Lựa chọn của bạnBạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.
So sánh về giá của sản phẩm
Giá: 2.599.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.04
Giá: 2.840.000 VNĐ
Xếp hạng: 3.93,9
Giá: 3.189.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.04
Giá: Liên hệ gian hàng...
Xếp hạng: 0.00
Giá: 2.200.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.04
Giá: 4.200.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.24,2
Giá: 2.600.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.34,3
Giá: 2.600.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.24,2
Giá: 2.600.000 VNĐ
Xếp hạng: 3.93,9
Giá: 2.200.000 VNĐ
Xếp hạng: 2.52,5
Giá: 8.700.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.54,5
Có tất cả 15 bình luận
Ý kiến của người chọn Galaxy S (11 ý kiến)

trungdoan888
galaxy s đẹp và pin bền hơn beam nhiều
(282 ngày trước)

votienkd
Đứng trên góc độ một người dùng phổ thông và ưa thích công nghệ, thì Samsung Galaxy S Captivate là chiếc điện thoại có p/p (giá tiền/ hiệu năng) tuyệt vời nhất đối với mình trong thời điểm hiện tại.
(306 ngày trước)
Mở rộng

dailydaumo1
kiểu dáng nhẹ nhàng, đẹp, nhiều ứng dụng
(327 ngày trước)
anhbi06
Galaxy S tốt và chạy ổn định, thích dòng cảm ứng của samsung
(441 ngày trước)
phimathanhcong
chức năng đầy đủ, cấu hình mạnh, giá cả phù hợp
(451 ngày trước)
tuyenha152
Galaxy S cũng được bảo vệ bởi một nắp trượt bằng nhựa.
(455 ngày trước)
kieu09d1
ram 518m, ket noi wifi duoc, kivh thuoc mang hinh lon.
(558 ngày trước)
pkdao
mẫu mã thanh mảnh hơn, gái rẻ hơn
(571 ngày trước)

dungbds
pin rất bền, giá cả phải chăng, có nhiều cải tiến, sài bền, nhắn tin rất nhanh, sử dụng dễ dàng
(571 ngày trước)
leduan1986
Nhiều tính năng, phong cách sành điệu, trẻ trung
(571 ngày trước)

haonguyenbd
kiểu dáng cài này đẹp hơn, nhanh, nhạy, cực chuẩn
(572 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Galaxy Beam (4 ý kiến)
PrufcoNguyenThanhTai
chiếc này thì màu sắc đẹp hơn, chụp hình rõ nét hơn
(328 ngày trước)

quanshato
cấu hình mạnh hơn gấp đôi có tích hợp máy chíu.chừ mà xài galaxy s1 đem ra đường họ tưởng nhà wê móc đít
(341 ngày trước)

