Rao vặtTư vấnHỏi đápHỗ trợ
  Giỏ hàng  Đã xem  Thông báo  Đăng ký  Đăng nhập
Mua hàng thuận tiện hơn qua APP
Tải ứng dụng ngay

Danh sách nơi bán Terumo TE-SS700 cập nhật mới nhất 2020

7 nơi bán, giá từ : 20.500.000₫ - 23.800.000₫
Hãng sản xuất: Terumo
Xem thêm
Terumo TE-SS700
Gian hàng đảm bảo tích cực
Mới - Có VAT
Chính hãng
BH: 12 tháng
Công Ty CP Thiết Bị Y Tế Xuân Mai
Hà Nội : Công Ty CP Thiết Bị Y Tế Xuân Mai (thietbiytexuanmai)
81,8% đánh giá tốt (trong tổng số 22 đánh giá)
02485 ******
Mới - Chưa VAT
Hàng công ty
BH: 12 tháng
Công Ty CP Vật Tư Y Tế Hoàng Anh
Hà Nội : Công Ty CP Vật Tư Y Tế Hoàng Anh (thietbiytehoanganh)
100% đánh giá tốt (trong tổng số 1 đánh giá)
0435 ******
Gian hàng đảm bảo
Mới - Có VAT
Chính hãng
BH: 12 tháng
Thiết Bị Y Tế  Thanh Nhàn
Hà Nội : Thiết Bị Y Tế Thanh Nhàn (thietbiyteThanhNhan)
95,7% đánh giá tốt (trong tổng số 324 đánh giá)
02439 ******
Mới - Có VAT
Chính hãng
BH: 12 tháng
Công TyThiết Bị Y Tế BTN Việt Nam
Hà NộiHà TĩnhQuảng BìnhHà Nội 2Hồ Chí Minh : Công TyThiết Bị Y Tế BTN Việt Nam (thietbiyteBTN)
100% đánh giá tốt (trong tổng số 1 đánh giá)
0971 ******
Liên hệ gian hàng
Mới - Chưa VAT
Hàng công ty
BH: 12 tháng
Cửa Hàng Dụng Cụ Y Khoa Hoàng Tiên
Hồ Chí Minh : Cửa Hàng Dụng Cụ Y Khoa Hoàng Tiên (hoangtienmedical)
96,5% đánh giá tốt (trong tổng số 86 đánh giá)
02839 ******
Liên hệ gian hàng
Mới - Chưa VAT
Hàng công ty
BH: Không có
Cửa Hàng Dụng Cụ Y Khoa Thẩm Mỹ Tuấn Kiệt
Hồ Chí Minh : Cửa Hàng Dụng Cụ Y Khoa Thẩm Mỹ Tuấn Kiệt (dungcuykhoathammytuankiet)
Liên hệ để có giá tốt
95,6% đánh giá tốt (trong tổng số 386 đánh giá)
02862 ******
Gian hàng thường
Mới - Có VAT
Chính hãng
BH: 12 tháng
Thiết Bị Y Tế Quang Minh
Hà Nội : Thiết Bị Y Tế Quang Minh (thietbiytequangminh)
75% đánh giá tốt (trong tổng số 4 đánh giá)
02432 ******
HN: 0903.430.342
HCM: 0938.883.086

