|
Ảnh |
Tên sản phẩm |
Giá bán |
|
|
Loại: Dạng tấm loại roăn / Hãng sản xuất: SONDEX / Số tâm trao đổi: 40 / Khoảng cách giữa tấm: 0 / Nhiệt độ thiết kế tối đa (độ C): 140 / Bề mặt trao đổi nhiệt (m2): 0 / Sức ép kiểm tra (MPa): 1 / Sức ép vi phân (MPa): 1 / Thể tích chất lỏng (dm3): 0 / Ưu điểm: Chịu nhiệt độ cao, Chịu áp lực nén cáo, Có thể vận hành liên tục, Chịu được nhiệt độ thấp, Chịu được chất độc hại, ăn mòn, Dễ dàng xử lý vệ sinh, / Phạm vi ứng dụng: Ứng dụng cho công nghiệp giấy và Cellulose, Làm mát, lạnh, Công nghệ sản xuất thực phẩm, Bộ phận gia nhiệt, Làm nóng, Hệ thống thông gió, /
|
23.000.000 VNĐ |
|
|
Loại: Dạng tấm và ống / Hãng sản xuất: SONDEX / Số tâm trao đổi: 40 / Khoảng cách giữa tấm: 0 / Nhiệt độ thiết kế tối đa (độ C): 140 / Bề mặt trao đổi nhiệt (m2): 0 / Sức ép kiểm tra (MPa): 2 / Sức ép vi phân (MPa): 2 / Thể tích chất lỏng (dm3): 0 / Ưu điểm: Chịu nhiệt độ cao, Chịu áp lực nén cáo, Có thể vận hành liên tục, Chịu được nhiệt độ thấp, Chịu được chất độc hại, ăn mòn, Dễ dàng xử lý vệ sinh, / Phạm vi ứng dụng: Ứng dụng cho công nghiệp giấy và Cellulose, Làm mát, lạnh, Công nghệ sản xuất thực phẩm, Bộ phận gia nhiệt, Làm nóng, Hệ thống thông gió, /
|
20.000.000 VNĐ |
|
|
Loại: Dạng tấm loại bán hàn / Hãng sản xuất: SONDEX / Số tâm trao đổi: 40 / Khoảng cách giữa tấm: 0 / Nhiệt độ thiết kế tối đa (độ C): 140 / Bề mặt trao đổi nhiệt (m2): 0 / Sức ép kiểm tra (MPa): 1 / Sức ép vi phân (MPa): 1 / Thể tích chất lỏng (dm3): 0 / Ưu điểm: Chịu nhiệt độ cao, Chịu áp lực nén cáo, Có thể vận hành liên tục, Chịu được nhiệt độ thấp, Chịu được chất độc hại, ăn mòn, Dễ dàng xử lý vệ sinh, / Phạm vi ứng dụng: Ứng dụng cho công nghiệp giấy và Cellulose, Làm mát, lạnh, Công nghệ sản xuất thực phẩm, Bộ phận gia nhiệt, Làm nóng, Hệ thống thông gió, /
|
110.000.000 VNĐ |
|
|
Loại: Dạng tấm loại hàn kín / Hãng sản xuất: SONDEX / Số tâm trao đổi: 40 / Khoảng cách giữa tấm: 0 / Nhiệt độ thiết kế tối đa (độ C): 250 / Bề mặt trao đổi nhiệt (m2): 0 / Sức ép kiểm tra (MPa): 2 / Sức ép vi phân (MPa): 2 / Thể tích chất lỏng (dm3): 0 / Ưu điểm: Chịu nhiệt độ cao, Chịu áp lực nén cáo, Có thể vận hành liên tục, Chịu được nhiệt độ thấp, Chịu được chất độc hại, ăn mòn, Dễ dàng xử lý vệ sinh, / Phạm vi ứng dụng: Ứng dụng cho công nghiệp giấy và Cellulose, Làm mát, lạnh, Công nghệ sản xuất thực phẩm, Bộ phận gia nhiệt, Làm nóng, Hệ thống thông gió, /
|
22.000.000 VNĐ |
|
|