Kootaj
ok bjet gja ca the nao chu nhjn thoj thj mjnh da thjch roj
(424 ngày trước)
dungtranbds
Nhiều tính năng, phong đẳng cấp doanh nhân, tích hợp nhiều chức năng win
(571 ngày trước)
So sánh về thông số kỹ thuật
| Samsung Galaxy S (I9000) 16GB Black đại diện cho Galaxy S | vs | Samsung Galaxy Beam I8520 đại diện cho Galaxy Beam | |||||||
| Thông tin cơ bản | |||||||||
| Hãng sản xuất | Samsung | vs | Samsung | Hãng sản xuất | |||||
| Mạng | • GSM 900 • GSM 850 • GSM 1800 • GSM 1900 • HSDPA 2100 • HSDPA 900 • HSDPA 1900 | vs | • GSM 900 • GSM 850 • GSM 1800 • GSM 1900 • HSDPA 2100 • HSDPA 900 • HSDPA 1900 |
Mạng | |||||
| Kiểu dáng | Kiểu thẳng | vs | Kiểu thẳng | Kiểu dáng | |||||
| Màn hình | |||||||||
| Màn hình | 16M màu-Super AMOLED Touchscreen (Cảm ứng) | vs | 16M màu-Super AMOLED Touchscreen (Cảm ứng) | Màn hình | |||||
| Kích thước màn hình | 4inch | vs | 3.7inch | Kích thước màn hình | |||||
| Độ phân giải màn hình | 480 x 800pixels | vs | 480 x 800pixels | Độ phân giải màn hình | |||||
| CPU | |||||||||
| Số lượng Cores | Single Core | vs | Single Core | Số lượng Cores | |||||
| Bộ vi xử lý | ARM Cortex A8 (1 GHz) | vs | 720 MHz | Bộ vi xử lý | |||||
| GPU | |||||||||
| Bộ xử lý đồ hoạ | PowerVR SGX540 | vs | - | Bộ xử lý đồ hoạ | |||||
| Bộ nhớ | |||||||||
| Bộ nhớ trong | 16GB | vs | 16GB | Bộ nhớ trong | |||||
| RAM | 512MB | vs | 384MB | RAM | |||||
| ROM | 2GB | vs | 512MB | ROM | |||||
| OS | |||||||||
| Hệ điều hành | Android OS, v2.1 (Eclair) | vs | Android OS, v2.1 (Eclair) | Hệ điều hành | |||||
| Tính năng | |||||||||
| Sổ địa chỉ | Photocall , unlimited entries and fields | vs | Nhiều, chia sẻ | Sổ địa chỉ | |||||
| Nhật ký cuộc gọi | Practically unlimited | vs | Có | Nhật ký cuộc gọi | |||||
| Tin nhắn | • Email • Instant Messaging • MMS • SMS • Push E-Mail | vs | • Email • MMS • SMS • Push E-Mail • IM |
Tin nhắn | |||||
| Kiểu chuông | • Nhạc chuông đa âm sắc • MP3 • WAV | vs | • Nhạc chuông đa âm sắc • MP3 • WAV |
Kiểu chuông | |||||
| Rung | ![]() | vs | ![]() |
Rung | |||||
| Số sim | 1 Sim - | vs | 1 Sim - |
Số sim | |||||
| Loại thẻ nhớ tích hợp | • MicroSD • TransFlash | vs | • MicroSD • TransFlash |
Loại thẻ nhớ tích hợp | |||||
| Đồng bộ hóa dữ liệu | • EDGE • GPRS • Wifi 802.11b • Wifi 802.11g • Bluetooth 3.0 with A2DP • Wifi 802.11n | vs | • EDGE • GPRS • Wifi 802.11b • Wifi 802.11g • Bluetooth 3.0 with A2DP • Wifi 802.11n |
Đồng bộ hóa dữ liệu | |||||
| Kiểu kết nối | • MicroUSB | vs | • MicroUSB |
Kiểu kết nối | |||||
| Camera | 5Megapixel | vs | 8Megapixel | Camera | |||||
| Tính năng | • 3.5 mm audio output jack • Kết nối GPS • Ghi âm • Loa ngoài • Từ điển T9 • FM radio • MP4 • Quay Video • Công nghệ 3G | vs | • Quay Video 720p • 3.5 mm audio output jack • Kết nối GPS • Ghi âm • Loa ngoài • Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash • FM radio • MP4 • Quay Video • Công nghệ 3G |
Tính năng | |||||
| Tính năng khác | - Accelerometer sensor for auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off - Swype text input - Digital compass - Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Calendar, Google Talk, Picasa integration - TouchWiz 3.0 UI - Multi-touch input method - Social networking integration - Image/video editor - Flash Lite v3.1 | vs | - Projector UI
