Gian hàng bán Rao vặt Hỏi đáp Thêm
Ứng dụng Thông báo Hỗ trợ Đăng ký Đăng nhập
thchemicals
Tham gia hoạt động trên Vật Giá :6 năm09 tháng 09 ngày
GỬI TIN NHẮN
  • TRAN HUNG CUONG
  • quận 10 - HCM
  • 0907919331
  • thchemicals@gmail.com

Bán sỉ DUNG MÔi NGANH GỐM SỨ, PEG 400, PEG 600, HÓA CHẤT NGÀNH IN GỐM SỨ MEN, CHEMICALS FOR PORCELAINS

Giá sản phẩm :
35.000 đ /kg

Nếu tin rao có nhiều sản phẩm,giá sẽ tùy thuộc vào SP cụ thể

  • Mã số : 1334575
  • Nơi đăng : -
  • Hình thức :
  • Tình trạng : Hàng mới 100%
  • Sửa chữa : 13/02/2012 - 11:11
  • Ngày đăng : 01/12/2009 - 12:22
  • Hết hạn : 31/12/2020 - 23:59
  • Lượt xem : 1632
Vật giá không xử lý tranh chấp các giao dịch mua bán rao vặt.
Để đảm bảo an toàn khi giao dịch, bạn nên sử dụng phương thức thanh toán tạm giữ qua Bảo Kim

 

 PEG (POLYETHYLENE GLYCOL)

1.Bản chất hoá học

- PEG (Polyethylene Glycol ) là polymer mạch dài có công thức chung là HO(CH2CH2)nH

- n : mức độ polymer hoá, xác định khối lượng phân tử trung bình của mỗi sản phẩm và tính chất của nó.

- Các loại Polyethylene Glycol gồm : PEG 200, 300, 400, 600, 1000, 1500, 3400, 4.000, 6.000, 9.000, 8.000, 12.000

2.Tính chất

- Polyethylene glycol 200, 300, 400 và 600 là chất lỏng không màu trong suốt ở 230C. PEG 600 có thể là một chất lỏng không màu trong suốt,có thể là một chất lỏng trắng đục hoặc là một chất bán rắn tuỳ thuộc vào nhiệt độ môi trường. Nhiệt độ đông đặc là 200C.

- PEG có khối lượng phân tử lớn hơn 1000 là một chất rắn ở 230C. Gồm các loại sau :

- Loại bột mịn : dạng hạt nhỏ màu trắng hoặc hơi vàng có kích thước hạt từ 0.15-0.6 mm

- Loại bột : dạng hạt nhỏ màu trắng/ hơi vàng, kích thước hạt 0.4-1mm

- Loại phiến : màu trắng có kích thước hạt khác nhau.

======================CÒN TIẾP===================


=================================(^^)=============================

Fullname: TRAN HUNG CUONG (Mr.) (THC)
Tel: +84909-919-331 / +84907-919-331
Chat Yahoo: sapa_chemicals
Chat Skype: sapa_chemicals

Google talk: thchemicals
@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@

MỤC TIÊU KINH DOANH CỦA CHÚNG TÔI:
 
* HÀNG LUÔN LUÔN CÓ SẴN TRONG KHO.
* ĐA CHỦNG LOẠI - LỰA CHỌN PHONG PHÚ.
* GIÚP KHÁCH HÀNG SỬ DỤNG HÓA CHẤT CHUYÊN NGHIỆP HƠN.
* GIÁ CẢ CẠNH TRANH.
* GIAO HÀNG NHANH CHÓNG - chi phí thấp nhất.
* NHẬN XNK UỶ THÁC CÁC LOẠI HOÁ CHẤT (hàng phuy & bồn).



