
kia Morning sport 1.1 AT/MT, Mr Báu 0939.858.789 kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5
KIA PHÚ MỸ HƯNG DỊCH VỤ TỐT NHẤT
KIA Phú Mỹ Hưng bán kia morning sport 1.1 AT/MT, kia forte sx/ex, koup, cerato 5 cửa, optima K5, new carens, sorento, sportage, new canival dịch vụ tốt nhất, giao xe ngay.
Mr BÁU 0939.858.789
(Liên hệ để được giá tốt hơn)
Kia Phú Mỹ Hưng , giao xe ngay, khuyến mãi hấp dẫn -
KIA PHÚ MỸ HƯNG – đại lý thứ 2 trên thế giới đạt tiêu chuẩn theo nhận diện KIA. Xin chân thành cám ơn quý khách thời gian qua đã quan tâm đến các dòng xe du lịch của chúng tôi. Xin gửi đến quý khách bảng báo giá xe KIA được lắp ráp và nhập khẩu từ Hàn Quốc:
KIA MORNING SPORT lắp ráp tại Việt Nam (CKD)
- Dung tích xylanh: 1.1L.
- Số chỗ ngồi: 05 chỗ.
- Màu xe: Trắng PW – Bạc GS – Đen – Bạc sáng – Bạc CS – Vàng SY – Đỏ - Xanh lá LG – Xanh biển PB.
- Giá bán vs Hàng có sẵn:
* KIA MORNING SX - số tự động: 366.000.000 – Trắng, Xanh LG, Bạc, Xám, Vàng.
* KIA MORNING SX - số sàn: 344.000.000 – Trắng, Xanh LG, Xám.
KIA FORTE 2011 lắp ráp tại Việt Nam (CKD)
- Dung tích xylanh: 1.6L.
- Số chỗ ngồi: 05 chỗ.
- Màu xe: Trắng UD – Bạc CS – Bạc 3D – Xám IM – Đen EB – Đỏ DRR
- Giá bán vs Hàng có sẵn:
* KIA FORTE SX - số tự động: 577.000.000 – Hết hàng
* KIA FORTE SX - số sàn: 543.000.000 – Trắng, Bạc 3D, Đỏ, Xám
* KIA FORTE EX – số sàn: 497.000.000 – Bạc CS, Đỏ, Đen.
KIA NEW CARENS 2011 lắp ráp tại Việt Nam (CKD)
- Dung tích xylanh: 2.0L.
- Số chỗ ngồi: 07 chỗ.
- Màu xe: Trắng 1D – Bạc 3D – Vàng SY – Xám IM – Đen 9H – Vani (vàng cát) A1
- Giá bán vs Hàng có sẵn:
* KIA NEW CARENS SX - số tự động 2011: 587.000.000 – Hết hàng 2011
* KIA NEW CARENS SX - số sàn 2011: 567.000.000 – Trắng, Bạc 3D, Vàng SY, Đen.
* KIA NEW CARENS EX – số sàn 2011: 539.000.000 – Trắng, Bạc 3D, Vàng, Xám, Đen
* KIA NEW CARENS SX – số tự động 2010: 544.000.000 – Trắng, Vàng SY
KIA SORENTO 2011 nhập khẩu nguyên chiếc (CBU)
- Dung tích xylanh: 2.2L (máy dầu) – 2.4L (máy xăng).
- Số chỗ ngồi: 07 chỗ.
- Màu xe: Trắng, Bạc 3D – Xám IM – Đen EB
- Giá bán vs Hàng có sẵn: (chỉ còn hàng 03 version)
* KIA SORENTO 4WD số sàn – máy xăng: 947.000.000 – Đen
* KIA SORENTO 4WD số tự động – máy xăng (ESP + Camera lùi): 1.033.000.000 – Trắng, Đen
* KIA SORENTO 2WD số tự động – máy xăng (ESP + Camera lùi): 988.000.000 – Bạc, Đen
KIA SPORTAGE 2011 nhập khẩu nguyên chiếc (CBU)
- Dung tích xylanh: 2.0L.
