông Số

Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân 7 Thông Số Model: Dst 5000A 1 Yêu Cầu Chung - Xuất Xứ : Mỹ - Chất Lượng Thiết Bị Mới 100% - Năm Sản Xuất :2013 - Đạt...

10/280 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội
Gọi điện
Mới - Cần bán
Thiết Bị Y Tế Nguyễn Sơn - Nhà Phân Phối Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân Chính Hãng Từ Hàn Quốc, Giá Cả Cạnh Tranh
Thiết Bị Y Tế Nguyễn Sơn - Nhà Phân Phối Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân Chính Hãng Từ Hàn Quốc, Giá Cả Cạnh Tranh

Công Ty Thiết Bị Y Tế Nguyễn Sơn Là Nhà Phân Phối Các Thiết Bị Y Tế Chính Hãng Từ Các Quốc Gia Phát Triển Hàng Đầu Thế Giới Với Giá Cả Và Chất Lượng Cạnh Tranh Nhất. Chúng Tôi Xin Được Giới Thiệu...

Công Ty Thết Bị Y Tế Nguyễn Sơn
Gọi điện
Mới - Cần bán
Monitor Bm3 Theo Dõi Bệnh Nhân
Monitor Bm3 Theo Dõi Bệnh Nhân

Monitor Theo Doi Benh Nhan | Bm3 | Bionet- Hàn Quốc Modle: Bm3 Thông Số Kỹ Thuật 1: Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân Bm3 (Patient Monitor Bm3) Bm3 Là Loại Máy Đo Các Thông Số...

Cty Tnhh Thiết Bị Y Tế Hb
Gọi điện
Mới - Cần bán
Máy Theo Dõi Bệnh Nhân
Máy Theo Dõi Bệnh Nhân

Monitor Theo Doi Benh Nhan | Bm3 | Bionet- Hàn Quốc Modle: Bm3 Thông Số Kỹ Thuật 1: Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân Bm3 (Patient Monitor Bm3) Bm3 Là Loại Máy Đo Các Thông Số...

Cty Tnhh Thiết Bị Y Tế Hb
Gọi điện
HN: 0902.957.889
HCM: 0943.985.050

Mô tả sản phẩm: Monitor theo dõi bệnh nhân Mindray Beneview T8

  • Màn hình:                                                                    màu XGA/SXGA 15”/17”[T6/T8]

Hỗ trợ đến 3 màn hình độc lập

Có thể lựa chọn hiển thị multi-slave

  • Trace:                                                                          hiển thị hình sóng mỗi màn hình:10/12 [T6/T8]

Hơn 40 hình sóng với màn hình độc lập.

Tốc độ quét: 6.25mm/giây;12.5 mm/giây;50mm/giây

  • Hiển thị                                                                       đèn hiển thị hai chuông báo

Đèn hiển thị nguồn

Đèn hiển thị pin

Beep QRS và tiếng chuông báo

Âm thanh bàn phím

  • Giao diện                                                                    khung module thông số và giao diện

Đầu vào nguồn AC

Nối mạng

Màn hình

Đầu ra Aux

Tim đồng bộ

Các TB USB [chuột, bàn phím, bluetooth]

  • Pin :                                                                             có thể sạc, dùng trong 2 giờ đồng hồ.
  • Thời gian trend                                                           120h trending. 24h hiển thị toàn bộ
  • Chuông báo                                                                 người sử dụng có thể điều chỉnh giới hạn cao hay thấp.

Chuông báo có đèn

  • Kết nối:                                                                       Kết nối với hệ thống monitor trung tâm bằng dây hoặc không dây.