Loại: Dạng tấm loại hàn kín / Hãng sản xuất: Sondex / Số tâm trao đổi: 214 / Khoảng cách giữa tấm: 1 / Nhiệt độ thiết kế tối đa (độ C): 900 / Bề mặt trao đổi nhiệt (m2): 23 / Sức ép kiểm tra (MPa): 46 / Sức ép vi phân (MPa): 234 / Thể tích chất lỏng (dm3): 123 / Ưu điểm: Chịu nhiệt độ cao, Chịu áp lực nén cáo, Có thể vận hành liên tục, Chịu được nhiệt độ thấp, Chịu được chất độc hại, ăn mòn, Dễ dàng xử lý vệ sinh, / Phạm vi ứng dụng: Ứng dụng cho công nghiệp giấy và Cellulose, Làm mát, lạnh, Công nghệ sản xuất thực phẩm, Bộ phận gia nhiệt, /
|
11.100.000 VNĐ |
|
|
Loại: Dạng tấm loại roăn / Hãng sản xuất: Sondex / Số tâm trao đổi: 46 / Khoảng cách giữa tấm: 0 / Nhiệt độ thiết kế tối đa (độ C): 140 / Bề mặt trao đổi nhiệt (m2): 6.6 / Sức ép kiểm tra (MPa): 1 / Sức ép vi phân (MPa): 1 / Thể tích chất lỏng (dm3): 16 / Ưu điểm: Chịu nhiệt độ cao, Chịu áp lực nén cáo, Có thể vận hành liên tục, Chịu được nhiệt độ thấp, Chịu được chất độc hại, ăn mòn, Dễ dàng xử lý vệ sinh, / Phạm vi ứng dụng: Ứng dụng cho công nghiệp giấy và Cellulose, Làm mát, lạnh, Công nghệ sản xuất thực phẩm, Bộ phận gia nhiệt, Làm nóng, Hệ thống thông gió, /
|
69.160.000 VNĐ |
|
|
Loại: Dạng tấm loại hàn kín / Hãng sản xuất: - / Số tâm trao đổi: 0 / Khoảng cách giữa tấm: 0 / Nhiệt độ thiết kế tối đa (độ C): 130 / Bề mặt trao đổi nhiệt (m2): 0 / Sức ép kiểm tra (MPa): 0 / Sức ép vi phân (MPa): 0 / Thể tích chất lỏng (dm3): 0 / Ưu điểm: Chịu nhiệt độ cao, Chịu áp lực nén cáo, Có thể vận hành liên tục, Chịu được nhiệt độ thấp, Chịu được chất độc hại, ăn mòn, Dễ dàng xử lý vệ sinh/ Phạm vi ứng dụng: Làm mát, lạnh, Công nghệ sản xuất thực phẩm/
|
120.000.000 VNĐ |
|
|
Loại: Dạng tấm loại roăn / Hãng sản xuất: Sondex / Số tâm trao đổi: 234 / Khoảng cách giữa tấm: 1 / Nhiệt độ thiết kế tối đa (độ C): 900 / Bề mặt trao đổi nhiệt (m2): 134 / Sức ép kiểm tra (MPa): 45 / Sức ép vi phân (MPa): 23 / Thể tích chất lỏng (dm3): 123 / Ưu điểm: Chịu nhiệt độ cao, Chịu áp lực nén cáo, Có thể vận hành liên tục, Chịu được nhiệt độ thấp, Chịu được chất độc hại, ăn mòn, Dễ dàng xử lý vệ sinh, / Phạm vi ứng dụng: Ứng dụng cho công nghiệp giấy và Cellulose, Làm mát, lạnh, Công nghệ sản xuất thực phẩm, Bộ phận gia nhiệt, /
|
13.200.000 VNĐ |
|
|
Loại: Phụ tùng thay thế / Hãng sản xuất: Sondex / Số tâm trao đổi: 254 / Khoảng cách giữa tấm: 1 / Nhiệt độ thiết kế tối đa (độ C): 800 / Bề mặt trao đổi nhiệt (m2): 12 / Sức ép kiểm tra (MPa): 125 / Sức ép vi phân (MPa): 231 / Thể tích chất lỏng (dm3): 213 / Ưu điểm: Chịu nhiệt độ cao, Chịu áp lực nén cáo, Có thể vận hành liên tục, Chịu được nhiệt độ thấp, Chịu được chất độc hại, ăn mòn, Dễ dàng xử lý vệ sinh, / Phạm vi ứng dụng: Ứng dụng cho công nghiệp giấy và Cellulose, Làm mát, lạnh, Công nghệ sản xuất thực phẩm, Bộ phận gia nhiệt, /
|
120.000.000 VNĐ |
|
|
