Chọn Nokia E5 hay Curve 3G 9300, Nokia E5 vs Curve 3G 9300

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn Nokia E5 hay Curve 3G 9300 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Nokia E5
( 9 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Curve 3G 9300
( 3 người chọn - Xem chi tiết )
9
3
Nokia E5
Curve 3G 9300

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia E5 Carbon Black
Giá: 1.600.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
Nokia E5 Blue
Giá: 3.999.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
Nokia E5 Brown
Giá: 2.500.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.53,5
Nokia E5 white
Giá: 1.700.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
BlackBerry Curve 3G 9300
Giá: 2.590.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.83,8

Có tất cả 11 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia E5 (8 ý kiến)
hongnhungminimart dùng E 5 rất thích , dễ sử dụng (371 ngày trước)
vietmaxthao nhìn nokia nữ tính hơn, mình chọn em này (405 ngày trước)
tuyenha152 nokia E5 mẫu mã đẹp, chụp hình sắc nét, lại xài bền nữa. (500 ngày trước)
thekiemr Chụp ảnh nét hơn hẳn đơn giản dễ sử dụng. (534 ngày trước)
hamsterqn sử dụng dễ dàng, đẳng cấp doanh nhân, tích hợp nhiều chức năng (556 ngày trước)
BdsPhuhoanganh giá cả phải chăng, có nhiều cải tiến, sài bền, nhắn tin rất nhanh, sử dụng dễ dàng, đẳng cấp doanh nhân, tích hợp nhiều chức năng win, Nhiều tính năng, (570 ngày trước)
Nhanamcons Nokia bền hơnđiện thoại khác, giá như nhau (570 ngày trước)
tc_truongvienphuongtan Chọn Nokia E5 cho thiết kế đẹp, rất ấn tượng (575 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Curve 3G 9300 (3 ý kiến)
Kootaj dong san pham nay bay jo loj thoj lam roj (392 ngày trước)
anhbi06 Curve 3G 9300 thiét kế rất đẹp, cấu hình cũng tốt (443 ngày trước)
tdung83 - Chế độ lưu tin nhắn dạng chat tiện lợi cho nguười dùng, khả năng lưu tin cực lớn phụ thuộc vào thẻ nhớ trong khi E5 chỉ lưu được khoảng 1000 tin (lưu rơì từng tin).
- Chạy file media không bị giật như E5.
- Nhiều ứng dụng tiện ích hơn
- Trackpad (phím giữa) tiện lợi hơn, máy nhẹ hơn nhiều so với E5 (465 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia E5 Carbon Black
đại diện cho
Nokia E5
vsBlackBerry Curve 3G 9300
đại diện cho
Curve 3G 9300
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất Nokia E-SeriesvsBlackBerry (BB) Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
vs• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
Mạng
Kiểu dáng Kiểu thẳngvsKiểu thẳng Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 256K màu-TFTvs65K màu-TFT Màn hình
Kích thước màn hình 2.4inchvs2.46inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 320 x 240pixelsvs320 x 240pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Single CorevsSingle Core Số lượng Cores
Bộ vi xử lý -vs- Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ -vs- Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 256MBvs- Bộ nhớ trong
RAM -vs256MB RAM
ROM -vs256MB ROM
OS
Hệ điều hành Symbian OS 9.3, Series 60 rel. 3.2vsBlackBerry OS 5.0 Hệ điều hành
Tính năng
Sổ địa chỉ Photocall , unlimited entries and fieldsvsPhotocall , unlimited entries and fields Sổ địa chỉ
Nhật ký cuộc gọi Lưu trữ trong 30 ngàyvsPractically unlimited Nhật ký cuộc gọi
Tin nhắn • Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Kiểu chuông • MP3
vs• Nhạc chuông đa âm sắc
• MP3
Kiểu chuông
Rung vs Rung
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp • MicroSD
• TransFlash
vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.0 with A2DP
vs• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • MicroUSB
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Camera 5Megapixelvs2Megapixel Camera
Tính năng • 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs• Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác - Full QWERTY keyboard
- fixed-focus
- Stereo FM radio with RDS
- Flash Lite v3.0
- Voice command
vs- QWERTY keyboard
- Touch-sensitive optical trackpad
- Dedicated music keys
- Organizer
- Voice memo/dial
Tính năng khác
Màu • Trắng
• Xanh
• Đen
• Nâu
vs• Đen
Màu
Pin
Pin Li-Ion 1200mAhvsLi-Ion 1150mAh Pin
Thời gian đàm thoại 18.5giờvs5.5giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 696giờvs348giờ Thời gian chờ
Khác
Trọng lượng 126gvs104g Trọng lượng
Kích thước 115 x 58.9 x 12.8 mmvs109 x 60 x 13.9 mm Kích thước

Đối thủ