Lựa chọn của bạnBạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.
So sánh về giá của sản phẩm
Giá: 3.890.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.34,3
Giá: 3.790.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.44,4
Giá: 3.600.000 VNĐ
Xếp hạng: 5.05
Giá: 3.590.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.14,1
Giá: 3.590.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.04
Giá: 3.590.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.54,5
Giá: 3.590.000 VNĐ
Xếp hạng: 0.00
Có tất cả 17 bình luận
So sánh về thông số kỹ thuật
| Sony Ericsson XPERIA Arc (LT15i) (Sony Ericsson Anzu, Sony Ericsson X12) Midnight Blue đại diện cho Sony Xperia Arc | vs | Samsung Google Nexus S (Samsung i9020) đại diện cho Nexus S | |||||||
| Thông tin cơ bản | |||||||||
| Hãng sản xuất | Sony Ericsson | vs | Samsung | Hãng sản xuất | |||||
| Mạng | • GSM 900 • GSM 850 • GSM 1800 • GSM 1900 • HSDPA 2100 • HSDPA 900 • HSDPA 850 • HSDPA 1900 | vs | • GSM 900 • GSM 850 • GSM 1800 • GSM 1900 • HSDPA 2100 • HSDPA 900 • HSDPA 1700 |
Mạng | |||||
| Kiểu dáng | Kiểu thẳng | vs | Kiểu thẳng | Kiểu dáng | |||||
| Màn hình | |||||||||
| Màn hình | 16M màu-TFT LED-backlit LCD Touchscreen (Cảm ứng) | vs | 16M màu-Super AMOLED Touchscreen (Cảm ứng) | Màn hình | |||||
| Kích thước màn hình | 4.2inch | vs | 4inch | Kích thước màn hình | |||||
| Độ phân giải màn hình | 480 x 854pixels | vs | 480 x 800pixels | Độ phân giải màn hình | |||||
| CPU | |||||||||
| Số lượng Cores | Single Core | vs | Single Core | Số lượng Cores | |||||
| Bộ vi xử lý | Qualcomm Snapdragon MSM8255 (1 GHz) | vs | ARM Cortex A8 (1 GHz) | Bộ vi xử lý | |||||
| GPU | |||||||||
| Bộ xử lý đồ hoạ | Adreno 205 | vs | PowerVR SGX540 | Bộ xử lý đồ hoạ | |||||
| Bộ nhớ | |||||||||
| Bộ nhớ trong | 320MB | vs | 16GB | Bộ nhớ trong | |||||
| RAM | 512MB | vs | 512MB | RAM | |||||
| ROM | - | vs | - | ROM | |||||
| OS | |||||||||
| Hệ điều hành | Android OS, v2.3 (Gingerbread) | vs | Android OS, v2.3 (Gingerbread) | Hệ điều hành | |||||
| Tính năng | |||||||||
| Sổ địa chỉ | Photocall , unlimited entries and fields | vs | Photocall , unlimited entries and fields | Sổ địa chỉ | |||||
| Nhật ký cuộc gọi | Practically unlimited | vs | Practically unlimited | Nhật ký cuộc gọi | |||||
| Tin nhắn | • MMS • SMS • Push E-Mail • IM | vs | • EMS • MMS • SMS • Push E-Mail • IM |
Tin nhắn | |||||
| Kiểu chuông | • MP3 • WAV | vs | • MP3 • WAV |
Kiểu chuông | |||||
| Rung | ![]() | vs | ![]() |
Rung | |||||
| Số sim | 1 Sim - | vs | 1 Sim - |
Số sim | |||||
| Loại thẻ nhớ tích hợp | • MicroSD • TransFlash | vs | • MicroSD • TransFlash |
Loại thẻ nhớ tích hợp | |||||
| Đồng bộ hóa dữ liệu | • EDGE • GPRS • Wifi 802.11b • Wifi 802.11g • Bluetooth 2.1 with A2DP • Wifi 802.11n | vs | • EDGE • GPRS • Wifi 802.11b • Wifi 802.11g • Bluetooth 2.1 with A2DP • Wifi 802.11n |
