|
Ảnh |
Tên sản phẩm |
Giá bán |
|
|
Honda Air Blade Đen đỏ 2011. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.7kw/7500rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1890mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1110mm / Độ cao yên xe: 772mm / Trọng lượng: 110kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
35.400.000 VNĐ |
|
|
Honda LEAD. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1835 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 740mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda LEAD Đỏ
Giá sản phẩm: 34.000.000 VNĐ (1.634,62 USD)
Có 10 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Trắng
Giá sản phẩm: 34.000.000 VNĐ (1.634,62 USD)
Có 9 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Bạc
Giá sản phẩm: 34.200.000 VNĐ (1.644,23 USD)
Có 8 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Vàng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Hồng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
|
|
34.500.000 VNĐ |
|
|
Air Blade FI Thái, Honda FI. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.7kw/7500rpm / Mô men cực đại: 9,2Nm/5500 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Tự động bôi trơn dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1894mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1119mm / Độ cao yên xe: 767mm / Trọng lượng: 107.1kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1273mm / Khoảng cách gầm xe: 134.6mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 4.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda Air Blade FI Thái (Cam Đen)
Giá sản phẩm: 69.400.000 VNĐ (3.336,54 USD)
Có 8 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Thái (Đỏ)
Giá sản phẩm: 68.900.000 VNĐ (3.312,5 USD)
Có 10 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Thái (Trắng-Vành nan)
Giá sản phẩm: 69.500.000 VNĐ (3.341,35 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Thái (Đen-Vành nan)
Giá sản phẩm: 68.900.000 VNĐ (3.312,5 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Magnet Vàng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI trắng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Đỏ
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Magnet Đỏ
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Repsol
Giá sản phẩm: 55.000.000 VNĐ (2.644,23 USD)
Có 2 gian hàng bán
|
|
68.900.000 VNĐ 8 mới từ 68.900.000 VNĐ1 cũ từ 45.000.000 VNĐ |
|
|
Wave 110 RSX, Honda Wave 2012. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109.1cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6,05 kW/7.500 vòng/phút / Mô men cực đại: 8.67 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1898 mm / Chiều rộng (mm): 709 mm / Chiều cao (mm): 1080mm / Độ cao yên xe: 761mm / Trọng lượng: 101kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1227 mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
22.000.000 VNĐ |
|
|
Honda Air Blade, Air Blade 2011. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.7kw/7500rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1890mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1110mm / Độ cao yên xe: 772mm / Trọng lượng: 110kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
36.400.000 VNĐ |
|
|
Wave 110, Honda RSX. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109.1cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6.08kW/8000rpm / Mô men cực đại: 8,32Nm/6.000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda Wave 110 RSX FI AT vàng (vành đúc, phanh đĩa )
Giá sản phẩm: 27.000.000 VNĐ (1.298,08 USD)
Có 6 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110 RSX Vành đúc
Giá sản phẩm: 21.600.000 VNĐ (1.038,46 USD)
Có 8 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110 RSX FI AT Đỏ (vành đúc phanh đĩa )
Giá sản phẩm: 30.000.000 VNĐ (1.442,31 USD)
Có 7 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110 RSX FI AT Đen (vành Nan hoa phanh đĩa )
Giá sản phẩm: 26.000.000 VNĐ (1.250 USD)
Có 7 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110 RSX FI AT Trắng (vành nan hoa phanh đĩa )
Giá sản phẩm: 26.000.000 VNĐ (1.250 USD)
Có 6 gian hàng bán
|
|
19.400.000 VNĐ |
|
|
CBR150R Đen, Honda CBR 2011. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì xylanh đơn làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 149.4cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1977mm / Chiều rộng (mm): 695mm / Chiều cao (mm): 1130mm / Độ cao yên xe: 780mm / Trọng lượng: 138kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1310mm / Khoảng cách gầm xe: 185 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 13 / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: -/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ/
| Những mầu khác: |  |  |
|
95.000.000 VNĐ |
|
|
Honda, Honda Vision 110cc 2011. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.5:1 / Công suất tối đa: 6.2kw/8000rpm / Mô men cực đại: 8.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Ngâm trong dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: V-Matic/ Chiều dài (mm): 1870mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 755mm / Trọng lượng: 102kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1255mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm/ Phanh sau: Tang trống, đường kính 130 mm/ Dung tích bình xăng: 5.5 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