- Handwriting recognition - DNSe (Digital Natural Sound Engine) - Geo-tagging, face, smile and blink detection - Stereo FM radio with RDS - Social networking integration with live updates - Built-in WVGA projector - Google Search, Maps, Gmail - ThinkFree Office Mobile document editor - Voice memo/dial - Predictive text input (Swype) - YouTube, Google Talk integration |
Tính năng khác | |||||
| Màu | • Đen | vs | • Xanh |
Màu | |||||
| Pin | |||||||||
| Pin | Li-Ion 1500 mAh | vs | Li-Ion 1800mAh | Pin | |||||
| Thời gian đàm thoại | 13.5giờ | vs | 7.5giờ | Thời gian đàm thoại | |||||
| Thời gian chờ | 750giờ | vs | 530giờ | Thời gian chờ | |||||
| Khác | |||||||||
| Trọng lượng | 119g | vs | 156g | Trọng lượng | |||||
| Kích thước | 122.4 x 64.2 x 9.9 mm | vs | 123 x 59.8 x 14.9 mm | Kích thước | |||||
Đối thủ
| Galaxy S vs HTC Desire |
| Galaxy S vs Nokia X7 |
| Galaxy S vs LG Optimus 2x |
| Galaxy S vs Nokia N8 |
| Galaxy S vs HTC Sensation |
| Galaxy S vs Motorola DEFY |
| Galaxy S vs MILESTONE 2 |
| Galaxy S vs Galaxy Ace |
| Galaxy S vs HTC HD7 |
| Galaxy S vs HTC EVO |
| Galaxy S vs HTC EVO 3D |
| Galaxy S vs BlackBerry 9780 |
| Galaxy S vs Sony Xperia x10 |
| Galaxy S vs DROID 2 |
| Galaxy S vs HTC Desire HD |
| Galaxy S vs Sensation XE |
| Galaxy S vs Desire S |
| Galaxy S vs Incredible S |
| Galaxy S vs Sony Xperia Arc |
| Galaxy S vs Galaxy R |
| Galaxy S vs Galaxy Pro |
| Galaxy S vs Galaxy SL |
| Galaxy S vs Nexus S |
| Galaxy S vs Cliq 2 |
| Galaxy S vs DROID 3 |
| Galaxy S vs Torch 9800 |
| Galaxy S vs HTC Amaze 4G |
| Galaxy S vs HTC Titan |
| Galaxy S vs Galaxy Note |
| Galaxy S vs HTC Sensation XL |
| Galaxy S vs Optimus Q2 |
| Galaxy S vs Live with Walkman |
| Galaxy S vs Sony Xperia Neo |
| Galaxy S vs Sony Xperia Neo V |
| Galaxy S vs Desire Z |
| Galaxy S vs EVO Shift 4G |
| Galaxy S vs myTouch 4G |
| Galaxy S vs FLIPSIDE MB508 |
| Galaxy S vs HTC Aria |
| Galaxy S vs Samsung Wave |
| Galaxy S vs Nokia C7 |
| Galaxy S vs Torch 9810 |
| Galaxy S vs Sony Xperia X10 mini pro |
| Galaxy S vs HTC Radar |
| Galaxy S vs LG Quantum |
| Galaxy S vs Galaxy Nexus |
| Galaxy S vs Sony Xperia ray |
| Galaxy S vs Optimus Black |
| Galaxy S vs Galaxy Spica |
| Galaxy S vs Galaxy S2 Mini |
| Galaxy S vs Galaxy S Plus |
| Galaxy S vs HTC One V |
| Galaxy S vs HTC One X |
| Galaxy S vs HTC One S |
| Galaxy S vs HTC One XL |
| Galaxy S vs Samsung I9300 Galaxy S III |
| Galaxy S vs Samsung Galaxy S III I535 |
| Galaxy S vs Samsung Galaxy S III I747 |
| Galaxy S vs Samsung Galaxy S III T999 |
| Galaxy S vs Galaxy Note II |
| Galaxy S vs iPhone 5 |
| Galaxy S vs Samsung Galaxy S III I9305 |
| Galaxy S vs HTC One X+ |
| Galaxy S vs Galaxy S III mini |
| Galaxy S vs HTC One VX |
| Galaxy S vs HTC One ST |
| Galaxy S vs HTC One SC |
| Galaxy S vs Galaxy Stratosphere II |
| Galaxy S vs I9105 Galaxy S II Plus |
| iPhone 3GS vs Galaxy S |
| Nokia N9 vs Galaxy S |
| Galaxy S2 vs Galaxy S |
| iPhone 4 vs Galaxy S |
| iPhone 4S vs Galaxy S |