Kết nối TB bên cạnh giường

Kết nối thông tin lâm sàng

  • Máy ghi                                                                       máy ghi nhiệt bên trong. Hình sóng: 3 kênh
  • Máy in                                                                         hỗ trợ máy in bên ngoài

ECG

  • Loại đạo trình                                                              có thể lựa chọn 5 hoặc 3 đạo trình, có thể lựa chọn thêm 12 đạo trình
  • Đầu vào                                                                       Cáp dây 10 đạo trình: RA, LA, RL, LL, V1-V6

Cáp dây 5 đạo trình: RA, LA, RL, LL, V

Cáp dây 3 đạo trình: RA, la, LL

  • Lựa chọn đạo trình                                                      12 đạo trình: I, II, III, avR, avL, avF, V1-V6

5 đạo trình: I, II,III, avR, avL, avF, Vn

3 đạo trình: I, II, III

  • Hình sóng ECG                                                    hiển thị 8 kênh, 12 đạo trình
  • Lựa chọn độ nhạy                                                 x0.125; x 0.25;0.5; x1;x2; tự động
  • Tốc độ quét                                                           12.5mm/giây, 25mm/giây, 50 mm/giây
  • Nhịp tim                                                          người lớn: 15-300 nhịp/ phút.

Trẻ em/ sơ sinh:15-350 nhịp/phút

  • Độ chính xác                                                   ± 1bpm hoặc ±1% hoặc lớn hơn
  • Độ phân giải                                                    1bpm
  • Máy lọc                                                           mode chẩn đoán: 0.05-100Hz hoặc 0.05-150Hz

[lựa chọn 12 đạo trình]

Mode theo dõi: 0.5-40Hz

Mode phẫu thuật: 1-20Hz

  • Bảo vệ                                                             4000VAC/50Hz trong trạng thái cách li
  • Tín hiệu scale                                                  1mV±5%
  • Dải chuông báo                                               15-350 bpm
  • Bảo vệ S-T segment                                        Dải đo: -2.0mV~2.0mV

Dải chuông báo: -2.0mV~2.0mV

  • Phân tích chứng loạn nhịp tim                        Có
  • Chuông báo                                                     Có
  • Phân tích ECG 12 đạo trình                            Có

HÔ HẤP

  • Phương pháp:                                                              trở kháng ngực
  • Mode vận hành                                                           Tự động/ bằng tay
  • Dải đo:
  1. Người lớn:                                                0-120 rpm.
  2. Trẻ em/sơ sinh:                                          0-150 rpm
  • Báo ngừng thở                                                            Có
  • Độ chính xác:                                                              7-150 rpm; +/-2% hay +/-2BrPM hoặc lớn hơn

0-6rpm; không xác định

  • Chuông báo:                                                                Có

NIBP

  • Phương pháp:                                                              automatic oscillometric
  • Cách vận hành:                                                           bằng tay/ tự động/ liên tục
  • Đơn vị đo:                                                                   có thể lựa chọn mmHg/kPa
  • Loại đo                                                                        tâm thu, tâm trương, trung bình.
  • Dải đo tâm thu:
  1. Người lớn:                                                40 – 270 mmHg,
  2. Trẻ em:                                                      40-200 mmHg,
  3. Trẻ sơ sinh:                                                40-135 mmHg.
  • Dải đo tâm trương:
  1. Người lớn:                                                10 – 210 mmHg,
  2. Trẻ em:                                                      10- 150 mmHg,
  3. Trẻ sơ sinh:                                                 10-100 mmHg
  • Dải đo số trung bình:
  1. Người lớn:                                                20-230 mmHg,
  2. Trẻ em:                                                      20-165 mmHg,
  3. Trẻ sơ sinh:                                                20-110 mmHg
  • Độ chính xác của máu                                                 sai số <±5mm Hg
  • Độ phân giải:                                                               1mm Hg
  • Chuông báo                                                                 tâm thu, tâm trương, số trung bình.