- Số chỗ ngồi: 05 chỗ.
- Màu xe: Trắng UD – Bạc 3D – Xám E65 – Đen 9P – Đen cát D5U
- Giá bán vs Hàng có sẵn:
* KIA SPORTAGE 2WD - số tự động: 834.000.000 – Hết hàng
* KIA SPORTAGE 2WD - số sàn 809.000.000 – Hết hàng
* KIA SPORTAGEAWD - số tự động: 865.000.000 – Hết hàng
* KIA SPORTAGE AWD - số sàn: 839.000.000 – Đen
KIA CARNIVAL 2011 nhập khẩu nguyên chiếc (CBU)
- Dung tích xylanh: 2.7L (máy xăng) – 2.9L (máy dầu)
- Số chỗ ngồi: 08 chỗ (máy xăng) – 11 chỗ (máy dầu)
- Màu xe: Bạc 6B – Xám IM – Đen 9B
- Giá bán vs Hàng có sẵn:
* KIA CARNIVAL 08 chỗ - số tự động: 850.000.000 – Hết hàng
* KIA CARNIVAL 08 chỗ - số sàn: 780.000.000 – Bạc, Đen
* KIA CARNIVAL 11 chỗ - số sàn: 780.000.000 – Xám, Đen
KIA OPTIMA 2011 nhập khẩu nguyên chiếc (CBU)
- Dung tích xylanh: 2.0L
- Số chỗ ngồi: 05 chỗ
- Màu xe: Platinium Graphite, Satin Metan, Metal Bronze, Ebony Black
- Giá bán vs Hàng có sẵn:
* KIA OPTIMA SX – số tự động: 889.000.000 –
KIA KOUP 2011 nhập khẩu nguyên chiếc (CBU)
- Dung tích xylanh: 2.0L
- Số chỗ ngồi: 05 chỗ
- Màu xe: Trắng UD, Bạc 3D, Xám IM, Đen EB, Đỏ DRR
- Giá bán vs Hàng có sẵn:
* KIA KOUP SX – số tự động: 746.000.000 –
Ghi chú:
- Đơn vị tính: VNĐ
- Phiên bản xe: SX: Full option – EX: ít option hơn dòng SX.
- Giá bán đã bao gồm VAT.
- KHÔNG bao gồm các chi phí đăng kí trước bạ, chi phí đăng kí, bảo hiểm bắt buộc …
- Sản phẩm bảo hành 3 năm hoặc 100.000km tùy điều kiện nào đến trước.
- Thông tin có thể thay đổi nên quý khách vui lòng liên hệ trước với phụ trách kinh doanh để được cung cấp thông tin đầy đủ về sản phẩm, chính sách bán hàng, thủ tục mua xe, vay vốn ngân hàng …
- Vui lòng xem chi tiết kỹ thuật từng dòng xe bên dưới
---

KIA OPTIMA 2011
KÍCH THƯỚC (DIMENTION):
- Kích thước thổng thể (LxWxH): 4,845 x 1,830 x 1,455 (mm)
- Chiều dài cơ sở (wheelbase): 2,795 (mm)
- Khoảng sáng gầm xe (min. ground clearance): … (mm)
- Không gian khoan hành lý (Cargo area): … lít
- Số chỗ ngồi (seat capacity): 5 chỗ (05 seats)
ĐỘNG CƠ (ENGINE):
- Loại nhiên liệu (fuel): xăng (gasoline)
- Kiểu động cơ (engine type): Theta II, DOHC, Dual CVVT, 4I
- Dung tích xylanh (displacement): 1.998 cc
- Công suất cực đại (max. power): 165/6,200 (ps@rpm)
- Vận tốc tối đa (max. speed) (kph): …
- Thùng nhiên liệu (fuel tank): 70 lít
- Hộp số (type): 6 AT
- Dẫn động (transmission): 1 cầu (2WD)
- Phanh trước/sau (brake): đĩa (disc)/đĩa (disc)
- Lốp & mâm xe (wheel & tire): 225/45R18
HỆ THỐNG AN TOÀN (SAFETY):
- 02 túi khí hàng ghế trước (Dual airbag)
- Hệ thống khóa cửa trung tâm (Center lock system)
- Hệ thống chống trộm (Anti thief system)
- Hệ thống khóa điều khiển từ xa (Keyless entry)
- Hệ thống chống bó cứng phanh ABS (Anti block Brake System)
