Chọn Nokia N97 mini hay Wildfire S, Nokia N97 mini vs Wildfire S

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn Nokia N97 mini hay Wildfire S đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Nokia N97 mini
( 2 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Wildfire S
( 4 người chọn - Xem chi tiết )
2
4
Nokia N97 mini
Wildfire S

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia N97 mini Cherry Black
Giá: 1.500.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.54,5
Nokia N97 mini Garnet
Giá: 1.500.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
Nokia N97 Mini Gold Edition
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 5.05
Nokia N97 Mini Oakley edition
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 5.05
Nokia N97 mini White
Giá: 1.500.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
HTC Wildfire S (HTC PG76110) Black
Giá: 2.500.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.14,1
HTC Wildfire S (HTC PG76110) Brown
Giá: 2.999.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.83,8
HTC Wildfire S (HTC PG76110) Silver
Giá: 2.290.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.14,1
HTC Wildfire S T-Mobile
Giá: 4.000.000 VNĐ       Xếp hạng: 0.00

Có tất cả 4 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia N97 mini (1 ý kiến)
Dominhhien N97 dùng cũng hay, rẻ hơn wildfire S, tính năng nhạy bén, kiểu dáng đẹp, mạnh mẽ, phù hợp với Nam giới. Đây là lựa chọn tốt. (517 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Wildfire S (3 ý kiến)
v_hoa35 Tốt hơn Nokia N97 mini nhiều, nên chon Wildfire S (302 ngày trước)
tomatomobile HTC hơn hẳn với N97 vì có hệ điều hành thông mình, các hỗ trợ giao tiếp cũng khá hơn. (531 ngày trước)
mkdlufu vào mạng nhanh hơn.dùng ổn định. (577 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia N97 mini Cherry Black
đại diện cho
Nokia N97 mini
vsHTC Wildfire S (HTC PG76110) Black
đại diện cho
Wildfire S
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất Nokia N-SeriesvsHTC Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
Mạng
Kiểu dáng Kiểu trượtvsKiểu thẳng Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs256K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng) Màn hình
Kích thước màn hình 3.2inchvs3.2inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 360 x 640pixelsvs320 x 480pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Single CorevsSingle Core Số lượng Cores
Bộ vi xử lý ARM 11 (434 MHz)vsQualcomm MSM 7227 (600 MHz) Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ Czech Republicvs- Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 8GBvs- Bộ nhớ trong
RAM 128MBvs512MB RAM
ROM -vs512MB ROM
OS
Hệ điều hành Symbian OS v9.4, Series 60 rel. 5vsAndroid OS, v2.3 (Gingerbread) Hệ điều hành
Tính năng
Sổ địa chỉ Photocall , unlimited entries and fieldsvsPhotocall , unlimited entries and fields Sổ địa chỉ
Nhật ký cuộc gọi Lưu trữ trong 30 ngàyvsPractically unlimited Nhật ký cuộc gọi
Tin nhắn • Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Kiểu chuông • Nhạc chuông đa âm sắc
• MP3
vs• Nhạc chuông đa âm sắc
• MP3
• WAV
Kiểu chuông
Rung vs Rung
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp • MicroSD
• TransFlash
vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• HSCSD
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• UPnP technology
• Bluetooth 2.0 with A2DP
vs• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • MicroUSB
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Camera 5Megapixelvs5Megapixel Camera
Tính năng • Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Ghi âm cuộc gọi
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
vs• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác - Digital compass
- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Full QWERTY keyboard
- Handwriting recognition
- Carl Zeiss optics
vs- SNS integration
- Digital compass
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- HTC Sense v3.0 UI
- Touch-sensitive controls
Tính năng khác
Màu • Đen
vs• Đen
Màu
Pin
Pin Li-Ion 1200mAhvsLi-Ion 1230mAh Pin
Thời gian đàm thoại 7giờvs5.5giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 320 giờvs570giờ Thời gian chờ
Khác
Trọng lượng 138gvs105g Trọng lượng
Kích thước 113 x 52.5 x 14.2 mmvs101.3 x 59.4 x 12.4 mm Kích thước

Đối thủ