Lựa chọn của bạnBạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.
So sánh về giá của sản phẩm
Giá: 23.000.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.24,2
Giá: Liên hệ gian hàng...
Xếp hạng: 3.63,6
Giá: Liên hệ gian hàng...
Xếp hạng: 0.00
Giá: 15.200.000 VNĐ
Xếp hạng: 3.83,8
Giá: 15.200.000 VNĐ
Xếp hạng: 1.01
Giá: Liên hệ gian hàng...
Xếp hạng: 4.24,2
Giá: Liên hệ gian hàng...
Xếp hạng: 4.34,3
Giá: Liên hệ gian hàng...
Xếp hạng: 4.04
Giá: 16.200.000 VNĐ
Xếp hạng: 0.00
Giá: Liên hệ gian hàng...
Xếp hạng: 3.03
Giá: 16.200.000 VNĐ
Xếp hạng: 3.53,5
Giá: 15.200.000 VNĐ
Xếp hạng: 3.03
Giá: Liên hệ gian hàng...
Xếp hạng: 1.01
Giá: Liên hệ gian hàng...
Xếp hạng: 3.33,3
Giá: Liên hệ gian hàng...
Xếp hạng: 4.04
Giá: Liên hệ gian hàng...
Xếp hạng: 1.01
Giá: Liên hệ gian hàng...
Xếp hạng: 0.00
Giá: Liên hệ gian hàng...
Xếp hạng: 2.02
Giá: 16.200.000 VNĐ
Xếp hạng: 3.03
Giá: Liên hệ gian hàng...
Xếp hạng: 0.00
Giá: Liên hệ gian hàng...
Xếp hạng: 3.33,3
Giá: Liên hệ gian hàng...
Xếp hạng: 3.03
Giá: 16.200.000 VNĐ
Xếp hạng: 3.53,5
Có tất cả 61 bình luận
So sánh về thông số kỹ thuật
| Suzuki X-Bike 125cc Night Rider 2009 đại diện cho Suzuki X-Bike 125cc | vs | Yamaha Taurus (Phanh cơ) đại diện cho Yamaha Taurus | |||||||
| Loại Xe | Xe số | vs | Xe số | Loại Xe | |||||
| Thông số chi tiết | |||||||||
| Hãng sản xuất | SUZUKI | vs | YAMAHA | Hãng sản xuất | |||||
| Động cơ | Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí | vs | 4 thì, xylanh đơn, 2 van, SOHC, làm mát bằng quạt gió | Động cơ | |||||
| Dung tich xy lanh | 125cc | vs | 115cc | Dung tich xy lanh | |||||
| Tỷ số nén | 9.6:1 | vs | 9.3 : 1 | Tỷ số nén | |||||
| Công suất tối đa | 6.80/8.000rpm | vs | 6kW/7500rpm | Công suất tối đa | |||||
| Mô men cực đại | 9.30/6.000rpm | vs | 8.3Nm/4500rpm | Mô men cực đại | |||||
| Hệ thống truyền động,động cơ | |||||||||
| Hệ thống khởi động | • Đạp chân • Khởi động bằng điện | vs | • Khởi động bằng điện • Cần khởi động |
Hệ thống khởi động | |||||
| Hệ thống bôi trơn | - | vs | Điều áp các te ướt | Hệ thống bôi trơn | |||||
| Dầu nhớt động cơ | - | vs | 1lít | Dầu nhớt động cơ | |||||
| Bộ chế hoà khí | MIKUNI 16HO | vs | VM17 (MIKUNI) | Bộ chế hoà khí | |||||
| Hệ thống đánh lửa | - | vs | CDI | Hệ thống đánh lửa | |||||
| Hệ thống ly hợp | • - • Tự động • Ma sát • Ngâm trong dầu | vs | • Khớp số nhiều lá |
Hệ thống ly hợp | |||||
| Kích thước,trọng lượng | |||||||||
| Chiều dài (mm) | 1905mm | vs | 1930mm | Chiều dài (mm) | |||||
| Chiều rộng (mm) | 715mm | vs | 675mm | Chiều rộng (mm) | |||||
| Chiều cao (mm) | 1070mm | vs | 1055mm | Chiều cao (mm) | |||||
| Độ cao yên xe | 765mm | vs | 755mm | Độ cao yên xe | |||||
| Trọng lượng | 111Kg | vs | 92 kg | Trọng lượng | |||||
| Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe | 1220mm | vs | 1235mm | Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe | |||||
| Khoảng cách gầm xe | - | vs | 126mm | Khoảng cách gầm xe | |||||
| Phanh xe | |||||||||
| Phanh trước | • Đĩa, dẫn động thuỷ lực | vs | • Phanh cơ |
Phanh trước | |||||
| Phanh sau | • Tang trống, dẫn động cơ khí | vs | • Phanh cơ |
Phanh sau | |||||
| Thông số khác | |||||||||
| Dung tích bình xăng | 4,3lít | vs | 4,2lít | Dung tích bình xăng | |||||
| Bánh xe trước/ sau | 70/90 - 17M/C 33P 80/90 - 17M/ 44P | vs | 60/100-17MC 33P / 70/90 - 17MC 43P | Bánh xe trước/ sau | |||||
| Khung xe | - | vs | ống thép kết cấu mới | Khung xe | |||||
| Giảm xóc | |||||||||
| Giảm xóc trước | • Lò xo trụ • Giảm chấn thủy lực | vs | • Giảm chấn dầu |
Giảm xóc trước | |||||
| Giảm xóc sau | • Lò xo trụ • Giảm chấn thủy lực | vs | • Đơn giản chấn kiểu monocross |
Giảm xóc sau | |||||
| Xuất xứ | vs | Xuất xứ | |||||||
| Website | vs | Website | |||||||



125 phân khối (425 ngày trước)
Ưu điểm: Xe giá cả rẻ. Phù hợp với túi tiền của tầng lớp bình dân
Máy 115 CC khá mạnh mẽ (286 ngày trước)