- Hệ thống ổn định điện tử ESP (Electronic Stability Program)
- Cảm biến lùi (Back warning system)
NGOẠI THẤT (EXTERIOR):
- Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn LED báo rẽ (Electric outside mirror with repeater lamp)
- Điều khiển đèn tự động (Auto light control system)
- Hệ thống rửa đèn (Headlamp washer)
- Tính năng thông gió cho hàng ghế trước (Front seat air ventilation)
- Đèn pha xenon (H.I.D Headlamp)
- Tay nắm cửa mạ crom (Chrome outer door handle)
- Kính cửa sổ điều chỉnh điện (Power window)
- Cửa sổ trời toàn cảnh chỉnh điện Panoramic (Panoramic full power sunroof)
- Đèn LED chạy ban ngày (Delicated LED daytime running light)
- Angten trên mui xe (Roof mounted antenna)
NỘI THẤT (INTERIOR):
- Kính chống tia UV phía trước (UV cut glass front wind shield)
- Ghế da cao cấp (Leather seats)
- Ghế lái xe điều chỉnh điện 8 hướng (Power seat – driver seat)
- Kính chống chói ECM kết hợp camera lùi (ECM mirror + rear view display)
- Điều hòa tự động 2 vùng (Full dual auto air conditioner)
- Nút khởi động/tắt khóa thông minh (Star/stop button & smart key)
- Tay lái trợ lực điện tử (Electronic Power Assisted)
- Điều khiển âm thanh tích hợp trên vô lăng (Steering remote control)
- Lẫy chuyển số trên vô lăng (Paddle shifter)
- Hộp đựng kính trên trần xe ghế người lái (Sunglass case)
- Tấm chắn nắng tích hợp gương trang điểm (Sunvisor mirror)
- Đèn đọc sách hàng ghế trước (Front map lamp)
- Hệ thống âm thanh INFINITY với ổ đĩa 6 CD + Radio + Mp3 + AUX + USB + Ipod
---

KIA KOUP 2011
KÍCH THƯỚC (DIMENTION):
- Kích thước thổng thể (LxWxH): 4,480 x 1,765 x 1,400 (mm)
- Chiều dài cơ sở (wheelbase): 2,650 (mm)
- Khoảng sáng gầm xe (min. ground clearance): 140 (mm)
- Không gian khoan hành lý (Cargo area): 440 lít
- Số chỗ ngồi (seat capacity): 5 chỗ (05 seats)
ĐỘNG CƠ (ENGINE):
- Loại nhiên liệu (fuel): xăng (gasoline)
- Kiểu động cơ (engine type): Theta II, DOHC, Dual CVVT, 4I
- Dung tích xylanh (displacement): 1.998 cc
- Công suất cực đại (max. power): 156/6,200 (ps@rpm)
- Vận tốc tối đa (max. speed) (kph): 190
- Thùng nhiên liệu (fuel tank): 52 lít
- Hộp số (type): 6 AT
- Dẫn động (transmission): 1 cầu (2WD)
- Phanh trước/sau (brake): đĩa (disc)/đĩa (disc)
- Lốp & mâm xe (wheel & tire): 215/45R17
HỆ THỐNG AN TOÀN (SAFETY):
- 06 túi khí (06 airbags)
- Hệ thống khóa cửa trung tâm (Center lock system)
- Hệ thống chống trộm (Anti thief system)
- Hệ thống khóa điều khiển từ xa (Keyless entry)
- Hệ thống chống bó cứng phanh ABS (Anti block Brake System)
- Hệ thống ổn định điện tử ESP (Electronic Stability Program)
- Cảm biến lùi (Back warning system)
- Hệ thống tự lock cửa bằng cảm biến tốc độ (Automatic door lock sensor)
NGOẠI THẤT (EXTERIOR):
- Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn LED báo rẽ (Electric outside mirror with repeater lamp)
- Kính cửa sổ điều chỉnh điện (Power window)
- Cửa sổ trời chỉnh điện 2 chế độ ( 2 level adjustment power sunroof)
- Đèn LED chạy ban ngày (Delicated LED daytime running light)
- Cốp sau mở tự động bằng chìa khóa remote (Rear luggage opening with remote)
- Chụp ống xả kép mạ crom (Twin chrome exhaust tailpipes)
NỘI THẤT (INTERIOR):
- Kính chống tia UV phía trước (UV cut glass front wind shield)
- Ghế da cao cấp (Leather seats)
- Kính chống chói ECM (ECM mirror)
- Điều hòa tự động (Full dual auto air conditioner)
- Nút khởi động/tắt khóa thông minh (Star/stop button & smart key)
- Tay lái trợ lực điện tử (Electronic Power Assisted)
- Điều khiển âm thanh tích hợp trên vô lăng (Steering remote control)
- Lẫy chuyển số trên vô lăng (Paddle shifter)
- Hộp đựng kính trên trần xe ghế người lái (Sunglass case)
- Tấm chắn nắng tích hợp gương trang điểm (Sunvisor mirror)
- Đèn đọc sách hàng ghế trước (Front map lamp)
- Hệ thống âm thanh với ổ đĩa 6 CD + Radio + Mp3 + AUX + USB + Ipod
- Hệ thống điều khiển ga tự động (Cruise control)
---

KIA MORNING SPORT
KÍCH THƯỚC (DIMENTION):
- Kích thước thổng thể (LxWxH): 3.535 x 1.595 x 1.480 (mm)
- Chiều dài cơ sở (wheelbase): 2.370 (mm)
- Khoảng sáng gầm xe (min. ground clearance): 145 (mm)
- Bán kính vòng quay nhỏ nhất (min. turning circle): 4.600 (mm)
- Không gian khoan hành lý (Cargo area): … lít
- Số chỗ ngồi (Seating capacity): 05 chỗ
ĐỘNG CƠ (ENGINE):
- Loại nhiên liệu (fuel): xăng (gas)
- Kiểu động cơ (engine type): SOHC, 12V, 4 xylanh thẳng hàng (4 cyclinder)
- Dung tích xylanh (displacement): 1,086 cc
- Công suất cực đại (max. power): 64/5.500 (ps@rpm)
- Vận tốc tối đa (max. speed) (kph): 154 (số sàn - MT) / 145 (số tự động - AT)
- Thùng nhiên liệu (fuel tank): 35 lít
- Hệ thống phun (fuel injection): MPI
- Hộp số (type): 5 MT / 4 AT
- Dẫn động (transmission): 01 cầu (FWD)
- Phanh trước/sau (brake): đĩa (disc)/tang trống (drum)
- Lốp & mâm xe (wheel & tire): 175/50R15
HỆ THỐNG AN TOÀN (SAFETY):
- Túi khí người lái (Driver airbag)
- Hệ thống khóa cửa trung tâm (Center lock system)
- Hệ thống khóa điều khiển từ xa (Keyless entry)
- Hệ thống chống trộm (Anti thief function)
- Khóa an toàn cho trẻ em cho cửa sổ và cửa xe (Safety lock function for child)
NGOẠI THẤT (EXTERIOR):
- Đèn pha Halogen (Halogne headlamp)
- Đèn sương mù trước (Fod lamp)
- Đèn báo rẽ tích hợp trên gương chiếu hậu (Outside mirror with repeater lamp)
- Đèn phanh trên cao (High mounted stop lamp)
- Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện (Electric outside mirror)
- Kính cửa sổ điều chỉnh điện (Power window).