@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@

*** LƯU Ý:

Hiện nay, trên Internet có nhiều việc sao chép trái phép thông tin rao vặt mua bán cũng như những bài viết và hình ảnh về sản phẩm Hóa chất - Dung môi. Rất mong Quý khách xem xét kỹ thông tin trước khi mua hàng, nhằm tránh bị lừa đảo, nhầm lẫn hàng hóa và mất thời gian quý báu của khách hàng.    ===   

CHÀO THÂN ÁI ----THC--

=================================================================================

DANH MỤC HOÁ CHẤT

 (List of Chemicals)

RESIN ( Nhựa dùng làm màng bao phủ, coating)

Alkyd resin, Nhựa alkyd :

Long oil :
Alkyd 1202 – 80 : 200 KG/DR - Indonesia
Alkyd resin CR 1269 – 80 : 200 KG/DR - Indonesia
Everkyd 1180 – M – 2 : 200 KG/DR -- Taiwan
Beckosol 6501 – 80 – N : 190 KG/DR -- Thailand

Short oil:
Alkyd 23 : 200 KG/DR - Indonesia
Alkyd 352 – 70 : 200 KG/DR -- Taiwan, Indonesia
Chemkyd 6402 – 70 : 200 KG/DR -- Indonesia
Alkyd CB 1411 – 70 : 200 KG/DR -- Indonesia
Eterkyd 3755 – X – 80 : 210 KG/DR -- Taiwan
Alkyd resinCR 1423 – 70 : 200 KG/DR -- Indonesia
Eterkyd 3304 – X – 70 : 210 KG/DR -- Taiwan

Acryic resin ( Nhựa acrylic )
EVA 15 (Styrene arcrylic co.) : 200 KG/DR - Indonesia, Thailand
EVA 3585 (Styrene arcrylic Co.) : 200 KG/DR - Indonesia
Eterac 7302 – 1 – XC – 60 : 200 KG/DR - Taiwan
Eterac 7303 – X – 63 : 200 KG/DR - Taiwan
Eterac 7322 – 2 – SX – 60 : 200 KG/DR - Taiwan

OTHER RESINS, những loại nhựa khác:
Epoxy E44 : 20 KG/PAIL -- Taiwan
Epoxy 128S : 220 KG/DR -- Taiwan - Korea
Epoxy D.E.R 331 :240 KG/DR -- Dow - Korea
Epoxy K.E.R 828 : 200kg / drum ---- Korea
Epoxy D.E.R 671 (Solid): 25 KG/BAG -- Dow - Korea
Epoxy D.E.R 671 – X75 (Liquid) : 220 KG/DR -- Dow - Korea
Epoxy D.E.R 663 U - UE :25 KG/Bao -- Dow – China – Korea
Epoxy D.E.R 664 UE : 25 KG/Bao -- Dow – China – Korea
Maleic resin 900, 920 : 25 KG/ BAG -- China, Taiwan
Petro resin SK120H, SK120B : 25 KG/ BAG -- Taiwan
Petro resin C9, 10 color : 25 KG/ BAG -- China
Nitrocellulose 1/4S, 1/2S, 5S, 20S : 20 KG/ BAG -- China
Nitrocellulose 40S, 60S, 120S : 20 KG/ BAG -- China
Nitrocellulose SS1/16, 1/8, 1/4,1/2 : 120 KG/DR -- Thailand
Nitrocellulose RS1/16, 1/8, 1/4,1/2 : 120 KG/DR -- Thailand
NitrocelluloseRS5 :100 KG/DR -- Thailand
NitrocelluloseRS 20 : 100 KG/DR -- Thailand
NitrocelluloseRS 40 : 100 KG/DR -- Thailand
NitrocelluloseRS120 :100 KG/DR -- Thailand
NitrocelluloseRS1000 :100 KG/DR -- Thailand
Styrene Monomer :190 KG/DR--Singapore, Malay
Maleic Anhydride (MA) :25KG/BAG--Taiwan
Pentaerythritol

