Lựa chọn của bạnBạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.
So sánh về giá của sản phẩm
Giá: 2.800.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.14,1
Giá: 2.800.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.04
Giá: 3.180.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.04
Giá: 2.000.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.14,1
Có tất cả 13 bình luận
Ý kiến của người chọn Sony Xperia Neo (7 ý kiến)
chiocoshop
thiết kế mạnh mẽ, cấu hình cao, nhiều ứng dụng, giá cả cũng phải chăng
(74 ngày trước)

lan130
Mình thích con Sony ,trông đẹp mắt hơn
(125 ngày trước)
PrufcoNguyenThanhTai
cái này nghe nhạc hay hơn, chơi game cũng hay hơn
(363 ngày trước)
jioncarter
giao diện thân thiện dễ sử dụng, cảm ứng rất chuẩn chỉ lướt nhẹ tay là đã ok và lại mình kết máy của sony ở chỗ chụp hình và quay phim thì miễn chê rồi
(405 ngày trước)
lienachau
KIEU DANG SANG TRONG, MAU MA DEP HON.
(468 ngày trước)
phuonghonggiang1
xperia neo de sony E thì cong nghẹ ngon roi camera thi khoi ban
(488 ngày trước)
vuduyhoa
minh thick thiet ke cua sony va androi da duoc tick hop
(558 ngày trước)
Ý kiến của người chọn HTC 7 Mozart (6 ý kiến)
atcamerica
Cấu hình mạnh, hệ điều hành tốt.
(351 ngày trước)
dinghiu
đnag tính mua con này. HTC thì khỏi chê. ai có nhu cầu nên mua con này về xài. cáu hình mạnh
(373 ngày trước)

dailydaumo
sony dùng rất tốt nhưng tùy sỏ thích từng người !
(385 ngày trước)
thachanhtim
Mình thích vì tình năng nhiều hơn. và hệ điều hành - và trượt phù hợp với nữ hơn
(417 ngày trước)
hoangthaiht
chip xu li nhanh hon, cong nghe cao hon
(536 ngày trước)
tung12c92
htc ngon hon nhieu chu bo nho trong hon han
(554 ngày trước)
So sánh về thông số kỹ thuật
| Sony Ericsson XPERIA Neo (MT15i/ MT15a) (Sony Ericsson Xperia Kyno/ Sony Ericsson XPERIA Halon) Blue đại diện cho Sony Xperia Neo | vs | HTC 7 Mozart đại diện cho HTC 7 Mozart | |||||||
| Thông tin cơ bản | |||||||||
| Hãng sản xuất | Sony Ericsson | vs | HTC | Hãng sản xuất | |||||
| Mạng | • GSM 900 • GSM 850 • GSM 1800 • GSM 1900 • HSDPA 2100 • HSDPA 900 • HSDPA 850 • HSDPA 1900 | vs | • GSM 900 • GSM 850 • GSM 1800 • GSM 1900 • HSDPA 2100 • HSDPA 900 • HSDPA 850 • HSDPA 1900 |
Mạng | |||||
| Kiểu dáng | Kiểu thẳng | vs | Kiểu trượt | Kiểu dáng | |||||
| Màn hình | |||||||||
| Màn hình | 16M màu-TFT LED-backlit LCD Touchscreen (Cảm ứng) | vs | 16M màu Super LCD | Màn hình | |||||
| Kích thước màn hình | 3.7inch | vs | 3.7inch | Kích thước màn hình | |||||
| Độ phân giải màn hình | 480 x 854pixels | vs | 480 x 800pixels | Độ phân giải màn hình | |||||
| CPU | |||||||||
| Số lượng Cores | Single Core | vs | Single Core | Số lượng Cores | |||||
| Bộ vi xử lý | Qualcomm Snapdragon QSD8255 (1 GHz) | vs | Qualcomm Snapdragon QSD8250 (1 GHz) | Bộ vi xử lý | |||||
| GPU | |||||||||
| Bộ xử lý đồ hoạ | Adreno 205 | vs | - | Bộ xử lý đồ hoạ | |||||
| Bộ nhớ | |||||||||
| Bộ nhớ trong | 320MB | vs | 8GB | Bộ nhớ trong | |||||
| RAM | 512MB | vs | 576MB | RAM | |||||
| ROM | - | vs | 512MB | ROM | |||||
| OS | |||||||||
| Hệ điều hành | Android OS, v2.3 (Gingerbread) | vs | Microsoft Windows Phone 7 | Hệ điều hành | |||||
| Tính năng | |||||||||
| Sổ địa chỉ | Photocall , unlimited entries and fields | vs | Photocall , unlimited entries and fields | Sổ địa chỉ | |||||
| Nhật ký cuộc gọi | Practically unlimited | vs | Practically unlimited | Nhật ký cuộc gọi | |||||
| Tin nhắn | • Email • MMS • SMS • Push E-Mail • IM | vs | • Email • MMS • SMS • Push E-Mail • IM |
Tin nhắn | |||||
| Kiểu chuông | • MP3 | vs | • Nhạc chuông đa âm sắc • MP3 • AAC+ • WMA • WAV |
Kiểu chuông | |||||
| Rung | ![]() | vs | ![]() |
Rung | |||||
| Số sim | 1 Sim - | vs | 1 Sim - |
Số sim | |||||
| Loại thẻ nhớ tích hợp | • MicroSD • TransFlash | vs | • Không hỗ trợ |