- Lưới tản nhiệt thể thao (Sporty radiator grill)
- Tay nắm cửa cùng màu thân xe (Body colour door handle)
- Cánh chuồn sau xe (Rear spoinler)
- Angten trên mui xe (Roof mounted antenna)
NỘI THẤT (INTERIOR):
- Nội thất ghế da sang trọng với đường viền quanh ghế (Leather seats with stylish border surrounded)
- Hộp đựng kính trên trần xe ghế người lái (Sunglass case)
- Tấm chắn nắng tích hợp gương trang điểm (Sunvisor mirror)
- Hệ thống điều hòa tự động (Full auto air conditioner)
- Tay lái gật gù (Tilt steering)
- Hệ thống tay lái trợ lực điện tử (Electric power stearing – EPS)
- Hệ thống âm thanh 6 loa (6 speakers) với CD + Radio + Mp3 + AUX + USB
- HT sưởi kính trước bằng gió (Air heated - front glass)
- HT sưởi kính sau bằng nhiệt (Heating temprature - rear glass)
- Đèn đọc sách hàng ghế trước (Front map lamp)
- Đèn chiếu sáng khoang hành lý (Luggage lamp)
- Ghế sau gập được (Rear seat split folding)
- Lưới ràng hành lý (Luggage case)
---

KIA FORTE 2011
KÍCH THƯỚC (DIMENTION):
- Kích thước thổng thể (LxWxH): 4.530 x 1.775 x 1.460 (mm)
- Chiều dài cơ sở (wheelbase): 2.650 (mm)
- Khoảng sáng gầm xe (min. ground clearance): 145 (mm)
- Không gian khoan hành lý (Cargo area): 415 lít
- Số chỗ ngồi (Seating capacity): 5 chỗ
ĐỘNG CƠ (ENGINE):
- Loại nhiên liệu (fuel): xăng (gas)
- Kiểu động cơ (engine type): gamma 1.6L, I4 (Gamma gasoline 1.6 L)
- Dung tích xylanh (displacement): 1,591 cc
- Công suất cực đại (max. power): 124/5.500 (ps@rpm)
- Vận tốc tối đa (max. speed) (kph): … (số sàn - MT) / … (số tự động - AT)
- Thùng nhiên liệu (fuel tank): 52 lít
- Hộp số (type): 6 MT / 6 AT
- Dẫn động (transmission): 1 cầu (FWD)
- Phanh trước/sau (brake): đĩa (disc)/đĩa (disc)
- Lốp & mâm xe (wheel & tire): 215/45R15
HỆ THỐNG AN TOÀN (SAFETY):
- 02 túi khí hàng ghế trước (Dual airbag) (SX only)
- Hệ thống khóa cửa trung tâm (Center lock system)
- Hệ thống khóa điều khiển từ xa (Keyless entry)
- Hệ thống chống bó cứng phanh ABS (Anti block Brake System)
- Hệ thống ổn định điện tử ESP (Electronic Stability Programe) (SX only)
- Cảm biến lùi (Back warning system) (SX only)
NGOẠI THẤT (EXTERIOR):
- Kính lái chống tia UV (UV cut glass – front windshield glass)
- Gương chiếu hậu chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ (Electric outside mirror with repeater lamp)
- Camera lùi trên gương chiếu hậu (RCD room mirror) (SX only)
- Kính cửa sổ điều chỉnh điện (Power window)
- Kính chống chói ECM (ECM mirror)
- Cửa sổ trời chỉnh điện (Power window)
- Đèn phanh trên cao (High mounted stop lamp)
- Angten trên mui xe (Roof mounted antenna)
NỘI THẤT (INTERIOR):
- Nội thất ghế da sang trọng (Luxurious leather seats) (SX only)
- Máy lạnh điều chỉnh tự động (Full auto air conditioner)
- Nút khởi động/tắt khóa thông minh (Star/stop button & smart key) (SX AT only)
- Tay lái trợ lực điều chỉnh độ nghiêng (Power steering)
- Lẫy chuyển số trên vô lăng (Paddle shifter) (SX AT only)
- Điều khiển âm thanh tích hợp trên vô lăng (Steering remote control)
- Chân ga điện tử (Electronic throttle control system)
- Hộp đựng kính trên trần xe ghế người lái (Sunglass case)
- Tấm chắn nắng tích hợp gương trang điểm (Sunvisor mirror)
- Hệ thống điều hòa tự động (Full auto air conditioner)
- Đèn đọc sách hàng ghế trước (Front map lamp)
- Hệ thống âm thanh với ổ đĩa CD + Radio + Mp3 + AUX + USB + Ipod (06 CDs) (SX only)
---
05 lý do bạn nên chọn mua xe du lịch KIA:
- Chất lượng sản phẩm đảm bảo và được chứng nhận.
