Chọn Curve 9360 hay Bold 9790, Curve 9360 vs Bold 9790

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn Curve 9360 hay Bold 9790 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Curve 9360
( 5 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Bold 9790
( 4 người chọn - Xem chi tiết )
5
4
Curve 9360
Bold 9790

So sánh về giá của sản phẩm

BlackBerry Curve 9360 Apollo Black
Giá: 3.700.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.24,2
BlackBerry Bold 9790 (RIM BlackBerry Onyx III/ RIM BlackBerry Bellagio)
Giá: 6.289.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.24,2

Có tất cả 9 bình luận

Ý kiến của người chọn Curve 9360 (5 ý kiến)
mobihot83 Chọn Curve 9360 giá rẻ ,có công nghệ NFC và đầy đủ tính năng khác như Bold 9790 (63 ngày trước)
dailydaumo1 Màn hình cảm ứng tiện lướt web hơn (286 ngày trước)
votienkd tuy nhiên các bạn nếu đã từng dùng qua các dòng Blackberry thì sẽ thấy được những ưu điểm nổi bật của nó. (313 ngày trước)
kieudinhthinh màn hình rộng rãi, dễ nhìn, trang trọng (330 ngày trước)
Tajloc Chay rat em, ko che vao dau duoc (390 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Bold 9790 (4 ý kiến)
thanh64bit Kiểu dáng cứng cáp, các phím điều khiển gọn nhẹ dễ bấm, xử lý mạnh mẽ và thời lượng pin cao hơn (111 ngày trước)
hongnhungminimart tiền nào của nấy. vote cho 9790 (382 ngày trước)
svalmta Tất nhiên chọn Bold vì thiết kế của rất sang trọng và đẹp đẽ ( tuy nhiên 9790 chưa thực sự nổi bật trong dòng bold của BB) (455 ngày trước)
thampham189 Bộ nhớ trong lên tới 8 GB, rất nhiều tính năng (496 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

BlackBerry Curve 9360 Apollo Black
đại diện cho
Curve 9360
vsBlackBerry Bold 9790 (RIM BlackBerry Onyx III/ RIM BlackBerry Bellagio)
đại diện cho
Bold 9790
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất BlackBerry (BB)vsBlackBerry (BB) Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
Mạng
Kiểu dáng Kiểu thẳngvsKiểu thẳng Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình -vs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng) Màn hình
Kích thước màn hình 2.44 inchesvs2.45inches Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 480 x 360pixelsvs480 x 360pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Single CorevsSingle Core Số lượng Cores
Bộ vi xử lý 800 MHzvsMarvel Tavor MG1 1 GHz Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ -vs- Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 512MBvs8GB Bộ nhớ trong
RAM 512MBvs768MB RAM
ROM -vs- ROM
OS
Hệ điều hành BlackBerry OS 7.0vsBlackBerry OS 7.0 Hệ điều hành
Tính năng
Sổ địa chỉ Photocall , unlimited entries and fieldsvsPhotocall , unlimited entries and fields Sổ địa chỉ
Nhật ký cuộc gọi vsPractically unlimited Nhật ký cuộc gọi
Tin nhắn • Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Kiểu chuông • MP3
vs• Nhạc chuông đa âm sắc
• MP3
Kiểu chuông
Rung vs Rung
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp • MicroSD
• TransFlash
vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • MicroUSB
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Camera 5Megapixelvs5Megapixel Camera
Tính năng • 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
vs• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác - QWERTY keyboard
- Touch-sensitive optical trackpad
- NFC support
- Geo-tagging, face detection, image stabilization
vs- QWERTY keyboard
- Optical trackpad
- NFC support (carrier-dependent)
- SNS applications
- Document viewer
- Voice memo/dial
- Predictive text input
- Geo-tagging, face detection, image stabilization
Tính năng khác
Màu • Đen
vs• Đen
Màu
Pin
Pin Li-Ion 1000mAhvsLi-Ion 1230mAh Pin
Thời gian đàm thoại 5giờvs5.25giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 288 giờvs408giờ Thời gian chờ
Khác
Trọng lượng 99gvs107g Trọng lượng
Kích thước 109 x 60 x 11 mmvs110 x 60 x 11.4 mm Kích thước

Đối thủ