27.200.000 VNĐ |
|
|
Lead 2012, Honda Lead Trắng Đen. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.7 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1835 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 740mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
34.200.000 VNĐ |
|
|
Honda Mojet, Mojet 125. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : Đang chờ cập nhật / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: 8.6 Nm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Đang chờ cập nhật / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1814mm / Chiều rộng (mm): 675mm / Chiều cao (mm): 1100mm / Độ cao yên xe: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách gầm xe: 154mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: Đang chờ cập nhật / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ/
|
38.000.000 VNĐ |
|
|
Honda Future, Future FI. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124.8cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.3 : 1 / Công suất tối đa: 7.1 Kw at 7500 rpm / Mô men cực đại: 10.6 N.m/5500 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1932mm / Chiều rộng (mm): 711 mm / Chiều cao (mm): 1092mm / Độ cao yên xe: 758 mm / Trọng lượng: 107kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1258 mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
27.800.000 VNĐ |
|
|
Honda Airblade Fi Trắng đỏ đen. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.7kw/7500rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1890mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1110mm / Độ cao yên xe: 772mm / Trọng lượng: 110kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
36.400.000 VNĐ |
|
|
Honda Air Blade Trắng bạc đen. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.7kw/7500rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1890mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1110mm / Độ cao yên xe: 772mm / Trọng lượng: 110kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
35.300.000 VNĐ |
|
|
Honda SH 150cc, Honda 2011. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 kỳ, 1 Xy lanh / Dung tich xy lanh: 152,7cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 11.6kW/8.500rpm / Mô men cực đại: 14 Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2020mm / Chiều rộng (mm): 725mm / Chiều cao (mm): 1225mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 140kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
128.500.000 VNĐ |
|
|
PCX 125cc, Honda PCX. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì, 2 van SOHC, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.0:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1.6 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Fuel Injection (PGM-FI) with valve IACV / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1917mm / Chiều rộng (mm): 738mm / Chiều cao (mm): 1094mm / Độ cao yên xe: 761mm / Trọng lượng: 127kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1249mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: - / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
| Cùng Series: | 
Honda PCX 125 Việt Nam ( Nâu-Vàng)
Giá sản phẩm: 55.500.000 VNĐ (2.668,27 USD)
Có 14 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125 2010
Giá sản phẩm: 55.900.000 VNĐ (2.687,5 USD)
Có 8 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125 Việt Nam (Đen-Trắng)
Giá sản phẩm: 55.000.000 VNĐ (2.644,23 USD)
Có 10 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125 Việt Nam (Nâu-Đen)
Giá sản phẩm: 55.500.000 VNĐ (2.668,27 USD)
Có 10 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125 Việt Nam ( Nâu-Đỏ)
Giá sản phẩm: 55.600.000 VNĐ (2.673,08 USD)
Có 7 gian hàng bán
|
|
55.500.000 VNĐ |
|
|
SH125i 2011, Honda 2011. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì, 1 xilanh, SOHC, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 10.1kw/9000rpm / Mô men cực đại: 11.5Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 2025mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1230mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 136kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: 2 giảm xóc hai bên/
| Cùng Series: | 
Honda SH125i 2011 (Màu bạc,Hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 119.000.000 VNĐ (5.721,15 USD)
Có 9 gian hàng bán
| 
Honda SH125i 2011 (Màu Trắng,Hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 106.000.000 VNĐ (5.096,15 USD)
Có 9 gian hàng bán
| 
Honda SH125i 2011 (Màu Đen,Hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 118.000.000 VNĐ (5.673,08 USD)
Có 8 gian hàng bán
| 
Honda SH125i 2011 (Màu Xanh,Hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 119.000.000 VNĐ (5.721,15 USD)
Có 10 gian hàng bán
|
|
106.000.000 VNĐ |
|
|
