Chọn Sensation XE hay DROID BIONIC, Sensation XE vs DROID BIONIC

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn Sensation XE hay DROID BIONIC đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Sensation XE
( 6 người chọn - Xem chi tiết )
vs
DROID BIONIC
( 0 người chọn )
6
0
Sensation XE
DROID BIONIC

So sánh về giá của sản phẩm

HTC Sensation XE with Beats Audio Z715e (Black)
Giá: 5.499.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.24,2
HTC Sensation XE with Beats Audio Z715e (White)
Giá: 5.790.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
Motorola Droid Bionic (Motorola Droid Bionic XT865)
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 0.00

Có tất cả 6 bình luận

Ý kiến của người chọn Sensation XE (6 ý kiến)
dailydaumo1 màu sắc ưa nhìn phải không các bạn
chức năng lại cao nữa (252 ngày trước)
hongnhungminimart Sen XE dùng rất ổn, âm thanh hay (363 ngày trước)
trinhminhhien2011 chắc chắn Sen ưu việt hơn rồi, mẫu mã đẹp hơn, cấu hình hơn, lại được PR tốt hơn (393 ngày trước)
biha Sensation XE phong cách mạnh mẽ và nam tính, cảm ứng đa điểm nhạy hơn (431 ngày trước)
hamsterqn minh thick ve be ngoai sang trong cua Sensation XE (453 ngày trước)
vuduyhoa kai ten DROID BIONIC chua dc bit toi nhiu (529 ngày trước)
Ý kiến của người chọn DROID BIONIC (0 ý kiến)

So sánh về thông số kỹ thuật

HTC Sensation XE with Beats Audio Z715e (Black)
đại diện cho
Sensation XE
vsMotorola Droid Bionic (Motorola Droid Bionic XT865)
đại diện cho
DROID BIONIC
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất HTCvsMotorola Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
vs• CDMA 2000 1x
• CDMA 800
• CDMA 1900
Mạng
Kiểu dáng Kiểu thẳngvsKiểu thẳng Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 16M màu S-LCD Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng) Màn hình
Kích thước màn hình 4.3inchvs4.3inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 540 x 960pixelsvs540 x 960pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Dual Core (2 nhân)vsDual Core (2 nhân) Số lượng Cores
Bộ vi xử lý Qualcomm Snapdragon MSM8260 (1.5 GHz Dual-Core)vsARM Cortex A9 (1 GHz Dual-core) Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ Adreno 220vsULP GeForce Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 4GBvs16GB Bộ nhớ trong
RAM 768MBvs512MB RAM
ROM -vs2GB ROM
OS
Hệ điều hành Android OS, v2.3 (Gingerbread)vsAndroid OS, v2.2 (Froyo) Hệ điều hành
Tính năng
Sổ địa chỉ Photocall , unlimited entries and fieldsvsPhotocall , unlimited entries and fields Sổ địa chỉ
Nhật ký cuộc gọi Practically unlimitedvsPractically unlimited Nhật ký cuộc gọi
Tin nhắn • Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Kiểu chuông • Nhạc chuông đa âm sắc
• MP3
• WAV
vs• MP3
• WAV
Kiểu chuông
Rung vs Rung
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp • MicroSD
• TransFlash
vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • MicroUSB
vs• MicroUSB
• Micro HDMI
Kiểu kết nối
Camera 8Megapixelvs8Megapixel Camera
Tính năng • Quay Video 1080p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác vs- SNS integration
- Digital compass
- HDMI port
- Active noise cancellation with dedicated mic
- Google Search, Maps, Gmail,
- YouTube, Google Talk
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- Touch-sensitive controls
- Swype input method
Tính năng khác
Màu • Đen
vs• Đen
Màu
Pin
Pin Li-Ion 1730 mAhvsLi-Po 1930mAh Pin
Thời gian đàm thoại 7.5giờvs10.5giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 546giờvs195giờ Thời gian chờ
Khác
Trọng lượng 151gvs158g Trọng lượng
Kích thước 126.1 x 65.4 x 11.3 mmvs125.9 x 66.9 x 13.3 mm Kích thước

Đối thủ