Chọn Pentax K-R hay Canon 7D, Pentax K-R vs Canon 7D

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn Pentax K-R hay Canon 7D đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Pentax K-R
( 0 người chọn )
vs
Canon 7D
( 1 người chọn - Xem chi tiết )
0
1
Pentax K-R
Canon 7D

So sánh về giá của sản phẩm

Pentax K-r Body
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 0.00
Pentax K-r (18-55mm DAL + 55-300mm) Lens Kit
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 0.00
Pentax K-r (18-55mm DAL + 50-200mm DAL) Lens Kit
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 0.00
Pentax K-r (18-55mm DAL) Lens Kit
Giá: 11.500.000 VNĐ       Xếp hạng: 0.00
Canon EOS 7D Body
Giá: 19.750.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.64,6
Canon EOS 7D (EF-S 18-200mm) Lens kit
Giá: 28.700.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
Canon EOS 7D (EF-S 15-85mm F3.5-5.6 IS USM) Lens kit
Giá: 31.590.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.54,5
Canon EOS 7D (EF-1943-200 IS) Lens Kit
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 0.00
Canon EOS 7D (EF-1940-85 IS U) Lens Kit
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 0.00
Canon EOS 7D (EF-S 18-135mm F3.5-5.6 IS) Lens kit
Giá: 26.000.000 VNĐ       Xếp hạng: 5.05

So sánh về thông số kỹ thuật

Pentax K-r Body
đại diện cho
Pentax K-R
vsCanon EOS 7D Body
đại diện cho
Canon 7D
Thông tin chung
Hãng sản xuất PentaxvsCanon Hãng sản xuất
Loại máy ảnh Compact SLRvsMid-size SLR Loại máy ảnh
Gói sản phẩm Body OnlyvsBody Only Gói sản phẩm
Màn hình
Độ lớn màn hình LCD(inch) 3.0 inchvs3.0 inch Độ lớn màn hình LCD(inch)
Cảm biến hình ảnh
Kích thước cảm biến APS-C (23.6 x 15.8 mm)vsAPS-C (22.3 x 14.9 mm) Kích thước cảm biến
Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor) CMOSvsCMOS Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)
Định dạng File ảnh • RAW
• JPEG
vs• JPG
• RAW
Định dạng File ảnh
Chế độ quay Video 720pvs1080p Chế độ quay Video
Tính năng • GPS (Optional)
• Face detection
• In-camera raw conversion
• In-camera HDR
• Timelapse recording
• Quay phim HD Ready
vs• Face detection
• Timelapse recording
• Quay phim Full HD
Tính năng
Độ nhạy sáng (ISO) Auto, 200-12800vsAutomatically set, ISO 100-6400 (in 1/3-stop or 1-stop increments) Độ nhạy sáng (ISO)
Thông tin về Lens
Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng) 12.4 Megapixelvs18 Megapixel Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)
Độ phân giải ảnh lớn nhất 4288 x 2848vs5184 x 3456 Độ phân giải ảnh lớn nhất
Độ dài tiêu cự (Focal Length) Phụ thuộc vào lensvsPhụ thuộc vào Lens Độ dài tiêu cự (Focal Length)
Độ mở ống kính (Aperture) Phụ thuộc vào lensvsPhụ thuộc vào Lens Độ mở ống kính (Aperture)
Tốc độ chụp (Shutter Speed) 30-1/6000 secvs30 - 1/8000 sec Tốc độ chụp (Shutter Speed)
Lấy nét tay (Manual Focus) vs Lấy nét tay (Manual Focus)
Lấy nét tự động (Auto Focus) vs Lấy nét tự động (Auto Focus)
Optical Zoom (Zoom quang) -vsPhụ thuộc vào Lens Optical Zoom (Zoom quang)
Thông số khác
Tính năng khác vs Tính năng khác
Chuẩn giao tiếp • USB
vs• USB
• AV output
• HDMI
Chuẩn giao tiếp
Loại pin sử dụng • AA
• Lithium-Ion (Li-Ion)
vs• Lithium-Ion (Li-Ion)
Loại pin sử dụng
Bộ hướng dẫn vs• CD Driver, Phần mềm
• Sách hướng dẫn
Bộ hướng dẫn
Cable kèm theo • Cable USB
vs• Cable USB
• Cable TV Out
• Cable Audio Out
Cable kèm theo
Loại thẻ nhớ • Secure Digital Card (SD)
• SD High Capacity (SDHC)
vs• CompactFlash I (CF-I)
• CompactFlash II (CF-II)
• UDMA
Loại thẻ nhớ
Thẻ nhớ kèm theo -vs- Thẻ nhớ kèm theo
Ống kính theo máy vs- Ống kính theo máy
Trọng lượng Camera 625gvs820g Trọng lượng Camera
Kích cỡ máy (Dimensions) 125mm x 97mm x 68mmvs148.2 x 110.7 x 73.5mm Kích cỡ máy (Dimensions)
Website vsChi tiết Website

Đối thủ