Đồng bộ hóa dữ liệu | |||||
| Kiểu kết nối | • MicroUSB | vs | • MicroUSB |
Kiểu kết nối | |||||
| Camera | 8Megapixel | vs | 5Megapixel | Camera | |||||
| Tính năng | • 3.5 mm audio output jack • Kết nối GPS • Ghi âm • Loa ngoài • Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash • FM radio • MP4 • Quay Video • Công nghệ 3G | vs | • 3.5 mm audio output jack • Kết nối GPS • Ghi âm • Loa ngoài • Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash • MP4 • Quay Video • Công nghệ 3G |
Tính năng | |||||
| Tính năng khác | - Digital compass
- HDMI port - Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Calendar, Google Talk - Stereo FM radio with RDS - Facebook and Twitter integration - Document viewer - Scratch-resistant surface - Accelerometer sensor for auto-rotate -Sony Mobile Bravia Engine - Proximity sensor for auto turn-off - Timescape/Mediascape UI | vs | - Oleophobic surface
- Contour Display with curved glass screen - Multi-touch input method - Accelerometer sensor for UI auto-rotate - Touch-sensitive controls - Proximity sensor for auto turn-off - Three-axis gyro sensor - Social networking integration - Digital compass - Document editor (Word, Excel, PowerPoint, PDF) - Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Calendar, Google Talk, Picasa integration - Near Field Communications |
Tính năng khác | |||||
| Màu | • Xanh | vs | • Đen |
Màu | |||||
| Pin | |||||||||
| Pin | Li-Po 1500mAh | vs | Li-Po 1500mAh | Pin | |||||
| Thời gian đàm thoại | 7giờ | vs | 14.5giờ | Thời gian đàm thoại | |||||
| Thời gian chờ | 430giờ | vs | 720giờ | Thời gian chờ | |||||
| Khác | |||||||||
| Trọng lượng | 117g | vs | 129g | Trọng lượng | |||||
| Kích thước | 125 x 63 x 8.7 mm | vs | 123.9 x 63 x 10.9 mm | Kích thước | |||||
Đối thủ
| Sony Xperia Arc vs Torch 9860 |
| Sony Xperia Arc vs HTC Titan |
| Sony Xperia Arc vs Sony Xperia Neo |
| Sony Xperia Arc vs Sony Xperia Neo V |
| Sony Xperia Arc vs Sony Xperia X10 mini pro |
| Sony Xperia Arc vs HTC Radar |
| Sony Xperia Arc vs LG Quantum |
| Sony Xperia Arc vs Sony Xperia ray |
| Sony Xperia Arc vs Optimus Black |
| Sony Xperia Arc vs Sony Xperia X10 mini |
| Sony Xperia Arc vs Sony Xperia X1 |
| Sony Xperia Arc vs Sony Xperia Duo |
| Sony Xperia Arc vs Sony Xperia active |
| Sony Xperia Arc vs Sony Xperia mini |
| Sony Xperia Arc vs Galaxy S Plus |
| Sony Xperia Arc vs HD7S |
| Sony Xperia Arc vs Sony Xperia pro |
| Sony Xperia Arc vs Sony Xperia Ion |
| Sony Xperia Arc vs HTC One V |
| Sony Xperia Arc vs HTC One X |
| Sony Xperia Arc vs Sony Xperia P |
| Sony Xperia Arc vs HTC One S |
| Sony Xperia Arc vs Sony Xperia Acro HD |
| Sony Xperia Arc vs Sony Xperia S |
| Sony Xperia Arc vs Sony Xperia U |
| Sony Xperia Arc vs HTC One XL |
| Sony Xperia Arc vs Sony Xperia sola |
