Lựa chọn của bạnBạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.
So sánh về giá của sản phẩm
Giá: 899.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.74,7
Giá: 760.000 VNĐ
Xếp hạng: 3.73,7
Giá: 899.000 VNĐ
Xếp hạng: 3.43,4
Giá: 899.000 VNĐ
Xếp hạng: 3.63,6
Giá: 899.000 VNĐ
Xếp hạng: 3.83,8
Giá: 430.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.34,3
Giá: 400.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.04
Có tất cả 16 bình luận
So sánh về thông số kỹ thuật
| Nokia X1-01 Ocean Blue đại diện cho Nokia X1-01 | vs | Samsung E1182 (Samsung E1182 DUOS) Black đại diện cho Samsung E1182 | |||||||
| Thông tin cơ bản | |||||||||
| Hãng sản xuất | Nokia X-Series | vs | Samsung | Hãng sản xuất | |||||
| Mạng | • GSM 900 • GSM 1800 | vs | • GSM 900 • GSM 1800 |
Mạng | |||||
| Kiểu dáng | Kiểu thẳng | vs | Kiểu thẳng | Kiểu dáng | |||||
| Màn hình | |||||||||
| Màn hình | 56K màu-TFT | vs | 65K màu-CSTN | Màn hình | |||||
| Kích thước màn hình | 1.8inch | vs | 1.52inch | Kích thước màn hình | |||||
| Độ phân giải màn hình | 128 x 160pixels | vs | 128 x 128pixels | Độ phân giải màn hình | |||||
| CPU | |||||||||
| Số lượng Cores | Single Core | vs | - | Số lượng Cores | |||||
| Bộ vi xử lý | - | vs | - | Bộ vi xử lý | |||||
| GPU | |||||||||
| Bộ xử lý đồ hoạ | - | vs | - | Bộ xử lý đồ hoạ | |||||
| Bộ nhớ | |||||||||
| Bộ nhớ trong | - | vs | - | Bộ nhớ trong | |||||
| RAM | - | vs | - | RAM | |||||
| ROM | - | vs | - | ROM | |||||
| OS | |||||||||
| Hệ điều hành | - | vs | - | Hệ điều hành | |||||
| Tính năng | |||||||||
| Sổ địa chỉ | 500địa chỉ | vs | 500địa chỉ | Sổ địa chỉ | |||||
| Nhật ký cuộc gọi | Có | vs | Có | Nhật ký cuộc gọi | |||||
| Tin nhắn | • SMS | vs | • SMS |
Tin nhắn | |||||
| Kiểu chuông | • MP3 | vs | • Nhạc chuông đa âm sắc • MP3 |
Kiểu chuông | |||||
| Rung | ![]() | vs | ![]() |
Rung | |||||
| Số sim | 2 Sim 2 Sóng | vs | 2 Sim 2 Sóng |
Số sim | |||||
| Loại thẻ nhớ tích hợp | • MicroSD • TransFlash | vs | Loại thẻ nhớ tích hợp | ||||||
| Đồng bộ hóa dữ liệu | vs | Đồng bộ hóa dữ liệu | |||||||
| Kiểu kết nối | vs | Kiểu kết nối | |||||||
| Camera | Không có | vs | Không có | Camera | |||||
| Tính năng | • 3.5 mm audio output jack • Loa ngoài • FM radio | vs | • Ghi âm • Loa ngoài • FM radio |
Tính năng | |||||
| Tính năng khác | vs | Tính năng khác | |||||||
| Màu | • Đen • Đỏ | vs | • Đen |
Màu | |||||
| Pin | |||||||||
| Pin | Li-Ion 1320mAh | vs | Li-Ion 1000mAh | Pin | |||||
| Thời gian đàm thoại | 13giờ | vs | 11giờ | Thời gian đàm thoại | |||||
| Thời gian chờ | 1000giờ | vs | 620giờ | Thời gian chờ | |||||
| Khác | |||||||||
| Trọng lượng | 91g | vs | 68g | Trọng lượng | |||||
| Kích thước | vs | 106.9 x 44.4 x 13.9 mm | Kích thước | ||||||




Lý do:
- Pin khủng (thời gian chờ gấp đôi)
- Bền hơn (Nokia mà :D)
- Màn hình lớn hơn
- Giao diện thân thiện và dễ sử dụng hơn (với bản thân mình)
- Có jack 3.5, loa to rõ (mình là dân nghe nhạc nhiều)
- Kiểu dáng cá tính hơn
- Mặt trước nhìn "chất" và có đẳng cấp hơn
- Nhiều phần mềm khá hay, có báo thức bằng giọng nói.
X101 dùng 2 sim sẽ mất cái hay của pin. Nếu mình mua... (380 ngày trước)