Honda SH150i 2011, Honda 2011. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì, 1 xilanh, SOHC, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 153cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 11.6kW/8.500rpm / Mô men cực đại: 14 Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 2025mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1230mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 136kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: 2 giảm xóc hai bên/
|
159.000.000 VNĐ |
|
|
PCX 125 2010, Honda PCX. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 124.9cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: Fuel Injection (PGM-FI) with valve IACV / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1917mm / Chiều rộng (mm): 738mm / Chiều cao (mm): 1094mm / Độ cao yên xe: 761mm / Trọng lượng: 135kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1249mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: - / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
| Cùng Series: | 
Honda PCX 125 Việt Nam ( Nâu-Vàng)
Giá sản phẩm: 55.500.000 VNĐ (2.668,27 USD)
Có 14 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125cc 2011
Giá sản phẩm: 55.500.000 VNĐ (2.668,27 USD)
Có 11 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125 Việt Nam (Đen-Trắng)
Giá sản phẩm: 55.000.000 VNĐ (2.644,23 USD)
Có 10 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125 Việt Nam (Nâu-Đen)
Giá sản phẩm: 55.500.000 VNĐ (2.668,27 USD)
Có 10 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125 Việt Nam ( Nâu-Đỏ)
Giá sản phẩm: 55.600.000 VNĐ (2.673,08 USD)
Có 7 gian hàng bán
|
|
55.900.000 VNĐ |
|
|
Honda CBR, CBR150R 2011. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì xylanh đơn làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 149.4cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1977mm / Chiều rộng (mm): 695mm / Chiều cao (mm): 1130mm / Độ cao yên xe: 780mm / Trọng lượng: 138kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1310mm / Khoảng cách gầm xe: 185 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 13 / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: -, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ/
| Những mầu khác: |  |  |
|
95.500.000 VNĐ |
|
|
CBR150R 201, Honda CBR150R. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì xylanh đơn làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 149.4cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1977mm / Chiều rộng (mm): 695mm / Chiều cao (mm): 1130mm / Độ cao yên xe: 780mm / Trọng lượng: 138kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1310mm / Khoảng cách gầm xe: 185 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 13 / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: -, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ/
| Những mầu khác: |  |  |
|
95.000.000 VNĐ |
|
|
Honda 2011, SH150i Trắng. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì, 1 xilanh, SOHC, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 153cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 11.6kW/8.500rpm / Mô men cực đại: 14 Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 2025mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1230mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 136kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: 2 giảm xóc hai bên/
| Cùng Series: | 
Honda SH150i 2011 (Màu xanh,hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 157.000.000 VNĐ (7.548,08 USD)
Có 8 gian hàng bán
| 
Honda SH150i 2011 (Màu bạc,Hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 156.000.000 VNĐ (7.500 USD)
Có 6 gian hàng bán
| 
Honda SH150i 2011 (Màu đỏ,hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 156.000.000 VNĐ (7.500 USD)
Có 8 gian hàng bán
| 
Honda SH150i 2011 (Màu đen,hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 156.000.000 VNĐ (7.500 USD)
Có 8 gian hàng bán
|
|
128.000.000 VNĐ |
|
|
Honda SH 2011, SH150i 2011. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì, 1 xilanh, SOHC, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 153cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 11.6kW/8.500rpm / Mô men cực đại: 14 Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 2025mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1230mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 136kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: 2 giảm xóc hai bên/
| Cùng Series: | 
Honda SH150i 2011 (Màu bạc,Hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 156.000.000 VNĐ (7.500 USD)
Có 6 gian hàng bán
| 
Honda SH150i 2011 (Màu đỏ,hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 156.000.000 VNĐ (7.500 USD)
Có 8 gian hàng bán
| 
Honda SH150i 2011 (Màu trắng,hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 128.000.000 VNĐ (6.153,85 USD)
Có 8 gian hàng bán
| 
Honda SH150i 2011 (Màu đen,hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 156.000.000 VNĐ (7.500 USD)
Có 8 gian hàng bán
|
|
157.000.000 VNĐ |
|
|
Wave 110 RSX, Honda Wave 2012. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109.1cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6,05 kW/7.500 vòng/phút / Mô men cực đại: 8.67 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1898 mm / Chiều rộng (mm): 709 mm / Chiều cao (mm): 1080mm / Độ cao yên xe: 761mm / Trọng lượng: 101kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1227 mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