SOLVENTS, Dung môi :
Acetone : 160/159 KG/DR ---Mobil, Shell, Taiwwan, Japan
Diacetone alcohol (DAA.) : 195kg/DR ---India
Iso – Butanol ( Isobutyl alcohol) : 167,165 KG/DR -- Malay, BASF
N – Butanol (N-Butyl Alcohol): 167, 165KG/DR --- Malay, South Africa, BASF
Butyl Acetate (n-Butyl Acetate): 180 KG/DR --- Malaysia, BASF , Shell, Taiwan, China.
Butyl Carbitol (Dowanol DB) Dibutyl Glycol : 200 KG/DR --- Malaysia
Butyl Cellosolve, BC (Dowanol EB) : 188 KG/DR --- Malaysia
Butyl Glycol : 185 KG/DR --- Germany, Holland, USA.
Cellosolve Acetate ( C.A.C ) : 200 KG/DR --- USA, UAE, Petrochem, India
Cyclohexanone (CYC) : 190 KG/DR --- Taiwan.
Cyclohexane : 155KG/DR ----Singapore
Diethanolamine (D.E.A) : 210, 228 KG/DR -- Japan, Malaysia
DiethyleneGlycol (D.E.G) : 225, 235 KG/DR -- Thailand, Indo, Malaysia
Dimethylfomamide (D.M.F) : 190 KG/DR -- BASF (Germany, China), Korea
Dowanol PMA : 200 KG/DR --- Dow (USA)
Propylene Glycol Mono Methyl Acetate (PMA) : 190 KG/DR ---- CHINA, DOW
Dipropyleneglycol (D.P.G): 215 KG/DR --- Dow (USA), BASF
Ethyl Acetate ( EA) : 180 KG/DR --- Mobil, Singapore, USA, Korea
Ethyl Cellosolve ( Ethyl Glycol ): 190 KG/DR --- USA, India
Isophorone : 190 KG/DR -- Germany
Ethanol 96o, 98o : 168 KG/DR --- Vietnam
Methanol : 163 KG/DR --- Sing., Malaysia, Arabia, Indo
Methyl Ethyl Ketone (M.E.K): 165 KG/DR --- Singapore, Taiwan, Shell
Methyl Iso Butyl Ketone (M.I.B.K) : 165 KG/DR --- Singapore, Japan, USA, Taiwan
Methylene Chloride (M.C) : 270 KG/DR --- Dow
MonoEthyleneGlycol (M.E.G) : 235,225 KG/DR --- Malaysia, Thailand
Monoethanolamine (M.E.A) : 210 KG/DR --- Malaysia
Monoethanolamine pure (M.E.A) : 210 KG/DR ---- Germany ( Plastic drum)
N-Propyl Acetate ( n-PAC): 183 KG/DR --- Dow - USA, China
Poly Ethylene Glycol (P.E.G 400) : 230 / 225 KG/DR ---Malaysia / Indonesia
Poly Ethylene Glycol (PEG 600) : 230 / 225 KG/DR --- Malaysia / Indenesia
Propylene Glycol (PG) INDustrial : 215 KG/DR --- Dow – USA, Brazil
Propylene Glycol (PG) USP/EP : 215 KG/DR ----- Dow - Brazil
Caradol 5602/Voranol 3010 (PPG) : 210 KG/DR ---- Shell, Dow, Singapore
Toluenediisocyanate 80/20 (TDI): 250 KG/DR --- Germany (BASF), Bayer
Shellsol 3040 : 155 KG/DR --- Shell
Shellsol A 100 : 175KG/DR ---Shell
Shellsol V55 : 140KG/DR ----Shell
Solvesso R100 : 179KG/DR ---Mobil
Shellsol 60/145 : 139 KG/DR ---- Shell
Solvent A 150 : 175 KG/DR --- Korea
Pegasol R100 : 179 KG/DR ---- Mobil
Toluene : 179,173,180KG/DR --- Mobil, Shell, Singapore, Taiwan, Thailand, Korea
Triethanolamine 99 % (TEA’99) : 232 KG/DR --- Malaysia
Triethanoleamine 85 % (Amine SD) : 230KG/DR --- Malaysia, Korea
Triethanolamine pure : 230 KG/DR --- BASF
Xylene : 179, 173KG/DR ---- Mobil, Shell, Singapore, Korea
N – Hexane : 132,139, 138, 137 KG/DR --- Thailand, Singapore , Exxon Mobil, Shell
Iso Propyl Alcohol (IPA) ( TECH) : 163 KG/DR --- Singapore, South Africa, Taiwan
Iso Propyl Alcohol (IPA) 99.95% : 160 KG/DR --- Dow
Tergitol NP 4 –> 10 surfactant : 210 Kg/DR ---- Malaysia, Indonesia
Trichloroethylene (T.C.E) : 296, 300, 290 kg/DR --- U.K., Japan, Russia
Perchloroethylene (P.C.E) : 296, 300, 290 kg/DR --- U.K., Japan, Russia