NHIỆT ĐỘ

  • Dải đo:                                                                        0-50 0C
  • Độ phân giải                                                                0.1
  • Độ chính xác                                                               ±0.1
  • Kênh                                                                           2 kênh

SPO2 MINDRAY

  • Phạm vi:                                                                      0-100%
  • Độ phân giải                                                                1%
  • Độ chính xác                                                               70 – 100% +/-2% (người lớn,trẻ em), +/-3% (trẻ sơ sinh)

+/-3% (người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh)

0-69% không xác định

Dải chuông báo                                                                 0-100%

Nhịp đập                                                                           Dải 25-254bpm

Độ phân giải 1bpm

Độ chính xác ± 3bpm[non-motion] ± 5bpm[motion]

Dải chuông báo:20-254 bpm

SPO2 MASIMO

  • Phạm vi:                                                                      0-100%
  • Độ phân giải                                                                1%
  • Độ chính xác                                                               70 – 100% +/-2% (người lớn,trẻ em, non motion), +/-3% (trẻ sơ sinh, non motion)

+/-3% (người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh,motion)

0-69% không xác định

Dải chuông báo                                                                 0-100%

Nhịp đập                                                                           Dải 25-240bpm

Độ phân giải 1bpm

Độ chính xác ± 3bpm[non-motion] ± 5bpm[motion]

Dải chuông báo:20-240 bpm

SPO2 NELLCOR

  • Phạm vi:                                                                      0-100%
  • Độ phân giải                                                                1%
  • Độ chính xác                                                               70 – 100% +/-2% (cảm biến MAX-A, MAX-AL, MAX-N, MAX-P, MAX-I và MAX-FAST).

+/-2.5% (cảm biến OxicligA, OxicligN, OxicligP, OxicligI)

+/-3% (cảm biến D-YS, DS-100A, OXI-A/N và OXI-P/I)

+/-3.5% (cảm biến MAX-R, D-YSE và D-YSPD,)

0-69% không xác định

Dải chuông báo                                                                 0-100%

Nhịp đập                                                                           Dải 20-300bpm

Độ phân giải 1bpm

Độ chính xác 20-250bpm±3bpm;

251-300bpm không xác định

Dải chuông báo:20-250 bpm

ÁP LỰC MÁU XÂM NHẬP

  • Dải đo:                                                                        -50 đến 300mm Hg
  • Kênh                                                                           2 kênh
  • Đầu dò áp suất                                                            độ nhạy, 5mV/V/mmHg. Dải trở kháng 300-3000W
  • Tên áp suất                                                                  ART, PA, CVP, RAP, LAP, ICP, CPP
  • Độ phân giải                                                                1 mmHg
  • Độ chính xác                                                               ±2% hoặc±1 mmHg hoặc lớn hơn.
  • Nhịp đập                                                                           Dải 20-350bpm

Độ phân giải 1bpm

Độ chính xác 20-250bpm±1bpm hoặc lớn hơn

201-350bpm không xác định

Dải chuông báo:20-250 bpm

ĐẨU RA CARDIAC

Phương pháp                                                               pha loãng nhiệt

Dải đo                                                                         CO:0.1-20 l/ phút

TB: 23-43 l/phút

TI: 0-27l/phút

Độ phân giải                                                                CO:0.1 L/ phút

TB: 0.1 L/phút

TI: 0.1 L/phút

Độ chính xác                                                               CO:± 5%                                                                                                                                                         TB:± 0.1%

TI:± 0.1%

Các thông số đầu ra                                                    cardiac

Tính toán hemodynamic

ETCO2

Phương pháp                                                               hấp thụ hồng ngoại

Thông số hiển thị                                                        EtCO2, FiCO2, AwRR

Hình sóng                                                                    Capnography

MICROSTREAM CO2

Dải CO2                                                                      0-99 mmHg

Độ chính xác                                                               0-38mmHg±2mmHg

39-99mmHg±5% of reading +0.08% cho mỗi 1mmHg

Độ phân giải                                                                hình sóng: 0.1mmHg

Giá trị: 1mmHg

Tỉ lệ mẫu                                                                     50 mlph-7.5+15ml/phút

Thời gian ban đầu                                                       30 giây[typical] đạt đến ±5%

Độ chính xác ổn định trong vòng 3 phút

Thời gian phản hồi                                          Giá trị typical 2.9 giây bao gồm thời gian tăng và trì hoãn.

