Chọn HTC Titan II hay 808 PureView, HTC Titan II vs 808 PureView

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn HTC Titan II hay 808 PureView đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
HTC Titan II
( 11 người chọn - Xem chi tiết )
vs
808 PureView
( 13 người chọn - Xem chi tiết )
11
13
HTC Titan II
808 PureView

So sánh về giá của sản phẩm

HTC Titan II (For AT&T)
Giá: 4.400.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.74,7
Nokia 808 PureView (Nokia 808 PureView RM-807) Black
Giá: 11.090.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
Nokia 808 PureView (Nokia 808 PureView RM-807) Red
Giá: 11.709.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.84,8
Nokia 808 PureView (Nokia 808 PureView RM-807) White
Giá: 11.090.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.64,6

Có tất cả 14 bình luận

Ý kiến của người chọn HTC Titan II (6 ý kiến)
vudaivinastar HTC đang là một trong những hãng điện thoại hàng đầu thế giới, thời kỳ còn là hãng chuyên gia công thiết bị chạy Windows Mobile, cho các nhà mạng đã có lúc tới 40% sản lượng smartphone chạy WinMo ra đời từ lò HTC. Tuy nhiên thời điểm đó do sản phẩm được gắn mác nhà mạng nên tên tuổi HTC ít được nghe tới mà chúng ta chỉ biết đến những O2, iPAQ, Palm Treo... Nhưng sau cái chết của WinMo đến khi "se duyên" cùng Android thì hãng mới trở nên thực sự lớn mạnh và nổi tiếng như hiện nay. Tuy... (57 ngày trước)
saint123_v1 wp của nokia thiết kế cho em này còn đpẹ hơn 808 (73 ngày trước)
lan130 HTC Titan II cấu hình tốt, pin khỏe, hình thức đẹp (159 ngày trước)
amaytinhbanghn5 Giá rẻ hơn dùng sản phẩm HTC khá tốt về phần cứng giao diện win 8 đẹp (202 ngày trước)
president1 Dẫu sao nó cũng hơn khi mức giá tương tự (256 ngày trước)
PrufcoNguyenThanhTai xài ứng dụng office tốt hơn cái kia (381 ngày trước)
Ý kiến của người chọn 808 PureView (8 ý kiến)
evitco giá cao nhưng được cái tốt, nhiều tính năng hơn cái kia (64 ngày trước)
suthuy1 Con 808 này chụp ảnh ngon hơn nhiều, lại dùng hệ điều hành window chưa nói hàng Nokia khá bền, còn hàng HTC hỏng thì thay thế tốn kém (164 ngày trước)
emlaviphb89 Dẫu sao nó cũng hơn khi mức giá tương tự!!! (189 ngày trước)
daretowin2412 Nokia xài tốt hơn LG tuy có chênh lệch về giá cả khá cao nhưng tin chắc Nokia xài tốt hơn LG nhiều lần rồi (325 ngày trước)
hongnhungminimart giao diện của HTC Titan II xấu quá (415 ngày trước)
Tajloc giao dien rat tien su dung, ban phim rat nhay, minh thich cai nay ghe co!!!!!!!!!! (421 ngày trước)
honganh0304 Nokia xài tốt hơn LG tuy có chênh lệch về giá cả khá cao nhưng tin chắc Nokia xài tốt hơn LG nhiều lần rồi (425 ngày trước)
nqbk2009 Nokia chỉ sau Samsung , trên tất cả (425 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC Titan II (For AT&T)
đại diện cho
HTC Titan II
vsNokia 808 PureView (Nokia 808 PureView RM-807) Black
đại diện cho
808 PureView
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất HTCvsNokia Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
Mạng
Kiểu dáng Kiểu thẳngvsKiểu thẳng Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 16M màu S-LCD Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-AMOLED Touchscreen (Cảm ứng) Màn hình
Kích thước màn hình 4.7inchvs4inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 480 x 800pixelsvs360 x 640pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Single CorevsSingle Core Số lượng Cores
Bộ vi xử lý 1.5 GHzvs1.3 GHz Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ -vs- Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 16GBvs16GB Bộ nhớ trong
RAM 512MBvs- RAM
ROM -vs- ROM
OS
Hệ điều hành Microsoft Windows Phone 7.5 (Mango)vsNokia Belle OS Hệ điều hành
Tính năng
Sổ địa chỉ Nhiều, chia sẻvsNhiều, chia sẻ Sổ địa chỉ
Nhật ký cuộc gọi vs Nhật ký cuộc gọi
Tin nhắn • Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Kiểu chuông • Nhạc chuông đa âm sắc
• MP3
• WAV
vs• Nhạc chuông đa âm sắc
• MP3
• WAV
Kiểu chuông
Rung vs Rung
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • Bluetooth
• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Wifi 802.11n
vs• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • MicroUSB
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Camera 16Megapixelvs41Megapixel Camera
Tính năng • Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Công nghệ 4G
vs• Quay Video 1080p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác - Touch-sensitive controls
- Geo-tagging, BSI sensor, image stabilization, face detection
- autofocus, dual-LED flash
- Stereo FM radio with RDS
- SNS integration
- Active noise cancellation with dedicated mic
- Document viewer/editor
- Voice memo/dial/commands
- Predictive text input
vs Tính năng khác
Màu • Đen
vs• Đỏ
Màu
Pin
Pin Li-Ion 1730 mAhvsLi-Ion 1400mAh Pin
Thời gian đàm thoại -vs6.5giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ -vs546giờ Thời gian chờ
Khác
Trọng lượng 147gvs169g Trọng lượng
Kích thước 132 x 69 x 13 mmvs123.9 x 60.2 x 13.9 mm Kích thước

Đối thủ