Lựa chọn của bạnBạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.
So sánh về giá của sản phẩm
Giá: 3.500.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.34,3
Giá: 3.500.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.24,2
Giá: 3.800.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.04
Giá: 3.500.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.74,7
Giá: 2.700.000 VNĐ
Xếp hạng: 5.05
Giá: 6.299.000 VNĐ
Xếp hạng: 4.54,5
Có tất cả 7 bình luận
So sánh về thông số kỹ thuật
| Sony Ericsson Xperia ray (Sony Ericsson ST18i / Sony Ericsson Urushi) Black đại diện cho Sony Xperia ray | vs | HTC One S Black đại diện cho HTC One S | |||||||
| Thông tin cơ bản | |||||||||
| Hãng sản xuất | Sony Ericsson | vs | HTC | Hãng sản xuất | |||||
| Mạng | • GSM 900 • GSM 850 • GSM 1800 • GSM 1900 • HSDPA 2100 • HSDPA 900 | vs | • GSM 900 • GSM 850 • GSM 1800 • GSM 1900 • HSDPA 2100 • HSDPA 900 • HSDPA 850 |
Mạng | |||||
| Kiểu dáng | Kiểu thẳng | vs | Kiểu thẳng | Kiểu dáng | |||||
| Màn hình | |||||||||
| Màn hình | 16M màu-TFT LED-backlit LCD Touchscreen (Cảm ứng) | vs | 16M màu-Super AMOLED Touchscreen (Cảm ứng) | Màn hình | |||||
| Kích thước màn hình | 3.3inch | vs | 4.3inch | Kích thước màn hình | |||||
| Độ phân giải màn hình | 480 x 854pixels | vs | 540 x 960pixels | Độ phân giải màn hình | |||||
| CPU | |||||||||
| Số lượng Cores | Single Core | vs | Dual Core (2 nhân) | Số lượng Cores | |||||
| Bộ vi xử lý | Qualcomm Snapdragon MSM8255 (1 GHz) | vs | Qualcomm Snapdragon MSM8260 (1.5 GHz Dual-Core) | Bộ vi xử lý | |||||
| GPU | |||||||||
| Bộ xử lý đồ hoạ | Adreno 205 | vs | Adreno 225 | Bộ xử lý đồ hoạ | |||||
| Bộ nhớ | |||||||||
| Bộ nhớ trong | 1GB | vs | 16GB | Bộ nhớ trong | |||||
| RAM | 512MB | vs | 1GB | RAM | |||||
| ROM | - | vs | - | ROM | |||||
| OS | |||||||||
| Hệ điều hành | Android OS, v2.3 (Gingerbread) | vs | Android OS, v4.0 (Ice Cream Sandwich) | Hệ điều hành | |||||
| Tính năng | |||||||||
| Sổ địa chỉ | Photocall , unlimited entries and fields | vs | Nhiều, chia sẻ | Sổ địa chỉ | |||||
| Nhật ký cuộc gọi | Practically unlimited | vs | Có | Nhật ký cuộc gọi | |||||
| Tin nhắn | • Email • MMS • SMS • Push E-Mail • IM | vs | • Email • MMS • SMS • Push E-Mail • IM |
Tin nhắn | |||||
| Kiểu chuông | • MP3 | vs | • Nhạc chuông đa âm sắc • MP3 • WAV |
Kiểu chuông | |||||
| Rung | ![]() | vs | ![]() |
Rung | |||||
| Số sim | 1 Sim - | vs | 1 Sim - |
Số sim | |||||
| Loại thẻ nhớ tích hợp | • MicroSD • TransFlash | vs | Loại thẻ nhớ tích hợp | ||||||
| Đồng bộ hóa dữ liệu | • EDGE • GPRS • Wifi 802.11b • Wifi 802.11g • Bluetooth 2.0 with A2DP • Wifi 802.11n | vs | • EDGE • GPRS • Wifi 802.11b • Wifi 802.11g • Wifi 802.11n • Bluetooth 4.0 with LE+EDR |
Đồng bộ hóa dữ liệu | |||||
| Kiểu kết nối | • MicroUSB | vs | • MicroUSB |
Kiểu kết nối | |||||
| Camera | 8Megapixel | vs | 8Megapixel | Camera | |||||