Thời gian tăng < 190ms [tăng từ 10-90%]

Thời gian trì hoãn 2.7 giây [giá trị typical ]

Tỉ lệ thở                                                                       0-150 rpm

Độ chính xác tỉ lệ thở                                                 0-70 rpm±1 rpm

71-120±2 rpm

121-150±3 rpm

Mode                                                                           người lớn, trẻ sơ sinh

SLIDESTREAM Co2

Dải CO2                                                                      0-99 mmHg

Độ chính xác                                                               ±2mmHg[0-40mm Hg]

±5% of reading [41-76 mmHg]

±10% of reading [77-99 mmHg]

Lưu lượng mẫu                                                           70 ml/phút, 100 ml/ phút

Dung sai lưu lượng mẫu                                             ±15% hoặc ±15ml/phút hoặc lớn hơn

Thời gian làm ấm                                                        < 1 phút vào chế độ chính xác hoàn toàn ISO

Sau 1 phút  vào chế độ chính xác hoàn toàn

Tỉ lệ thở                                                                       0-120 rpm

Độ chính xác tỉ lệ thở                                                 ±2rpm[0-70rpm]

±5rpm [> 70rpm]

Thời gian phản hồi                              < 4 giây khi đo với bằng watertrap trẻ SS và 1 đường dây mẫu trẻ sơ sinh 2.5m

< 7 giây khi đo với bằng watertrap trẻ SS và 1 đường dây mẫu người lớn 2.5m

Thời gian trì hoãn                                < 3.5 giây khi đo với bằng watertrap trẻ SS và 1 đường dây mẫu trẻ sơ sinh 2.5m

< 6.5 giây khi đo với bằng watertrap trẻ SS và 1 đường dây mẫu người lớn 2.5m

MAINSTREAM CO2

Mode đo                                              mainstream

Dải đo                                                 Co2: 0-150 mmHg

AwRR: 0-150 rpm

Độ phân giải                                        Co2: 0-69 mmHg: 0.1 mmHg

70-150 mmHg: 0.25 mmHg

AwRR: 1rpm

Độ chính xác                                       Nồng độ Co2

±2mmHg[0-40mm Hg]

±5% of reading [41-70 mmHg]

±8% of reading [71-100 mmHg]

±10% of reading [101-150 mmHg]

Chuông báo                                         Giống như dải đo

MULTI-GAS/O2

Phương pháp                                       hấp thụ hồng ngoại, paramagnetic

Loại Gas                                              CO2, No2, Des, Iso, Enf, Sev, Hal, O2 [cảm biến chọn mua thêm]

Dải đo                                                 Co2: 0-30%

N2O: 0-100%

O2: 0-100%

Iso, Enf, Hal: 0-30%

Sev: 0-30%

Des: 0-30%

Độ chính xác khi đo                                    CO2: 0-1% ± 0.1%, 1-5% ± 0.2%, 5-7% ± 0.3%,

7-10% ± 0.5%, >10% không xác định

N2O: 0-20% ± 2%, 20-100% ± 3%

Des: 0-1% ± 0.15%, 1-5% ± 0.2%, 5-10% ± 0.4%,

10-15% ± 0.6%,15-18% ± 1%, >18 không xác định

Sev : 0-1% ± 0.15, 1-5% ± 0.2%, 5-8% ± 0.4, >8 không xác định

Enf, Iso, Hal: 0-1% ± 0.15%, 1-5% ± 0.2%, >5 không xác định

O2: 0-25% ± 1%, 25-80% ± 2%, 80-100% ± 3%

Thông số đầu ra:                                 Giá trị Fi và Et

Tỉ lệ thở:                                             ± 1 rpm (2 - 60rpm)

Không xác định (61 - 100rpm)

Chuông báo                            Người dùng có thể chọn các giới hạn cho các loại đo

Thông số khác :                                   hiển thị hơn 5 hình sóng

Phát hiện chất pha lẫn

Hiển thị giá trị MAC

Bispectral Index(BIS)