Loại thẻ nhớ tích hợp | |||||
| Đồng bộ hóa dữ liệu | • EDGE • GPRS • Wifi 802.11b • Wifi 802.11g • Bluetooth 2.1 with A2DP • Wifi 802.11n | vs | • EDGE • GPRS • Wifi 802.11b • Wifi 802.11g • Bluetooth 2.1 with A2DP • WLAN • Wifi 802.11n |
Đồng bộ hóa dữ liệu | |||||
| Kiểu kết nối | • MicroUSB | vs | • MicroUSB |
Kiểu kết nối | |||||
| Camera | 8Megapixel | vs | 8Megapixel | Camera | |||||
| Tính năng | • 3.5 mm audio output jack • Kết nối GPS • Ghi âm • Loa ngoài • Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash • FM radio • MP4 • Quay Video • Công nghệ 3G | vs | • 3.5 mm audio output jack • Kết nối GPS • Ghi âm • Loa ngoài • Từ điển T9 • Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash • MP4 • Quay Video • Công nghệ 3G |
Tính năng | |||||
| Tính năng khác | - Scratch-resistant surface
- Accelerometer sensor for auto-rotate - Multi-touch input method - Sony Mobile BRAVIA Engine - Proximity sensor for auto turn-off - Timescape UI - Digital Compass - SNS integration - HDMI port | vs | - Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off - Multi-touch input method - 3.5 mm audio jack - SRS and Dolby Mobile sound enhancement - MP3/AAC+/WAV/WMA9 player - MP4/H.263/H.264/WMV9 player - Organizer - Voice memo/dial - Predictive text input |
Tính năng khác | |||||
| Màu | • Đen | vs | • Đen |
Màu | |||||
| Pin | |||||||||
| Pin | Li-Po 1500mAh | vs | Li-Ion 1300mAh | Pin | |||||
| Thời gian đàm thoại | 7giờ | vs | 6.5giờ | Thời gian đàm thoại | |||||
| Thời gian chờ | 400giờ | vs | 360 giờ | Thời gian chờ | |||||
| Khác | |||||||||
| Trọng lượng | 126g | vs | 130g | Trọng lượng | |||||
| Kích thước | 116 x 57 x 13 mm | vs | 119 x 60.2 x 11.9 mm | Kích thước | |||||
Đối thủ
| Sony Xperia Neo vs Sony Xperia Neo V |
| Sony Xperia Neo vs Sony Xperia X10 mini pro |
| Sony Xperia Neo vs Sony Xperia ray |
| Sony Xperia Neo vs Sony Xperia X10 mini |
| Sony Xperia Neo vs Sony Xperia X1 |
| Sony Xperia Neo vs Sony Xperia Duo |
| Sony Xperia Neo vs Sony Xperia active |
| Sony Xperia Neo vs Sony Xperia mini |
| Sony Xperia Neo vs Sony Xperia pro |
| Sony Xperia Neo vs Sony Xperia Ion |
| Sony Xperia Neo vs Sony Xperia P |
| Sony Xperia Neo vs Sony Xperia Acro HD |
| Sony Xperia Neo vs Sony Xperia S |
| Sony Xperia Neo vs Sony Xperia U |
| Sony Xperia Neo vs Sony Xperia sola |
| Sony Xperia Neo vs Sony Xperia neo L |
| Sony Xperia Neo vs Sony Xperia acro S |
| Sony Xperia Neo vs Sony Xperia Go |
| Sony Xperia Neo vs Sony Xperia Miro |
| Sony Xperia Neo vs Sony Xperia Tipo |
| Sony Xperia Neo vs Sony Xperia Tipo Dual |
| Sony Xperia Neo vs Sony Xperia SL |
| Sony Xperia Neo vs Sony Xperia T |
| Sony Xperia Neo vs Sony Xperia TX |
| Sony Xperia Neo vs Sony Xperia TL |
| Sony Xperia Neo vs Sony Xperia E |
| Sony Xperia Neo vs Sony Xperia E dual |
| Sony Xperia Neo vs Sony Xperia V |
| Sony Xperia Neo vs Sony Xperia J |
| Sony Xperia Neo vs Xperia ZL |
| Sony Xperia Neo vs Xperia Z |
| Nexus S vs Sony Xperia Neo |
| Galaxy SL vs Sony Xperia Neo |
| Incredible S vs Sony Xperia Neo |
| Desire S vs Sony Xperia Neo |
| HTC Desire HD vs Sony Xperia Neo |
| HTC Sensation vs Sony Xperia Neo |
| Nokia N8 vs Sony Xperia Neo |
| Galaxy S vs Sony Xperia Neo |
| iPhone 4 vs Sony Xperia Neo |
| Sony Xperia Arc vs Sony Xperia Neo |
| Sony Xperia Play vs Sony Xperia Neo |
| Sony Xperia Arc S vs Sony Xperia Neo |
| Sony Xperia X8 vs Sony Xperia Neo |
| Sony Xperia x10 vs Sony Xperia Neo |
| HTC 7 Mozart vs Optimus 7Q |
| HTC 7 Mozart vs HD7S |
| HTC Trophy vs HTC 7 Mozart |
| HTC 7 Surround vs HTC 7 Mozart |
| LG Optimus 7 vs HTC 7 Mozart |
| Samsung Omnia 7 vs HTC 7 Mozart |
| Nokia C7 vs HTC 7 Mozart |
| Desire S vs HTC 7 Mozart |
| HTC Desire HD vs HTC 7 Mozart |
| HTC HD7 vs HTC 7 Mozart |
| Nokia N8 vs HTC 7 Mozart |
| HTC Desire vs HTC 7 Mozart |