| Tính năng | • Quay Video 720p • 3.5 mm audio output jack • Kết nối GPS • Ghi âm • Loa ngoài • Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash • FM radio • MP4 • Quay Video • Công nghệ 3G | vs | • Quay Video 1080p • 3.5 mm audio output jack • Kết nối GPS • Ghi âm • Kết nối TV • Loa ngoài • Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash • MP4 • Quay Video • Công nghệ 3G |
Tính năng | |||||
| Tính năng khác | - Accelerometer sensor for auto-rotate
- Bravia Mobile engine - Multi-touch input method - Proximity sensor for auto turn-off - Touch sensitive controls - Scratch-resistant display - Timescape UI - Stereo FM radio with RDS - Digital compass - SNS integration - MP4/H.263/H.264 player - MP3/eAAC+/WMA/WAV player - TrackID music recognition - SensMe - Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Calendar, Google Talk | vs | Tính năng khác | ||||||
| Màu | • Đen | vs | • Đen |
Màu | |||||
| Pin | |||||||||
| Pin | Li-Ion 1500 mAh | vs | Li-Ion 1650mAh | Pin | |||||
| Thời gian đàm thoại | 7giờ | vs | - | Thời gian đàm thoại | |||||
| Thời gian chờ | 440giờ | vs | - | Thời gian chờ | |||||
| Khác | |||||||||
| Trọng lượng | 100g | vs | 120g | Trọng lượng | |||||
| Kích thước | 111 x 53 x 9.4 mm | vs | 130.9 x 65 x 7.8 mm | Kích thước | |||||
Đối thủ
| Sony Xperia ray vs Optimus Black |
| Sony Xperia ray vs Sony Xperia X10 mini |
| Sony Xperia ray vs Sony Xperia X1 |
| Sony Xperia ray vs Mix Walkman |
| Sony Xperia ray vs Sony Xperia Duo |
| Sony Xperia ray vs Sony Xperia active |
| Sony Xperia ray vs Nokia 700 |
| Sony Xperia ray vs Lumia 800 |
| Sony Xperia ray vs Lumia 710 |
| Sony Xperia ray vs Galaxy S2 Mini |
| Sony Xperia ray vs Sony Xperia mini |
| Sony Xperia ray vs Sony Xperia pro |
| Sony Xperia ray vs Sony Xperia Ion |
| Sony Xperia ray vs Sony Xperia P |
| Sony Xperia ray vs Sony Xperia Acro HD |
| Sony Xperia ray vs Lumia 610 |
| Sony Xperia ray vs Sony Xperia S |
| Sony Xperia ray vs Sony Xperia U |
| Sony Xperia ray vs HTC One XL |
| Sony Xperia ray vs Sony Xperia sola |
| Sony Xperia ray vs Lumia 610 NFC |
| Sony Xperia ray vs Sony Xperia neo L |
| Sony Xperia ray vs Sony Xperia acro S |
| Sony Xperia ray vs Sony Xperia Go |
| Sony Xperia ray vs Sony Xperia Miro |
| Sony Xperia ray vs Sony Xperia Tipo |
| Sony Xperia ray vs Sony Xperia Tipo Dual |
| Sony Xperia ray vs Sony Xperia SL |
| Sony Xperia ray vs Sony Xperia T |
| Sony Xperia ray vs Sony Xperia TX |
| Sony Xperia ray vs Sony Xperia TL |
| Sony Xperia ray vs Sony Xperia E |
| Sony Xperia ray vs Sony Xperia E dual |
| Sony Xperia ray vs Sony Xperia V |
| Sony Xperia ray vs Sony Xperia J |
| Sony Xperia ray vs Xperia ZL |
| Sony Xperia ray vs Xperia Z |
| Sony Xperia Neo V vs Sony Xperia ray |
| Sony Xperia Arc vs Sony Xperia ray |
| Nokia N8 vs Sony Xperia ray |
| Galaxy S vs Sony Xperia ray |
| iPhone 4 vs Sony Xperia ray |
| Vivaz pro vs Sony Xperia ray |
| Satio vs Sony Xperia ray |