Phương pháp:                         Phân tích EEG Bispectrum analysis,DSA

Dải BIS:                                              0 - 100

Dải SQI:                                             0 - 100%

Các thông số tính toán khác:      Thông số chất lượng tín hiệu (SQI), EMG,

Dải đo trở kháng:                                0 - 999 k Ω

Tỉ lệ BIS:                                             15s hoặc  30s

Thông số EEG:                                   thang đo EEG: 6.25uV / 12.5uV / 25uV / 50uV / 100uV

Tốc độ quét: 12.5 / 25 / 50mm/giây

Trở kháng đầu vào:>50M Ω

Độ ồn (RTI): <0.3uV RMS 0.25 - 50Hz

Dải đầu vào : ± 1mV

Độ rộng băng EEG: 0.25 - 110Hz

Lật A/D: Noise shaped Sigma-Delta

Tỉ lệ mẫu : 16,384 mẫu/ giây

Dò bệnh nhân: <10uA

Impedance Cardiography (ICG )

Phương pháp  :                                    Thoracic Electrical Bioimpedance

DISQ TM          (Digital Impedence Signal Quantifier)

Technology

Z MARC(RImpedence Modulating AoRtic

Compliance) algorithm

Hình sóng:                                          Thoracic Bioimpedance, iECG

Dải dung tích đột quị(SV )                 5-250ml/b

Dải nhịp tim (HR):                              44-185bpm

Dải đầu ra Cardiac (CO ):                   1.4-15 l/ph

Các thông số đo khác:                          Flow, Resistance, Contractility, Fluid Status

Và thông số Cardiac: SI, CI, BSA,

SVR/SVRI, PVR/PVRI, LCW/LCWI, LVSW/LVSWI,

RCW/RCWI, RVSW/RVSWI, EF, ACI, VI, TFC, TFI, STR,

PEP, LVET, VEPT.

Chuông báo:                                      Người dùng có thể chọn giới hạn cho  TFC, CI

Respiratory Mechanics(RM)

Phương pháp                                       Đo dòng dựa trên hướng áp lực

Hình sóng :                                         áp suất, dung tích  đường khí Loops (P-V, P-F, V-F)

Dòng  :                                                   Dải:  Người lớn, trẻ em : ±(2 - 120) l/phút

Trẻ sơ sinh: ±(0.5 - 30) l/phút

Độ chính xác: 25 ml/s hoặc  ±10% of reading hoặc lớn hơn

Độ phân giải : 0.1 l/ph

Đơn vị áp suất : có thể chọn cmH2O, kPa , or mmHg

Áp suất đường khí :                            Dải: -20.0 to 120.0 cmH2O

Độ chính xác: ±3% of reading

Độ phân giải: 0.1 cmH2O

Dung tích minute:                               Dải:  người lớn, trẻ em: 2 - 60 l/ph

Sơ sinh: 0.5 - 15 l/ph

Hỏi đáp về sản phẩm

Hỏi cộng đồng(Tối thiểu 20 kí tự)
  • Tất cả
  • Thông tin sản phẩm
  • Hỏi đáp
  • Đánh giá
Thông tin sản phẩm
Hỏi đáp
Đánh giá
Rao vặt liên quan
Đăng bởi: minhha1010    Cập nhật: 01/10/2020 - 19:55
Văn phòng Quỹ Dân số Liên Hợp Quốc (UNFPA) tại Việt Nam xin mời các công ty quan tâm chào giá cung cấp 83 máy theo dõi sản khoa (máy theo dõi thai nhi/sản phụ). Gói thầu này...
Đăng bởi: sales2.ykviet@gmail.com    Cập nhật: 19/09/2020 - 14:20
Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số ZONCARE Ưu điểm: ✔ tiếng chuông báo(3 cấp độ) siêu lớn khi các thông số vượt giới hạn cho phép ✔ theo dõi huyết áp theo chu kì chỉ với 1...