Lựa chọn của bạnBạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.
So sánh về giá của sản phẩm
Giá: 24.800.000 VNĐ
Xếp hạng: 3.83,8
Giá: 22.900.000 VNĐ
Xếp hạng: 3.03
Giá: 22.900.000 VNĐ
Xếp hạng: 3.53,5
Giá: 22.900.000 VNĐ
Xếp hạng: 0.00
Giá: 24.800.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.64,6
Giá: 24.500.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.04
Giá: 24.500.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.34,3
Giá: 24.500.000 VNĐ
Xếp hạng: 3.53,5
Giá: 24.500.000 VNĐ
Xếp hạng: 3.03
Giá: 22.900.000 VNĐ
Xếp hạng: 0.00
Giá: 26.000.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.84,8
Giá: Liên hệ gian hàng...
Xếp hạng: 3.03
Giá: 25.000.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.54,5
Giá: 26.500.000 VNĐ
Xếp hạng: 3.33,3
Có tất cả 76 bình luận
So sánh về thông số kỹ thuật
| Suzuki Hayate 125 Đen trắng 2010 (Vành Đúc) đại diện cho Suzuki Hayate | vs | Honda Wave 110 RSX FI AT vàng (vành đúc, phanh đĩa ) đại diện cho Honda Wave 110 RSX FI AT | |||||||
| Loại Xe | Xe ga | vs | Xe số | Loại Xe | |||||
| Thông số chi tiết | |||||||||
| Hãng sản xuất | SUZUKI | vs | HONDA | Hãng sản xuất | |||||
| Động cơ | 4 thì, 1 xy-lanh, cam đơn nằm trên, 2 xú-páp, làm mát bằng không khí | vs | Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí | Động cơ | |||||
| Dung tich xy lanh | 124.1cc | vs | 109cc | Dung tich xy lanh | |||||
| Tỷ số nén | 9.6:1 | vs | 9.0 : 1 | Tỷ số nén | |||||
| Công suất tối đa | - | vs | 5.74 kW/8.000rpm | Công suất tối đa | |||||
| Mô men cực đại | - | vs | 8.24 Nm/5.000 rpm | Mô men cực đại | |||||
| Hệ thống truyền động,động cơ | |||||||||
| Hệ thống khởi động | • Khởi động bằng điện • Cần khởi động | vs | • Đạp chân • Khởi động bằng điện |
Hệ thống khởi động | |||||
| Hệ thống bôi trơn | - | vs | - | Hệ thống bôi trơn | |||||
| Dầu nhớt động cơ | 1,2L | vs | 1.2 lít | Dầu nhớt động cơ | |||||
| Bộ chế hoà khí | - | vs | - | Bộ chế hoà khí | |||||
| Hệ thống đánh lửa | CDI | vs | Digital CDI | Hệ thống đánh lửa | |||||
| Hệ thống ly hợp | • Tự động • Ma sát khô | vs | • Tự động |
Hệ thống ly hợp | |||||
| Kích thước,trọng lượng | |||||||||
| Chiều dài (mm) | 1935mm | vs | 1965mm | Chiều dài (mm) | |||||
| Chiều rộng (mm) | 670mm | vs | 710mm | Chiều rộng (mm) | |||||
| Chiều cao (mm) | 1070mm | vs | 1075mm | Chiều cao (mm) | |||||
| Độ cao yên xe | 770mm | vs | 760mm | Độ cao yên xe | |||||
| Trọng lượng | 108kg | vs | 105kg | Trọng lượng | |||||
| Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe | 1285mm | vs | 1250mm | Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe | |||||
| Khoảng cách gầm xe | 140mm | vs | 140mm | Khoảng cách gầm xe | |||||
| Phanh xe | |||||||||
| Phanh trước | • Thắng đĩa | vs | • Thắng đĩa |
Phanh trước | |||||
| Phanh sau | • Phanh cơ | vs | • Tang trống |
Phanh sau | |||||
| Thông số khác | |||||||||
| Dung tích bình xăng | 4,7lít | vs | 3.7lít | Dung tích bình xăng | |||||
| Bánh xe trước/ sau | 70/90-16M/C 36P--80/90-16M/C 43P | vs | Bánh xe trước/ sau | ||||||
| Khung xe | - | vs | Khung ống thép | Khung xe | |||||
| Giảm xóc | |||||||||
| Giảm xóc trước | • Lò xo trụ • Giảm chấn thủy lực | vs | • Ống lồng • Giảm chấn thủy lực |
Giảm xóc trước | |||||
| Giảm xóc sau | • Lò xo trụ • Giảm chấn thủy lực | vs | • Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực |
Giảm xóc sau | |||||
| Xuất xứ | vs | Xuất xứ | |||||||
| Website | vs | Chi tiết | Website | ||||||



-XE LẠ
-MÁY RẤT ÊM
-THÍCH HỢP TRONG NỘI THÀNH (197 ngày trước)
Cho ra nhiều sản phẩm rất thiết thực. với model này, Honda đã cho nhiều KH thỏa mãn được giấc mơ sở hữu một chiếc xe tay ga của Honda (291 ngày trước)