|
Ảnh |
Tên sản phẩm |
Giá bán |
|
|
Hãng sản xuất: HYUNDAI / Sức nâng lớn nhất (Tấn): 2 / Tiêu chuẩn khí thải: - / Tầm vươn của cần (m): 6 / Vận tốc cực đại: 0 / Tiêu hao nhiên liệu cho 100 Km: - /
|
650.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HYUNDAI / Sức nâng lớn nhất (Tấn): 3 / Tiêu chuẩn khí thải: EURO II / Tầm vươn của cần (m): 7 / Vận tốc cực đại: 102 / Tiêu hao nhiên liệu cho 100 Km: 12 lít /
|
495.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HYUNDAI / Sức nâng lớn nhất (Tấn): 6 / Tiêu chuẩn khí thải: - / Tầm vươn của cần (m): 18 / Vận tốc cực đại: 0 / Tiêu hao nhiên liệu cho 100 Km: - /
|
1.180.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HYUNDAI / Sức nâng lớn nhất (Tấn): 8 / Tiêu chuẩn khí thải: EURO II / Tầm vươn của cần (m): 0 / Vận tốc cực đại: 100 / Tiêu hao nhiên liệu cho 100 Km: 25 lít /
|
2.400.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: DONGFENG / Sức nâng lớn nhất (Tấn): 8 / Tiêu chuẩn khí thải: EURO II / Tầm vươn của cần (m): 15 / Vận tốc cực đại: 100 / Tiêu hao nhiên liệu cho 100 Km: 17 Lít /
|
800.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HYUNDAI / Sức nâng lớn nhất (Tấn): 10 / Tiêu chuẩn khí thải: - / Tầm vươn của cần (m): 19 / Vận tốc cực đại: 0 / Tiêu hao nhiên liệu cho 100 Km: - /
|
2.000.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HYUNDAI / Sức nâng lớn nhất (Tấn): 0 / Tiêu chuẩn khí thải: EURO II / Tầm vươn của cần (m): 7 / Vận tốc cực đại: 102 / Tiêu hao nhiên liệu cho 100 Km: 17 Lít /
|
820.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HYUNDAI / Sức nâng lớn nhất (Tấn): 9 / Tiêu chuẩn khí thải: EURO II / Tầm vươn của cần (m): 15 / Vận tốc cực đại: 100 / Tiêu hao nhiên liệu cho 100 Km: 17 Lít /
|
1.200.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HYUNDAI / Sức nâng lớn nhất (Tấn): 10 / Tiêu chuẩn khí thải: - / Tầm vươn của cần (m): 20 / Vận tốc cực đại: 0 / Tiêu hao nhiên liệu cho 100 Km: - /
|
1.540.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Daewoo - DongYang / Sức nâng lớn nhất (Tấn): 10 / Tiêu chuẩn khí thải: EURO II / Tầm vươn của cần (m): 12 / Vận tốc cực đại: 99 / Tiêu hao nhiên liệu cho 100 Km: 25 lít /
|
2.676.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HINO / Sức nâng lớn nhất (Tấn): 5 / Tiêu chuẩn khí thải: - / Tầm vươn của cần (m): 12 / Vận tốc cực đại: 0 / Tiêu hao nhiên liệu cho 100 Km: - /
|
700.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HINO / Sức nâng lớn nhất (Tấn): 8 / Tiêu chuẩn khí thải: - / Tầm vươn của cần (m): 18 / Vận tốc cực đại: 0 / Tiêu hao nhiên liệu cho 100 Km: - /
|
900.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HINO / Sức nâng lớn nhất (Tấn): 13 / Tiêu chuẩn khí thải: EURO II / Tầm vươn của cần (m): 0 / Vận tốc cực đại: 0 / Tiêu hao nhiên liệu cho 100 Km: - /
|
1.700.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HINO / Sức nâng lớn nhất (Tấn): 2 / Tiêu chuẩn khí thải: - / Tầm vươn của cần (m): 7 / Vận tốc cực đại: 0 / Tiêu hao nhiên liệu cho 100 Km: - /
|
650.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HINO / Sức nâng lớn nhất (Tấn): 4 / Tiêu chuẩn khí thải: EU 3 / Tầm vươn của cần (m): 0 / Vận tốc cực đại: 0 / Tiêu hao nhiên liệu cho 100 Km: - /
