Chọn Nokia N9 hay HTC EVO 3D, Nokia N9 vs HTC EVO 3D

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn Nokia N9 hay HTC EVO 3D đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Nokia N9
( 14 người chọn - Xem chi tiết )
vs
HTC EVO 3D
( 6 người chọn - Xem chi tiết )
14
6
Nokia N9
HTC EVO 3D

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia N9 (Nokia N9-00/ Nokia N9 Lankku) 16GB Black
Giá: 8.400.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.34,3
Nokia N9 (Nokia N9-00/ Nokia N9 Lankku) 16GB Cian
Giá: 8.100.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.34,3
Nokia N9 (Nokia N9-00/ Nokia N9 Lankku) 16GB Magenta
Giá: 4.200.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.34,3
Nokia N9 (Nokia N9-00/ Nokia N9 Lankku) 64GB Black
Giá: 8.989.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.74,7
Nokia N9 (Nokia N9-00/ Nokia N9 Lankku) 64GB Cian
Giá: 8.989.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.44,4
Nokia N9 (Nokia N9-00/ Nokia N9 Lankku) 64GB Magenta
Giá: 8.989.000 VNĐ       Xếp hạng: 5.05
Nokia N9 (Nokia N9-00/ Nokia N9 Lankku) 16GB Glossy White
Giá: 5.000.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.24,2
Nokia N9 (Nokia N9-00/ Nokia N9 Lankku) 64GB Glossy White
Giá: 8.989.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.33,3
HTC EVO 3D X515m
Giá: 5.049.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.73,7

Có tất cả 16 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia N9 (11 ý kiến)
xuanthe24hf Màn hình cảm ứng vượt trôi, pin khỏe, hệ điều hành ổn định, hỗ trợ ứng dụng văn phòng tốt. (10 ngày trước)
anhduy2110vn pin khỏe , sóng khỏe ,dễ sử dụng , nhiều tính năng , (357 ngày trước)
vuonghahuong1610 THIET KE DOC DAU, CAM UNG TOT, DA CHUC NANG (391 ngày trước)
hamsterqn 3d thi chac la vuot troi hon roi. (409 ngày trước)
tuyenha152 nokia N9 còn có các ứng dụng và game phổ biến nhất hiện nay đều có trên Nokia N9 Angry Birds, Facebook, Skype, Youtube (503 ngày trước)
bup_be_ben_nghe Một chiếc điện thoại mang phong cách hiện đại (512 ngày trước)
vuduyhoa n9 voi dung luong bo nho vo doi hien nay man hinh tuyet dep (532 ngày trước)
yqcyqc bằng tiền này mình mua Iphone còn hơn :D (551 ngày trước)
peli710 man hinh cua may phang hoan toan giong nhu may tinh bang (557 ngày trước)
tilo2410 nokia n9 độ phân giải của cao hơn, dung lượng bộ nhớ trong nhiều hơn, camera tới 8megapixel, thời gian chơ, thời gian thoại cũng lâu hơn, kích thước lại nhỏ gọn (568 ngày trước)
BdsPhuhoanganh phong cách sành điệu, sử dụng dễ dàng, đẳng cấp doanh nhân, tích hợp nhiều chức năng win, Nhiều tính năng, (574 ngày trước)
Ý kiến của người chọn HTC EVO 3D (5 ý kiến)
chiocoshop thiết kế đẹp. bộ nhớ khủng, màn hình cảm ứng nhạy (42 ngày trước)
lan130 HTC EVO 3D phải nói là gần như hoàn hảo với những chức năng ko thể chê (118 ngày trước)
dailydaumo1 cấu hình mạnh, bộ nhớ siêu khủng, giao tiếp tốt (352 ngày trước)
duyhoa2610 noi ve dung uong bo nho thj n9 vo doi rui n ve hdh thj chua the lai vs evo (533 ngày trước)
mrkim991 HTC quá đỉnh, tốc độ xử lí và hình ảnh sống động sắc nét (539 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia N9 (Nokia N9-00/ Nokia N9 Lankku) 16GB Black
đại diện cho
Nokia N9
vsHTC EVO 3D X515m
đại diện cho
HTC EVO 3D
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất Nokia N-SeriesvsHTC Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• CDMA 2000 1x
• CDMA 800
• CDMA 1900
• HSDPA 2100
Mạng
Kiểu dáng Kiểu thẳngvsKiểu thẳng Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 16M màu-AMOLED Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-3D LCD Touchscreen (Cảm ứng) Màn hình
Kích thước màn hình 3.9inchvs4.3inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 480 x 854pixelsvs540 x 960pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Single CorevsDual Core (2 nhân) Số lượng Cores
Bộ vi xử lý ARM Cortex A8 (1 GHz)vsARM Cortex A9 (1 GHz Dual-core) Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ PowerVR SGX530vsAdreno 220 Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 16GBvs1GB Bộ nhớ trong
RAM 1GBvs1GB RAM
ROM -vs- ROM
OS
Hệ điều hành MeeGo OS, v1.2 HarmattanvsAndroid OS, v2.3 (Gingerbread) Hệ điều hành
Tính năng
Sổ địa chỉ Photocall , unlimited entries and fieldsvsPhotocall , unlimited entries and fields Sổ địa chỉ
Nhật ký cuộc gọi vsPractically unlimited Nhật ký cuộc gọi
Tin nhắn • Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Kiểu chuông • MP3
• WAV
vs• MP3
• WAV
Kiểu chuông
Rung vs Rung
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp • TransFlash
vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • MicroUSB
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Camera 8Megapixelvs5Megapixel Camera
Tính năng • Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
vs• Chụp ảnh / Quay phim 3D
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác - Gorilla glass display
- Anti-glare polariser
- Multi-touch input method
- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Dolby Mobile sound enhancement; Dolby Headphone support
- MicroSIM card support only
- SNS integration
- Active noise cancellation with dedicated mic
- Digital compass
- TV-out (720p video) via HDMI and composite
- NFC support
- Dolby Digital Plus via HDMI
- Document editor (Word, Excel, PowerPoint), PDF viewer
- Video/photo editor
- Voice memo/command/dial
- Predictive text input (Swype)
vs- Active noise cancellation with dedicated mic
- Digital compass
- HDMI port
- Google Search, Maps, Gmail
- Facebook, Flickr, Twitter applications
- SRS virtual surround sound (via wired headphones)
- Multi-touch input method
- Touch-sensitive controls
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- Gyro sensor
- HTC Sense UI
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
Tính năng khác
Màu • Đen
vs• Đen
Màu
Pin
Pin Li-Ion 1450 mAhvsLi-Ion 1730 mAh Pin
Thời gian đàm thoại 11giờvs7.5giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 380 giờvs350giờ Thời gian chờ
Khác
Trọng lượng 135gvs170g Trọng lượng
Kích thước 116.5 x 61.2 x 12.1 mmvs126 x 65 x 12.1 mm Kích thước

Đối thủ