Mô tả sản phẩm: Terumo TE-SS700

Model: TE-SS700
Sử dụng ống tiêm: Ống tiêm vô trùng theo tiêu chuẩn
Kích thước ống tiêm: 5mL, 10mL, 10mL, 30mL, 50/60mL
Đơn vị liều dùng: mL/h
Tốc độ truyền:
- Phạm vi cài đặt:
+ 0.01 – 150.00mL/h khi sử dụng ống 5mL
+ 0.01 – 300.00mL/h khi sử dụng ống 10mL, 20mL, 30mL
+ 0.01 – 1200.00mL/h khi sử dụng ống 50/60mL
- Bước cài đặt khi quay núm xoay điều chỉnh
+ 0.01 mL/h (tăng từ 0.01 mL/h – 10.00mL/h)
+ 0.1 mL/h (tăng từ 10.00 mL/h – 100.00mL/h)
+ 1.00 mL/h (tăng từ 100.00 mL/h – 1200.00mL/h)
Khi khởi động máy, mặc định là 0.00 mL/h
Lượng dịch cần truyền:
+ 0.10 mL – 100.00mL (bước đặt 0.10 mL)
+ 100.00 mL – 9999.00mL (bước đặt 1.00 mL)
Có thể cài đặt đơn vị liều dùng là khối lượng
Khi khởi động máy mặc định là 0.00
Thời gian cần truyền:
1 phút – 99 giờ 59 phút, bước đặt 1 phút
Phạm vi cài đặt tốc độ truyền nhanh:
+ 100.00mL/h (khi sử dụng ống 5mL)
+ 100.00 – 300.00mL/h khi sử dụng ống 10mL, 20mL, 30mL
+ 100.00 – 1200.00mL/h khi sử dụng ống 50/60mL
Bước đặt 100.00mL/h
Phạm vi cài đặt liều dùng truyền nhanh:
+ 0.01 – 10.00 (bước đặt 0.01)
+ 10.00 – 100.00 (bước đặt 0.10)
+ 100.00 – 999.00 (bước đặt 1.00)
Đơn vị là mL và mg/kg
Phạm vi cài đặt thời gian truyền nhanh:
1 giây – 60 phút (bước đặt 1 giây)
Thể tích dịch đã truyền:
+ 0.00 mL – 10.00mL (bước nhảy 0.01 mL)
+ 10.00 mL – 100.00mL (bước nhảy 0.10 mL)
+ 100.00 mL – 9999.00mL (bước nhảy 1.00 mL)
Có thể hiển thị đơn vị liều dùng được là khối lượng
Khi khởi động máy mặc định là 0.00
Độ chính xác:
Độ chính xác của máy: ± 1 % (tốc độ lớn hơn 1.00 mL/h)
Độ chính xác (bao gồm ống tiêm): ± 3 % (được tính cho mỗi giờ kể từ lúc bắt đầu truyền tốc độ trên 1.00 mL/h theo chuẩn IEC 60601-2-24)
Áp lực báo tắc nghẽn:
10 đến 120kPa (đặt giá trị)
Áp lực tắc báo nghẽn dưới có thể chia ra 10 mức
Tốc độ truyền nhanh:
Khoảng 150mL/h khi sử dụng ống 5mL
Khoảng 300mL/h khi sử dụng ống 10mL
Khoảng 400mL/h khi sử dụng ống 20mL
Khoảng 500mL/h khi sử dụng ống 30mL
Khoảng 1200mL/h khi sử dụng ống 50/60mL
Báo động:
Báo động nghẽn, báo động gần hết, báo động sai vị trí kẹp ống tiêm, báo động kích thước ống tiêm, báo động sai vị trí ống tiêm, báo động sai vị trí kẹp đuôi, báo động ắc quy yếu. báo động nhắc nhở, báo động chưa nhấn nút “Start”, báo động chưa cài đặt vận tốc.
Chức năng an toàn:
- Chức năng nhắc nhở xác định thể tích
- Chức năng chọn áp lực tắc nghẽn
- Chức năng giảm truyền nhanh
- Chức năng cài đặt giới hạn tốc độ truyền A (giới hạn mềm)
- Chức năng cài đặt giới hạn tốc độ truyền A (giới hạn cứng)
- Chức năng khóa phím
Các chức năng khác:
- Chức năng hướng dẫn cài đặt ống tiêm
- Chức năng hiển thị loại ống tiêm…
Điều kiện sử dụng:
Nhiệt độ: 5 độ đến 40độ C
Độ ẩm: 20 đến 90%
Điều kiện bảo quản:
Nhiệt độ: - 20 độ đến 45độ C
Độ ẩm: 10 đến 95%
Điều kiện vận chuyển:
Nhiệt độ: - 20 độ đến 60độ C
Độ ẩm: 10 đến 95%
Nguồn điện sử dụng:
100 – 240 VAC 50/60Hz
Sử dụng liên tục: 12 giờ với tốc độ truyền 5mL/h, 25 độ C, ắc quy đầy
Sạc trên 8 giờ
Công suất tiêu thụ: 24 V
Chuẩn an toàn: Loại 1 và thiết bị có nguồn trong, kiểu CF, hoạt động liên tục, IP24
Mạng LAN:
Bằng biện pháp này, Terumo tuyên bố bơm tiêm điện kiểu SS tương thích với các thiết bị khác chủ yếu và thiết bị liên quan khác theo chỉ dẫn 1999/5/EC
Tần số truyền hoặc băng thông: 2421 – 2472 MHz
Kiểu điều biến và đặc điểm tần số:
+ DBPSK
+ DQPSK
+ DSSS
+ CCK
Công suất phát: 10.7dBm
Kích thước:
- Không kết nối mở rộng (RS-232)
381mm (rộng) x 120mm (cao) x 112mm (dài)
- Có kết nối mở rộng (RS-232)
381mm (rộng) x 120mm (cao) x 131mm (dài)
Trọng lượng: 2 kg

Hỏi đáp về sản phẩm

Hỏi cộng đồng(Tối thiểu 20 kí tự)
  • Tất cả
  • Thông tin sản phẩm
  • Hỏi đáp
  • Đánh giá
Thông tin sản phẩm
Hỏi đáp
Đánh giá
Rao vặt liên quan
Đăng bởi: thietbiyteBTN    Cập nhật: 07/01/2020 - 18:10
MÁY BƠM TRUYỀN DỊCH TỰ ĐỘNG Model: DI-4000 Hiệu: DAIWHA Nước sản xuất : Hàn Quốc Các tính năng kỹ thuật: Độ chính xác cao / An toàn hơn Hệ thống truyền dịch...
Đăng bởi: thietbiyteBTN    Cập nhật: 07/01/2020 - 17:18
Model: TE-SS700 Sử dụng ống tiêm: Ống tiêm vô trùng theo tiêu chuẩn Kích thước ống tiêm: 5mL, 10mL, 10mL, 30mL, 50/60mL Đơn vị liều dùng: mL/h Tốc độ truyền: - Phạm vi cài...
Đăng bởi: thietbiyteBTN    Cập nhật: 07/01/2020 - 17:17
Model: TE-SS700 Sử dụng ống tiêm: Ống tiêm vô trùng theo tiêu chuẩn Kích thước ống tiêm: 5mL, 10mL, 10mL, 30mL, 50/60mL Đơn vị liều dùng: mL/h Tốc độ truyền: - Phạm vi cài...