Chọn Nikon D90 hay Canon 1D X, Nikon D90 vs Canon 1D X

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn Nikon D90 hay Canon 1D X đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Nikon D90
( 0 người chọn )
vs
Canon 1D X
( 2 người chọn - Xem chi tiết )
0
2
Nikon D90
Canon 1D X

So sánh về giá của sản phẩm

Nikon D90 Body
Giá: 10.000.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.54,5
Nikon D90 (AF-S Nikkor 24-70mm F2.8G ED) lens kit
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 0.00
Nikon D90 (AF-S DX NIKKOR 18-105mm F3.5-5.6G ED VR lens, SB-400 and limitation strap attachment) Anniversary kit
Giá: 17.500.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
Nikon D90 (AF-S DX 18-105mm G VR) Lens Kit
Giá: 16.900.000 VNĐ       Xếp hạng: 0.00
Nikon D90 (18-70mm) Lens Kit
Giá: 14.500.000 VNĐ       Xếp hạng: 0.00
Nikon D90 (18-135mm) Lens Kit
Giá: 15.900.000 VNĐ       Xếp hạng: 0.00
Nikon D90 (AF-S DX 18-55mm G VR) Lens Kit
Giá: 14.000.000 VNĐ       Xếp hạng: 5.05
Nikon D90 (AF-S DX VR 18-200mm G) Lens Kit
Giá: 22.000.000 VNĐ       Xếp hạng: 0.00
Canon EOS-1D X Body
Giá: 122.000.000 VNĐ       Xếp hạng: 0.00
Canon EOS-1D X (EF 50mm F1.2 L USM) Lens Kit
Giá: 170.000.000 VNĐ       Xếp hạng: 0.00

So sánh về thông số kỹ thuật

Nikon D90 Body
đại diện cho
Nikon D90
vsCanon EOS-1D X Body
đại diện cho
Canon 1D X
Thông tin chung
Hãng sản xuất Nikon IncvsCanon Hãng sản xuất
Loại máy ảnh Mid-size SLRvsLarge SLR Loại máy ảnh
Gói sản phẩm Body OnlyvsBody Only Gói sản phẩm
Màn hình
Độ lớn màn hình LCD(inch) 3.0 inchvs3.2 inch Độ lớn màn hình LCD(inch)
Cảm biến hình ảnh
Kích thước cảm biến APS-C (23.6 x 15.8 mm)vsFull frame (36 x 24 mm) Kích thước cảm biến
Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor) CMOSvsCMOS Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)
Định dạng File ảnh • JPG
• RAW
• JPEG
vs• RAW
• EXIF
• JPEG
Định dạng File ảnh
Chế độ quay Video 720pvs1080p Chế độ quay Video
Tính năng • GPS (Optional)
• Face detection
• In-camera raw conversion
• Timelapse recording
• EyeFi
• Quay phim HD Ready
vs• GPS (Optional)
• Face detection
• Timelapse recording
• Quay phim Full HD
Tính năng
Độ nhạy sáng (ISO) ISO 200 ~ 3200vs100, 200, 400, 800, 1600, 3200, 6400, 12800, 25600, 51200 (50, 102400 and 204800 with boost) Độ nhạy sáng (ISO)
Thông tin về Lens
Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng) 12.3 Megapixelvs18.1 Megapixel Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)
Độ phân giải ảnh lớn nhất 4288 x 2848vs5184 x 3456 Độ phân giải ảnh lớn nhất
Độ dài tiêu cự (Focal Length) vs Độ dài tiêu cự (Focal Length)
Độ mở ống kính (Aperture) F5.6vs Độ mở ống kính (Aperture)
Tốc độ chụp (Shutter Speed) 1/4000 sec - 30 secvs30 - 1/8000 sec Tốc độ chụp (Shutter Speed)
Lấy nét tay (Manual Focus) vs Lấy nét tay (Manual Focus)
Lấy nét tự động (Auto Focus) vs Lấy nét tự động (Auto Focus)
Optical Zoom (Zoom quang) -vsPhụ thuộc vào Lens Optical Zoom (Zoom quang)
Thông số khác
Tính năng khác vs Tính năng khác
Chuẩn giao tiếp • USB
• AV output
• HDMI
vs• USB
• AV output
• HDMI
Chuẩn giao tiếp
Loại pin sử dụng • Lithium-Ion (Li-Ion)
vs• Lithium-Ion (Li-Ion)
Loại pin sử dụng
Bộ hướng dẫn • CD Driver, Phần mềm
• Sách hướng dẫn
vs Bộ hướng dẫn
Cable kèm theo • Cable USB
• Cable TV Out
• Cable Audio Out
vs• Cable USB
Cable kèm theo
Loại thẻ nhớ • Secure Digital Card (SD)
• SD High Capacity (SDHC)
vs• CompactFlash I (CF-I)
• CompactFlash II (CF-II)
Loại thẻ nhớ
Thẻ nhớ kèm theo -vs- Thẻ nhớ kèm theo
Ống kính theo máy vs Ống kính theo máy
Trọng lượng Camera 620gvs- Trọng lượng Camera
Kích cỡ máy (Dimensions) 132x103x77vs158 x 164 x 83 mm Kích cỡ máy (Dimensions)
Website vsChi tiết Website

Đối thủ