- Mẫu mã đẹp, thanh lịch, nhiều option.
- Giá cả hợp lý, vừa túi tiền.
- Hệ thống trạm dịch vụ, bảo hành trên toàn quốc.
- Thương hiệu xe Hyundai – KIA được ưa chuộng trên toàn thế giới.
---

KIA NEW CARENS 2011
KÍCH THƯỚC (DIMENTION):
- Kích thước thổng thể (LxWxH): 4.545 x 1.820 x 1.650 (mm)
- Chiều dài cơ sở (wheelbase): 2.700 (mm)
- Khoảng sáng gầm xe (min. ground clearance): 165 (mm)
- Không gian khoan hành lý (Cargo area): … lít
- Số chỗ ngồi (number of seat): 7 chỗ (07 seats)
ĐỘNG CƠ (ENGINE):
- Loại nhiên liệu (fuel): xăng (gas)
- Kiểu động cơ (engine type): theta 2.0 L, I4 (theta gasoline 2.0 L)
- Dung tích xylanh (displacement): 1,998 cc
- Công suất cực đại (max. power): 145/6.000 (ps@rpm)
- Vận tốc tối đa (max. speed) (kph): … (số sàn - MT) / … (số tự động - AT)
- Thùng nhiên liệu (fuel tank): 55 lít
- Hộp số (type): 5 MT / 4 AT
- Dẫn động (transmission): 1 cầu (FWD)
- Phanh trước/sau (brake): đĩa (disc)/đĩa (disc)
- Lốp & mâm xe (wheel & tire): 225/50R17
HỆ THỐNG AN TOÀN (SAFETY):
- 02 túi khí hàng ghế trước (Dual airbag) (SX only)
- Hệ thống khóa cửa trung tâm (Center lock system)
- Hệ thống khóa điều khiển từ xa (Keyless entry)
- Hệ thống chống bó cứng phanh ABS (Anti block Brake System)
- Dây đai an toàn các hàng ghế (Adjustable seat bell)
NGOẠI THẤT (EXTERIOR):
- Gương chiếu hậu chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ (Electric outside mirror with repeater lamp) (SX only)
- Đèn sương mù (Fog lamp)
- Tay nắm cửa mạ crom (Chrome outer door handle)
- Kính cửa sổ điều chỉnh điện, gập điện (Power window)
- Cửa sổ trời chỉnh điện (Power sunroof) (SX only)
- Đèn phanh trên cao (High mounted stop lamp)
- Ràng hành lý trên mui xe (Roof rack)
- Angten trên mui xe (Roof mounted antenna)
- Mâm hợp kim nhôm 17inches
NỘI THẤT (INTERIOR):
- Ghế nỉ (Cloth seats)
- Máy lạnh điều chỉnh tự động (Full auto air conditioner)
- Tay lái trợ lực điều chỉnh độ nghiêng (Power steering)
- Điều khiển âm thanh tích hợp trên vô lăng (Steering remote control)
- Hộp đựng kính trên trần xe ghế người lái (Sunglass case)
- Tấm chắn nắng tích hợp gương trang điểm (Sunvisor mirror)
- Hệ thống điều hòa tự động (Full auto air conditioner)
- Đèn đọc sách hàng ghế trước (Front map lamp)
- Hệ thống âm thanh với ổ đĩa CD + Radio + Mp3 + AUX + USB + Ipod
---

KIA SORENTO 2011
KÍCH THƯỚC (DIMENTION):
- Kích thước thổng thể (LxWxH): 4,685 x 1,885 x 1,710 (mm)
- Chiều dài cơ sở (wheelbase): 2,700 (mm)
- Khoảng sáng gầm xe (min. ground clearance): 184 (mm)
- Không gian khoan hành lý (Cargo area): … lít
- Số chỗ ngồi (number of seat): 7 chỗ (07 seats)
ĐỘNG CƠ (ENGINE):