| Sony Xperia Arc vs Sony Xperia neo L |
| Sony Xperia Arc vs Sony Xperia acro S |
| Sony Xperia Arc vs Sony Xperia Go |
| Sony Xperia Arc vs Sony Xperia Miro |
| Sony Xperia Arc vs Sony Xperia Tipo |
| Sony Xperia Arc vs Sony Xperia Tipo Dual |
| Sony Xperia Arc vs Sony Xperia SL |
| Sony Xperia Arc vs Sony Xperia T |
| Sony Xperia Arc vs HTC One X+ |
| Sony Xperia Arc vs Sony Xperia TX |
| Sony Xperia Arc vs Sony Xperia TL |
| Sony Xperia Arc vs Sony Xperia E |
| Sony Xperia Arc vs Sony Xperia E dual |
| Sony Xperia Arc vs Sony Xperia V |
| Sony Xperia Arc vs Sony Xperia J |
| Sony Xperia Arc vs Xperia ZL |
| Sony Xperia Arc vs Xperia Z |
| HTC HD7 vs Sony Xperia Arc |
| Galaxy S vs Sony Xperia Arc |
| Galaxy S2 vs Sony Xperia Arc |
| Nokia N8 vs Sony Xperia Arc |
| iPhone 4 vs Sony Xperia Arc |
| Sony Xperia Arc S vs Sony Xperia Arc |
| Sony Xperia Play vs Sony Xperia Arc |
| iPhone 4S vs Sony Xperia Arc |
| iPhone 3GS vs Sony Xperia Arc |
| Sony Xperia X8 vs Sony Xperia Arc |
| Sony Xperia x10 vs Sony Xperia Arc |
| Nexus S vs HTC Titan |
| Nexus S vs Galaxy Note |
| Nexus S vs Sony Xperia Neo |
| Nexus S vs HTC Arrive |
| Nexus S vs HTC Radar |
| Nexus S vs LG Quantum |
| Nexus S vs Galaxy Nexus |
| Nexus S vs Optimus Black |
| Nexus S vs Epic 4G |
| Nexus S vs HTC Trophy |
| Nexus S vs Motorola Triumph |
| Nexus S vs HTC One V |
| Nexus S vs HTC One X |
| Nexus S vs HTC One S |
| Nexus S vs Sony Xperia S |
| Nexus S vs HTC One XL |
| Nexus S vs Sony Xperia sola |
| Nexus S vs Samsung I9300 Galaxy S III |
| Nexus S vs Samsung Galaxy S III I535 |
| Nexus S vs Samsung Galaxy S III I747 |
| Nexus S vs Samsung Galaxy S III T999 |
| Nexus S vs Galaxy Note II |
| Nexus S vs Sony Xperia SL |
| Nexus S vs iPhone 5 |
| Nexus S vs Samsung Galaxy S III I9305 |
| Nexus S vs HTC One X+ |
| Nexus S vs Galaxy S III mini |
| Nexus S vs HTC One VX |
| Nexus S vs HTC One ST |
| Nexus S vs HTC One SC |
| Nexus S vs HTC One SU |
| Nexus S vs Nexus 4 E960 |
| Nexus S vs HTC One SV |
| Nexus S vs I9105 Galaxy S II Plus |
| Nexus S vs Blackberry Z10 |
| Nexus S vs HTC One |
| Nexus S vs Blackberry Q10 |
| Galaxy SL vs Nexus S |
| Incredible S vs Nexus S |
| Desire S vs Nexus S |
| HTC Desire HD vs Nexus S |
| HTC Sensation vs Nexus S |
| Galaxy S vs Nexus S |
| iPhone 4 vs Nexus S |
| HTC HD7 vs Nexus S |
| Galaxy S2 vs Nexus S |
| Sony Xperia Arc S vs Nexus S |
| iPhone 4S vs Nexus S |




- Camera 8 MB kèm Sony Engine
- Màn hình lớn hơn.
- Hệ điều hành Android đã được nâng 2.3.4 (297 ngày trước)
Nexus S (476 ngày trước)
1. Giao diện của Arc đẹp, tiện lợi và thực dụng hơn hẳn Nexus S. Chia theo trang chứ ko tổng hợp 1 trang kéo xuống như Nexus S.
2. Màn hình quá rộng mở so với Nexus S.
3. Máy ảnh 8MB và 5 MB.
4. Cổng HDMI tiện dụng.
5. Cầm Arc mềm mại hơn Nexus S. Nặng hơn nhiều quá. (558 ngày trước)