|
Ảnh |
Tên sản phẩm |
Giá bán |
|
|
Lead 2012, Honda Lead Trắng Đen. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.7 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1835 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 740mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
35.200.000 VNĐ |
|
|
Honda LEAD. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1835 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 740mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda LEAD Trắng
Giá sản phẩm: 33.500.000 VNĐ (1.610,58 USD)
Có 6 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Đỏ
Giá sản phẩm: 33.500.000 VNĐ (1.610,58 USD)
Có 8 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Vàng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Hồng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
|
|
33.500.000 VNĐ |
|
|
Honda Lead, Honda 2013. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 124.9 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.45 kw/8500rpm / Mô men cực đại: 11,6 N.m/5.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: DC. CDI (CDI điện 1 chiều) / Hệ thống ly hợp: Tự động/ Chiều dài (mm): 1832 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1120mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1273mm / Khoảng cách gầm xe: 138 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 6lít / Khung xe: ống thép kết cấu mới / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
38.500.000 VNĐ |
|
|
Honda Lead, Honda 2013. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 124.9 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.45 kw/8500rpm / Mô men cực đại: 11,6 N.m/5.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: DC. CDI (CDI điện 1 chiều) / Hệ thống ly hợp: Tự động/ Chiều dài (mm): 1832 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1120mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1273mm / Khoảng cách gầm xe: 138 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 6lít / Khung xe: ống thép kết cấu mới / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
38.500.000 VNĐ |
|
|
Honda Lead, Honda 2013. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 124.9 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.45 kw/8500rpm / Mô men cực đại: 11,6 N.m/5.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: DC. CDI (CDI điện 1 chiều) / Hệ thống ly hợp: Tự động/ Chiều dài (mm): 1832 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1120mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1273mm / Khoảng cách gầm xe: 138 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 6lít / Khung xe: ống thép kết cấu mới / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
37.500.000 VNĐ |
|
|
Honda Lead, Honda 2013. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 124.9 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.45 kw/8500rpm / Mô men cực đại: 11,6 N.m/5.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: DC. CDI (CDI điện 1 chiều) / Hệ thống ly hợp: Tự động/ Chiều dài (mm): 1832 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1120mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1273mm / Khoảng cách gầm xe: 138 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 6lít / Khung xe: ống thép kết cấu mới / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
37.500.000 VNĐ |
|
|
Honda Lead, Honda 2013. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 124.9 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.45 kw/8500rpm / Mô men cực đại: 11,6 N.m/5.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: DC. CDI (CDI điện 1 chiều) / Hệ thống ly hợp: Tự động/ Chiều dài (mm): 1832 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1120mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1273mm / Khoảng cách gầm xe: 138 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 6lít / Khung xe: ống thép kết cấu mới / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
37.500.000 VNĐ |
|
|
Lead 2012, Honda Lead Xanh. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.7 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1835 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 740mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
33.200.000 VNĐ |
|
|
Lead 2012, Honda Lead Đỏ Đen. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.7 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1835 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 740mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
33.200.000 VNĐ |
|
|
Lead 2012, Honda Lead Vàng đen. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.7 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1835 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 740mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
33.200.000 VNĐ |
|
|
Lead 2012, Honda Lead Nâu Đen. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.7 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1835 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 740mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
33.200.000 VNĐ |
|
|
Honda Lead, Honda 2013. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 124.9 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.45 kw/8500rpm / Mô men cực đại: 11,6 N.m/5.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: DC. CDI (CDI điện 1 chiều) / Hệ thống ly hợp: Tự động/ Chiều dài (mm): 1832 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1120mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1273mm / Khoảng cách gầm xe: 138 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 6lít / Khung xe: ống thép kết cấu mới / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
37.500.000 VNĐ |
|
|
Honda Lead, Honda 2013. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 124.9 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.45 kw/8500rpm / Mô men cực đại: 11,6 N.m/5.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: DC. CDI (CDI điện 1 chiều) / Hệ thống ly hợp: Tự động/ Chiều dài (mm): 1832 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1120mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1273mm / Khoảng cách gầm xe: 138 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 6lít / Khung xe: ống thép kết cấu mới / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
37.500.000 VNĐ |
|
|
Lead sơn từ tính. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.7 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1835 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 740mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
36.000.000 VNĐ |
|
|
LEAD Đỏ. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1835 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 740mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda LEAD Ánh Vàng
Giá sản phẩm: 33.500.000 VNĐ (1.610,58 USD)
Có 10 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Trắng
Giá sản phẩm: 33.500.000 VNĐ (1.610,58 USD)
Có 6 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Vàng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Hồng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
|
|
33.500.000 VNĐ |
|
|
Lead 2011 (Màu trứng). Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.0:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1835 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 740mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
33.500.000 VNĐ |
|
|
LEAD Trắng. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1835 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 740mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda LEAD Ánh Vàng
Giá sản phẩm: 33.500.000 VNĐ (1.610,58 USD)
Có 10 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Đỏ
Giá sản phẩm: 33.500.000 VNĐ (1.610,58 USD)
Có 8 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Vàng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Hồng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
|
|
33.500.000 VNĐ |
|
|
Lead 2011 (Màu Nâu). Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.0:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1835 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 740mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
33.400.000 VNĐ |
|
|
Lead 2011 (Màu đỏ). Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.0:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1835 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 740mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
33.200.000 VNĐ |
|
|
Lead 2011 (Màu vàng ngọc trai). Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.0:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1835 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 740mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
36.000.000 VNĐ |
|
|
Lead 2011 (Màu đồng). Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.0:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1835 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 740mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
35.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1835 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 740mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
33.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1835 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 740mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
36.000.000 VNĐ |
|
|
Loại phụ kiện: Bộ phận bảo vệ / Loại xe: Honda / Chức năng: Trang trí, Bảo vệ thiết bị/ Chất liệu: Inox /
|
420.000 VNĐ |
|
|
Loại phụ tùng: Ốp pô / Hãng sản xuất: HONDA /
|
45.000 VNĐ |
|
|
Loại phụ tùng: Ốp quạt gió / Hãng sản xuất: HONDA /
|
45.000 VNĐ |
|
|
Loại phụ tùng: Ốp bầu lọc / Hãng sản xuất: HONDA /
|
49.000 VNĐ |
|
|
Loại phụ tùng: Thiết bị khác / Hãng sản xuất: - /
|
20.000 VNĐ |
|
|
Loại phụ tùng: Thiết bị khác / Hãng sản xuất: - /
|
340.000 VNĐ |
|
|
LEAD Bạc. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1835 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 740mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda LEAD Ánh Vàng
Giá sản phẩm: 33.500.000 VNĐ (1.610,58 USD)
Có 10 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Trắng
Giá sản phẩm: 33.500.000 VNĐ (1.610,58 USD)
Có 6 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Đỏ
Giá sản phẩm: 33.500.000 VNĐ (1.610,58 USD)
Có 8 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Vàng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Hồng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
|
|
Liên hệ gian hàng... |