PIGMENTS, Bột màu :
Iron Oxide Red : 25 KG/ BAG ---China
Iron Oxide Yellow : 25 KG/ BAG ----China
Blue 15.3 : 20 KG/PAIL ----India
Green 7 : 20 KG/PAIL ----India
10 G.A : 25 KG/ BAG ----Japan
G.E.X : 25 KG/ BAG -------Japan
5 G.E.X : 25 KG/ BAG ----Japan
ZnCrO4 : 25 KG/ BAG ----China
PbCrO4 : 25 KG/ BAG ----China
Titan CR 828,CR128, 902 : 25 KG/ BAG ---Australia, Arabia Saudi
Lithopone B301 : 50 KG/ BAG ---- China
Aluminium Paste 130 : 25 KG/PAIL --- Canada
Paste 100MA : 50 KG/ PAIL : Japan
Paste 803 : 25 KG/ PAIL ---- Canada
RPG 3500 : 25 KG/ PAIL ---- Canada
RG 3500 : 25 KG/ PAIL -------- Canada

HARDENERS (Chất đóng rắn):
Epikure 3125 curing agent : 190.5, 180 KG/DR --- USA, China
Epikure 3115 curing agent : 190.6 KG/DR ---- USA
Triethylenetetramine (TETA) : 199.6 KG/DR --- Dow
Polyamide T31 : 5 KG/Can ---- China
Polyurethane 530 – 75 : 16 KG/ PAIL ---- Taiwan
Versamide 125 (polyamide) : 190.5 kg/drum -----USA
Aradur 125 (polyamide - polyaminoamine) : 180 kg/drum ------India
DEH 24 Epoxy Curing Agent , DEH 82 - 83 - 84 ( DOW)

ADDITIVES, Phụ gia sơn:
DRIER, Chất làm khô:
Anti-skin B (Skin B) : 25KG/ PAIL ---- U.A.E
Octoate Cobalt 10% : 45-60 KG/ PAIL ---- Arabia Saudi, Indo, Argentina
Octoate Calcium 05% & 10% : 180 KG/DR ---- Indonesia
Manganese 10% : 200 KG/DR ------ Arabia Saudi, Indonesia
Lead 32% : 250 KG/DR ------- Arabia Saudi, Indonesia
Zirconium 18%, 12% : 227 KG/DR ----- Troy, Indonesia
SAK - ZS – P/PLB (Zinc Stearate) : - 25 KG/ BAG ---- Singapore
Rhodoline 34M (Matting agent ) : 10 KG/ BAG ---- Korea
Syloid C906 (Matting agent ) : 15 KG/ BAG ----- Malaysia
Dioctylphthalate (D.O.P) (Platinol AH): Plasticizer : 200 KG/DR ----- BASF (Malaysia), Thailand , Singapore.
Dibutylphthalate (D.B.P) (Platinol C): Plasticizer : 200 KG/DR ----- BASF (Malaysia)
Troysol AFL (Anti floating agent) : 45 KG/DR ----- Troy
CF 16 (Anti-foam agent) : 180 KG/DR ----- Thailand
Luwax A powder(Polyethylene wax) : 25 KG/ BAG ------- Germany
Cereclor S52 (Chlorinated paraffin) : 260 KG/DR ------ Ineos Chlor (France)
Alkali Refined Linseed oil : 190 KG/DR ------ India

N-Methylethanolamine (N-MEA) : Germany , BASF
GRINDING AID FOR CEMENT, Trợ nghiền Ximăng :
C.B.A (Cellulose Basic Amine) : 250 KG/DR ---------- Thailand
D.E.G (Diethylene Glycol) : 220/235 KG/DR ------ Malaysia, Indonesia
T.E.A’99 (Triethanolamine’99) : 232 KG/DR ------------Malaysia
Amine SD ( TEA 85 %) : 230 Kg/DR ------------Malaysia

HEAT TRANSFER FLUIDS + AntiFreezer, Coolant, Dung dịch giải nhiệt, chống đông, làm mát cho động cơ và các qui trình chống đông lạnh cho ngành Bia + Nước giải khát :
Propyleneglycol (P.G.) Industrial : 215 KG/DR --------- Dow, Shell
Propyleneglycol (P.G.) USP/EP : 215 KG/DR --------- Dow, Shell
Monoethyleneglycol (M.E.G.) : 235, 225 KG/DR ----Malaysia, Thailand