- Loại nhiên liệu (fuel): xăng hoặc dầu (gasoline or diesel)
- Kiểu động cơ (engine type): …
- Dung tích xylanh (displacement): 2.199 cc (dầu - diesel) or 2.349 cc (xăng – gasoline)
- Công suất cực đại (max. power): 197/3,800 (diesel) (ps@rpm) or 174/6,000 (gasoline)
- Vận tốc tối đa (max. speed) (kph): 190
- Thùng nhiên liệu (fuel tank): 70 lít
- Hộp số (type): 6 MT / 6 AT
- Dẫn động (transmission): 1 cầu (FWD) or 2 cầu (4WD)
- Phanh trước/sau (brake): đĩa (disc)/đĩa (disc)
- Lốp & mâm xe (wheel & tire): 235/60R18
HỆ THỐNG AN TOÀN (SAFETY):
- 02 túi khí hàng ghế trước (Dual airbag)
- Hệ thống khóa cửa trung tâm (Center lock system)
- Hệ thống chống trộm (Anti thief system)
- Hệ thống khóa điều khiển từ xa (Keyless entry)
- Hệ thống chống bó cứng phanh ABS (Anti block Brake System)
- Hệ thống ổn định điện tử ESP (Electronic Stability Programe)
- Cảm biến lùi (Back warning system)
NGOẠI THẤT (EXTERIOR):
- Gương chiếu hậu chỉnh điện tích hợp đèn LED báo rẽ (Electric outside mirror with repeater lamp) (SX only)
- Đèn Xenon (Xenon headlamp), đèn sương mù (Fog lamp)
- Hệ thống rửa đèn tự động (Headlamp washer)
- Tay nắm cửa mạ crom (Chrome outer door handle)
- Kính cửa sổ điều chỉnh điện, gập điện (Power window)
- Cửa sổ trời toàn cảnh chỉnh điện Panoramic (Panoramic power sunroof)
- Đèn phanh LED trên cao (High mounted stop lamp)
- Ràng hành lý trên mui xe (Roof rack)
- Angten trên mui xe (Roof mounted antenna)
NỘI THẤT (INTERIOR):
- Ghế da cao cấp (Leather seats)
- Ghế lái xe điều chỉnh điện (Power seat – driver seat)
- Điều hòa tự động 2 vùng (Dual auto air conditioner)
- Bộ lọc khí ion trong xe (Ion filter system)
- Nút khởi động/tắt khóa thông minh (Star/stop button & smart key)
- Tay lái trợ lực thủy lực (Hydraulic Power Assisted)
- Điều khiển âm thanh tích hợp trên vô lăng (Steering remote control)
- Hộp đựng kính trên trần xe ghế người lái (Sunglass case)
- Tấm chắn nắng tích hợp gương trang điểm (Sunvisor mirror)
- Đèn đọc sách hàng ghế trước (Front map lamp)
- Hệ thống âm thanh với ổ đĩa CD + Radio + Mp3 + AUX + USB + Ipod
- Hệ thống điều khiển hành trình (cruise control)
---

KIA SPORTAGE 2011
KÍCH THƯỚC (DIMENTION):
- Kích thước thổng thể (LxWxH): 4,440 x 1,885 x 1,635 (mm)
- Chiều dài cơ sở (wheelbase): 2,640 (mm)
- Khoảng sáng gầm xe (min. ground clearance): 184 (mm)
- Không gian khoan hành lý (Cargo area): … lít
- Số chỗ ngồi (number of seat): 5 chỗ (05 seats)
ĐỘNG CƠ (ENGINE):
- Loại nhiên liệu (fuel): xăng (gasoline)
- Kiểu động cơ (engine type): DOHC, Dual CVVT, I4
- Dung tích xylanh (displacement): 1.998 cc
- Công suất cực đại (max. power): 166/6,200 (ps@rpm)