| HTC Radar vs Sony Xperia ray |
| Nokia X7 vs Sony Xperia ray |
| Sony Xperia Neo vs Sony Xperia ray |
| Desire S vs Sony Xperia ray |
| Galaxy Ace vs Sony Xperia ray |
| Galaxy Nexus vs Sony Xperia ray |
| HTC Sensation XL vs Sony Xperia ray |
| Sony Xperia Play vs Sony Xperia ray |
| Sensation XE vs Sony Xperia ray |
| Sony Xperia X10 mini pro vs Sony Xperia ray |
| Sony Xperia Arc S vs Sony Xperia ray |
| Sony Xperia X8 vs Sony Xperia ray |
| Sony Xperia x10 vs Sony Xperia ray |
| HTC One S vs Sony Xperia S |
| HTC One S vs Sony Xperia U |
| HTC One S vs HTC One XL |
| HTC One S vs Sony Xperia sola |
| HTC One S vs Samsung I9300 Galaxy S III |
| HTC One S vs Sony Xperia acro S |
| HTC One S vs HTC Desire V T328w |
| HTC One S vs HTC Desire C |
| HTC One S vs Sony Xperia Go |
| HTC One S vs Sony Xperia Miro |
| HTC One S vs Samsung Galaxy S III I535 |
| HTC One S vs Samsung Galaxy S III I747 |
| HTC One S vs Samsung Galaxy S III T999 |
| HTC One S vs HTC Desire VT |
| HTC One S vs HTC Desire VC |
| HTC One S vs Sony Xperia Tipo |
| HTC One S vs Sony Xperia Tipo Dual |
| HTC One S vs Galaxy Note II |
| HTC One S vs Sony Xperia SL |
| HTC One S vs Sony Xperia T |
| HTC One S vs Nokia Lumia 920 |
| HTC One S vs iPhone 5 |
| HTC One S vs Samsung Galaxy S III I9305 |
| HTC One S vs HTC One X+ |
| HTC One S vs Sony Xperia TX |
| HTC One S vs Galaxy S III mini |
| HTC One S vs HTC One VX |
| HTC One S vs Sony Xperia TL |
| HTC One S vs HTC Desire SV |
| HTC One S vs HTC One ST |
| HTC One S vs HTC One SC |
| HTC One S vs HTC Desire X |
| HTC One S vs HTC One SU |
| HTC One S vs Nexus 4 E960 |
| HTC One S vs HTC DROID DNA |
| HTC One S vs HTC One SV |
| HTC One S vs Xperia ZL |
| HTC One S vs Xperia Z |
| HTC One S vs I9105 Galaxy S II Plus |
| HTC One S vs Blackberry Z10 |
| HTC One S vs Optimus G Pro |
| HTC One S vs Optimus L7 II |
| HTC One S vs HTC One |
| HTC One S vs Blackberry Q10 |
| HTC One S vs Samsung Galaxy S IV |
| HTC One S vs RAZR D3 |
| HTC One S vs RAZR D1 |
| HTC One S vs Xperia SP |
| HTC One S vs HTC First |
| HTC One X vs HTC One S |
| Optimus 4X HD P880 vs HTC One S |
| HTC One V vs HTC One S |
| 808 PureView vs HTC One S |
| HTC Titan II vs HTC One S |
| Lumia 800 vs HTC One S |
| Galaxy Nexus vs HTC One S |
| Galaxy Note vs HTC One S |
| Nokia N8 vs HTC One S |
| Galaxy S2 vs HTC One S |
| Sony Xperia P vs HTC One S |
| HTC Sensation XL vs HTC One S |
| Sony Xperia Play vs HTC One S |
| Sensation XE vs HTC One S |
| Sony Xperia Ion vs HTC One S |
| Sony Xperia Duo vs HTC One S |
| Sony Xperia Arc vs HTC One S |
| Sony Xperia Arc S vs HTC One S |
| iPhone 4S vs HTC One S |
| iPhone 4 vs HTC One S |
| Galaxy S vs HTC One S |
| HTC DROID ERIS vs HTC One S |
| HTC Droid Incredible vs HTC One S |
| Nexus S vs HTC One S |
| Lumia 900 vs HTC One S |




Có cảm biến gia tốc và cảm biến khoảng cách
Giắc audio tiêu chuẩn 3.5 mm
Stereo FM radio với RDS (280 ngày trước)