22.000.000 VNĐ |
|
|
Wave 110 RSX, Honda Wave 2012. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109.1cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6,05 kW/7.500 vòng/phút / Mô men cực đại: 8.67 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1898 mm / Chiều rộng (mm): 709 mm / Chiều cao (mm): 1080mm / Độ cao yên xe: 761mm / Trọng lượng: 101kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1227 mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
22.000.000 VNĐ |
|
|
Honda SH, Honda 150cc. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 kỳ, 1 Xy lanh / Dung tich xy lanh: 152,7cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 11.6kW/8.500rpm / Mô men cực đại: 14 Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2020mm / Chiều rộng (mm): 725mm / Chiều cao (mm): 1225mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 140kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
128.500.000 VNĐ |
|
|
Honda PCX, PCX 125. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 124.9cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: Fuel Injection (PGM-FI) with valve IACV / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1917mm / Chiều rộng (mm): 738mm / Chiều cao (mm): 1094mm / Độ cao yên xe: 761mm / Trọng lượng: 135kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1249mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: - / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
| Cùng Series: | 
Honda PCX 125 Việt Nam ( Nâu-Vàng)
Giá sản phẩm: 55.500.000 VNĐ (2.668,27 USD)
Có 14 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125 2010
Giá sản phẩm: 55.900.000 VNĐ (2.687,5 USD)
Có 8 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125cc 2011
Giá sản phẩm: 55.500.000 VNĐ (2.668,27 USD)
Có 11 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125 Việt Nam (Nâu-Đen)
Giá sản phẩm: 55.500.000 VNĐ (2.668,27 USD)
Có 10 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125 Việt Nam ( Nâu-Đỏ)
Giá sản phẩm: 55.600.000 VNĐ (2.673,08 USD)
Có 7 gian hàng bán
|
|
55.000.000 VNĐ |
|
|
Honda SH, Honda Việt Nam. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 kỳ, 1 Xy lanh / Dung tich xy lanh: 152,7cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 11.6kW/8.500rpm / Mô men cực đại: 14 Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2020mm / Chiều rộng (mm): 725mm / Chiều cao (mm): 1225mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 140kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
127.500.000 VNĐ |
|
|
Honda 2011, Honda SH. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 kỳ, 1 Xy lanh / Dung tich xy lanh: 152,7cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 11.6kW/8.500rpm / Mô men cực đại: 14 Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2020mm / Chiều rộng (mm): 725mm / Chiều cao (mm): 1225mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 140kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
128.500.000 VNĐ |
|
|
Honda SH125i, SH125i 2011. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì, 1 xilanh, SOHC, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 10.1kw/9000rpm / Mô men cực đại: 11.5Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 2025mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1230mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 136kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: 2 giảm xóc hai bên/
| Cùng Series: | 
Honda SH125i 2011 (Màu Đỏ,Hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 106.000.000 VNĐ (5.096,15 USD)
Có 9 gian hàng bán
| 
Honda SH125i 2011 (Màu Trắng,Hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 106.000.000 VNĐ (5.096,15 USD)
Có 9 gian hàng bán
| 
Honda SH125i 2011 (Màu Đen,Hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 118.000.000 VNĐ (5.673,08 USD)
Có 8 gian hàng bán
| 
Honda SH125i 2011 (Màu Xanh,Hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 119.000.000 VNĐ (5.721,15 USD)
Có 10 gian hàng bán
|
|
119.000.000 VNĐ |
|
|
Honda 2011, Honda SH125i Trắng. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì, 1 xilanh, SOHC, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 10.1kw/9000rpm / Mô men cực đại: 11.5Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 2025mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1230mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 136kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: 2 giảm xóc hai bên/
| Cùng Series: | 
Honda SH125i 2011 (Màu Đỏ,Hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 106.000.000 VNĐ (5.096,15 USD)
Có 9 gian hàng bán
| 
Honda SH125i 2011 (Màu bạc,Hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 119.000.000 VNĐ (5.721,15 USD)
Có 9 gian hàng bán
| 
Honda SH125i 2011 (Màu Đen,Hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 118.000.000 VNĐ (5.673,08 USD)
Có 8 gian hàng bán
| 
Honda SH125i 2011 (Màu Xanh,Hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 119.000.000 VNĐ (5.721,15 USD)
Có 10 gian hàng bán
|
|
106.000.000 VNĐ |