OTHER CHEMICALS (Hoá chất khác):
Caustic Soda flake 96%, 98%, 99% min : 25 KG/ BAG ---- Indo., Taiwan, Thailand, China
Calcium hypochloride 65% (Chlorin) : 15 KG/PAIL ---- Indonesia, China
Chloroform : 300 KG/DR ---- England
Methylene Chloride (MC) : 270 KG/DR --- Dow, Taiwan, Ukraina
Acid Formic : 35 KG/PAIL ---- Netherland
Sodium Benzoate BP-98 : 25 KG/ BAG ---- China
Formalin 37% : 220 KG/DR --- U.A.E, Taiwan
Menthol Crystal : 25 KG/PAIL --- Singapore
Alkali refined linseed oil : 190 Kg/DR --- India
Phenol : 200 - 225 Kg/DR - Korea / South Africa
Acid Phosphoric 85% (Food & Tech. Grade) : 35 kg / pail : Vietnam/China/Korea

....etc...


Name : Trần Hưng Cường (Mr.) called W.CUONG
Add : 450 Lý Thái Tổ Street - District 10 - Hồ chí minh city - ViệtNam.

Email: sapa_chemicals@yahoo.com

Tel : +84909919331
<>+84907919331
skye : sapa_chemicals

yahoo: sapa_chemicals

----------------------------------------------

 

THC

 

Sản phẩm cùng người bán

Tin rao vặt mới nhất Xem thêm
Tin rao vặt liên quan Xem thêm
Tin tức mới nhất Xem thêm
  • Vì sao người Việt rụt rè sắm smartwatch?

    – Đến thời điểm hiện nay, smartwatch (đồng hồ thông minh) vẫn chưa được nhiều người tiêu dùng trong nước đón nhận do giá bán còn cao, hình thức không thực sự hấp dẫn...
  • Smartphone tầm trung camera 21 megapixel của Sony

    Xperia M5 được coi là bản nâng cấp của M4 Aqua, nhấn mạnh vào khả năng chụp ảnh, còn mẫu Xperia C5 Ultra có màn hình viền mỏng, dành cho nhu cầu selfie.
  • Laptop thiết kế nguyên khối giá 12 triệu của HP về VN

    Pavilion 14 là mẫu máy tính xách tay tầm trung của HP được trang bị công nghệ âm thanh B&O Play. Model này làm bằng nhựa nguyên khối, thiết kế lớn. Pavilion 14 là laptop mới nhất của HP. Model này nhắm đến nhóm khách hàng trẻ tuổi với nhiều lựa chọn màu sắc như: Trắng, bạc, đỏ và xanh coban. Thiết kế nguyên khối của máy với vỏ nhựa gợi nhớ những chiếc Nokia Lumia cao cấp hay dòng MacBook trắng cách đây nhiều năm. Toàn bộ thân máy được làm bằng nhựa polycarbonate ...
  • Khi người trẻ “chuộng” mua điện thoại trả góp

    Điện thoại di động từ lâu đã trở thành vật bất ly thân của không ít người, vì vậy, vay tiền để mua điện thoại cũng trở nên phổ biến với người tiêu dùng, đặc biệt là người tiêu dùng trẻ. Tweet
  • Người Việt nên chọn mua mẫu xe ô tô nào với 1 tỷ đồng?

    BizLIVE - Với 1 tỷ đồng, người mua đã có rất nhiều lựa chọn như: Mazda 6 2015, Toyota Camry 2.0E, Hyndai Sonata,... Tweet

Sản phẩm liên quan

Bình oval men mát Ikea 08103002
Không có GH bán...
0 gian hàng bán

Tin siêu vip

Đăng tin siêu vip
Soạn VIP S1334575 gửi 8710 (15.000VNĐ/ 1 tin) để đăng
Siêu Vip (trên cùng) trong 20h
Soạn VIP 1334575 gửi 8710 (15.000VNĐ/ 1 tin) để đăng
Vip trong 60h
Một rao vặt có thể đăng được SIÊU VIP Và VIP cùng 1 lúc. Khi nhắn nhiều tin, mỗi tin cần cách nhau 3 phút, 1 số điện thoại chỉ được nhắn tối đa 10 tin/ngày. Chưa chấp nhận tin nhắn từ Beeline

Tin Vip

Đăng tin vip Xem thêm
  • Mới nhất
  • Hot nhất
  • Giảm giá

      Tưng bừng mua sắm