- Vận tốc tối đa (max. speed) (kph): …
- Thùng nhiên liệu (fuel tank): 55 lít
- Hộp số (type): 5 MT / 6 AT
- Dẫn động (transmission): 2 cầu (4WD)
- Phanh trước/sau (brake): đĩa (disc)/đĩa (disc)
- Lốp & mâm xe (wheel & tire): 235/55R18
HỆ THỐNG AN TOÀN (SAFETY):
- 02 túi khí hàng ghế trước (Dual airbag)
- Hệ thống khóa cửa trung tâm (Center lock system)
- Hệ thống chống trộm (Anti thief system)
- Hệ thống khóa điều khiển từ xa (Keyless entry)
- Hệ thống chống bó cứng phanh ABS (Anti block Brake System)
- Hệ thống ổn định điện tử ESP với chức năng hỗ trợ lên/xuống dốc (ESP - DBC and HAC)
- Cảm biến lùi (Back warning system)
NGOẠI THẤT (EXTERIOR):
- Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn LED báo rẽ (Electric outside mirror with repeater lamp)
- Đèn sương mù (Fog lamp)
- Tay nắm cửa mạ crom (Chrome outer door handle)
- Kính cửa sổ điều chỉnh điện an toàn (Power window)
- Cửa sổ trời toàn cảnh chỉnh điện Panoramic (Panoramic power sunroof)
- Đèn phanh LED trên cao (High mounted stop lamp)
- Ràng hành lý trên mui xe (Roof rack)
- Angten trên mui xe (Roof mounted antenna)
NỘI THẤT (INTERIOR):
- Ghế da cao cấp (Leather seats)
- Ghế lái xe điều chỉnh điện 8 hướng (Power seat – driver seat)
- Kính chống chói ECM kết hợp camera lùi (ECM mirror + rear view display)
- Điều hòa tự động 2 vùng (Full dual auto air conditioner)
- Nút khởi động/tắt khóa thông minh (Star/stop button & smart key)
- Tay lái trợ lực điện tử (Electronic Power Assisted)
- Điều khiển âm thanh tích hợp trên vô lăng (Steering remote control)
- Hộp đựng kính trên trần xe ghế người lái (Sunglass case)
- Tấm chắn nắng tích hợp gương trang điểm (Sunvisor mirror)
- Đèn đọc sách hàng ghế trước (Front map lamp)
- Hệ thống âm thanh với ổ đĩa CD + Radio + Mp3 + AUX + USB + Ipod
- Hệ thống điều khiển hành trình (cruise control)
---
Bán trả góp: thủ tục đơn giản nhanh gọn: có thể cho vay tối đa 90% giá trị xe. Hồ sơ gồm:
-CMND
-Hộ khẩu
-Giấy xác định tình trạng hôn nhân
-Giấy tờ chứng minh khả năng tài chính ( bảng lương, giấy tờ đất, giấy đăng ký kinh doanh, hợp đồng kinh doanh….)
Hỗ trợ: nộp phí trước bạ, đăng ký biển số, mua bảo hiểm, phụ kiện, đồ chơi xe…
Liên hệ:
Mr Báu 0939.858.789
http://webmuabanxe.com
Để được tư vấn mua xe phù hợp với sở thích và tài chính của mình.
Xin chân thành cám ơn quý khách đã quan tâm
---
HỆ THỐNG TRẠM DỊCH VỤ TIÊU CHUẨN TRÊN TOÀN QUỐC




---
kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival, kia Morning sport 1.1 AT/MT, kia Forte 2011, kia Forte 1.6 SX/EX AT/MT, kia Koup 2011, kia Optima 2011 kia K5 2.0, kia New carens 2.0 AT/MT, kia Sorento 2.2/2.4, kia sportage 2.0, kia new carnival