|
900.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HINO / Sức nâng lớn nhất (Tấn): 7 / Tiêu chuẩn khí thải: EU 3 / Tầm vươn của cần (m): 0 / Vận tốc cực đại: 0 / Tiêu hao nhiên liệu cho 100 Km: - /
|
1.260.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: SAMCO / Sức nâng lớn nhất (Tấn): 3 / Tiêu chuẩn khí thải: - / Tầm vươn của cần (m): 7 / Vận tốc cực đại: 0 / Tiêu hao nhiên liệu cho 100 Km: - /
|
600.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: SAMCO / Sức nâng lớn nhất (Tấn): 4 / Tiêu chuẩn khí thải: - / Tầm vươn của cần (m): 15 / Vận tốc cực đại: 0 / Tiêu hao nhiên liệu cho 100 Km: - /
|
600.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: SAMCO / Sức nâng lớn nhất (Tấn): 2 / Tiêu chuẩn khí thải: - / Tầm vươn của cần (m): 6 / Vận tốc cực đại: 0 / Tiêu hao nhiên liệu cho 100 Km: - /
|
565.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: SAMCO / Sức nâng lớn nhất (Tấn): 3 / Tiêu chuẩn khí thải: - / Tầm vươn của cần (m): 9 / Vận tốc cực đại: 0 / Tiêu hao nhiên liệu cho 100 Km: - /
|
600.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HYUNDAI / Sức nâng lớn nhất (Tấn): 3 / Tiêu chuẩn khí thải: EURO II / Tầm vươn của cần (m): 7 / Vận tốc cực đại: 105 / Tiêu hao nhiên liệu cho 100 Km: 15,2 lít /
|
780.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HINO / Sức nâng lớn nhất (Tấn): 3 / Tiêu chuẩn khí thải: EU 3 / Tầm vươn của cần (m): 0 / Vận tốc cực đại: 0 / Tiêu hao nhiên liệu cho 100 Km: - /
|
640.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: DONGFENG / Sức nâng lớn nhất (Tấn): 5 / Tiêu chuẩn khí thải: EU 3 / Tầm vươn của cần (m): 0 / Vận tốc cực đại: 0 / Tiêu hao nhiên liệu cho 100 Km: - /
|
780.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HINO / Sức nâng lớn nhất (Tấn): 2 / Tiêu chuẩn khí thải: - / Tầm vươn của cần (m): 7 / Vận tốc cực đại: 0 / Tiêu hao nhiên liệu cho 100 Km: - /
|
730.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HYUNDAI / Sức nâng lớn nhất (Tấn): 5 / Tiêu chuẩn khí thải: EU 3 / Tầm vươn của cần (m): 10 / Vận tốc cực đại: 120 / Tiêu hao nhiên liệu cho 100 Km: 25 lít /
|
1.375.000.000 VNĐ 4 mới từ 1.375.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Kanglim / Sức nâng lớn nhất (Tấn): 3 / Tiêu chuẩn khí thải: EU 3 / Tầm vươn của cần (m): 8 / Vận tốc cực đại: 120 /
|
590.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: DONGFENG / Sức nâng lớn nhất (Tấn): 8 / Tiêu chuẩn khí thải: EURO II / Tầm vươn của cần (m): 12 / Vận tốc cực đại: 90 / Tiêu hao nhiên liệu cho 100 Km: 25 lít /
|
1.550.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HINO / Sức nâng lớn nhất (Tấn): 8 / Tiêu chuẩn khí thải: EURO II / Tầm vươn của cần (m): 0 / Vận tốc cực đại: 100 / Tiêu hao nhiên liệu cho 100 Km: 25 lít /
|
2.100.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Isuzu / Sức nâng lớn nhất (Tấn): 0 / Tiêu chuẩn khí thải: EURO II / Tầm vươn của cần (m): 9 / Vận tốc cực đại: 112 / Tiêu hao nhiên liệu cho 100 Km: 12l /
|
365.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HINO / Sức nâng lớn nhất (Tấn): 9 / Tiêu chuẩn khí thải: EURO II / Tầm vươn của cần (m): 19 / Vận tốc cực đại: 100 / Tiêu hao nhiên liệu cho 100 Km: 17 Lít /
|
2.040.000.000 VNĐ |