Loại: Dạng tấm loại roăn / Hãng sản xuất: Sondex / Số tâm trao đổi: 20 / Khoảng cách giữa tấm: 0.5 / Nhiệt độ thiết kế tối đa (độ C): 100 / Bề mặt trao đổi nhiệt (m2): 0.28 / Sức ép kiểm tra (MPa): 13 / Sức ép vi phân (MPa): 10 / Thể tích chất lỏng (dm3): 2 / Ưu điểm: Chịu nhiệt độ cao, Chịu áp lực nén cáo, Có thể vận hành liên tục, Chịu được nhiệt độ thấp, Chịu được chất độc hại, ăn mòn, Dễ dàng xử lý vệ sinh, / Phạm vi ứng dụng: Ứng dụng cho công nghiệp giấy và Cellulose, Làm mát, lạnh, Công nghệ sản xuất thực phẩm, Bộ phận gia nhiệt, Làm nóng, Hệ thống thông gió, /
|
21.486.400 VNĐ |
|
|
Loại: Dạng tấm loại roăn / Hãng sản xuất: Sondex / Số tâm trao đổi: 20 / Khoảng cách giữa tấm: 0.5 / Nhiệt độ thiết kế tối đa (độ C): 100 / Bề mặt trao đổi nhiệt (m2): 1.51 / Sức ép kiểm tra (MPa): 13 / Sức ép vi phân (MPa): 10 / Thể tích chất lỏng (dm3): 4 / Ưu điểm: Chịu nhiệt độ cao, Chịu áp lực nén cáo, Có thể vận hành liên tục, Chịu được nhiệt độ thấp, Chịu được chất độc hại, ăn mòn, Dễ dàng xử lý vệ sinh, / Phạm vi ứng dụng: Ứng dụng cho công nghiệp giấy và Cellulose, Làm mát, lạnh, Công nghệ sản xuất thực phẩm, Bộ phận gia nhiệt, Làm nóng, Hệ thống thông gió, /
|
31.886.400 VNĐ |
|
|
Loại: Dạng tấm loại bán hàn / Hãng sản xuất: Sondex / Số tâm trao đổi: 124 / Khoảng cách giữa tấm: 0 / Nhiệt độ thiết kế tối đa (độ C): 1000 / Bề mặt trao đổi nhiệt (m2): 12 / Sức ép kiểm tra (MPa): 33 / Sức ép vi phân (MPa): 34 / Thể tích chất lỏng (dm3): 123 / Ưu điểm: Chịu nhiệt độ cao, Chịu áp lực nén cáo, Có thể vận hành liên tục, Chịu được nhiệt độ thấp, Chịu được chất độc hại, ăn mòn, Dễ dàng xử lý vệ sinh, / Phạm vi ứng dụng: Ứng dụng cho công nghiệp giấy và Cellulose, Làm mát, lạnh, Công nghệ sản xuất thực phẩm, Bộ phận gia nhiệt, /
|
101.000.000 VNĐ |
|
|
Loại: Thiết bị chưng cất nước sạch / Hãng sản xuất: Sondex / Số tâm trao đổi: 345 / Khoảng cách giữa tấm: 1 / Nhiệt độ thiết kế tối đa (độ C): 23 / Bề mặt trao đổi nhiệt (m2): 34 / Sức ép kiểm tra (MPa): 24 / Sức ép vi phân (MPa): 45 / Thể tích chất lỏng (dm3): 33 / Ưu điểm: Chịu nhiệt độ cao, Chịu áp lực nén cáo, Có thể vận hành liên tục, Chịu được nhiệt độ thấp, Chịu được chất độc hại, ăn mòn, Dễ dàng xử lý vệ sinh, / Phạm vi ứng dụng: Ứng dụng cho công nghiệp giấy và Cellulose, Làm mát, lạnh, Công nghệ sản xuất thực phẩm, Bộ phận gia nhiệt, /
|
11.100.000 VNĐ |
|
|
Loại: Dạng tấm loại roăn / Hãng sản xuất: Sondex / Số tâm trao đổi: 68 / Khoảng cách giữa tấm: 0.5 / Nhiệt độ thiết kế tối đa (độ C): 140 / Bề mặt trao đổi nhiệt (m2): 5.54 / Sức ép kiểm tra (MPa): 13 / Sức ép vi phân (MPa): 10 / Thể tích chất lỏng (dm3): 14 / Ưu điểm: Chịu nhiệt độ cao, Chịu áp lực nén cáo, Có thể vận hành liên tục, Chịu được nhiệt độ thấp, Chịu được chất độc hại, ăn mòn, Dễ dàng xử lý vệ sinh, / Phạm vi ứng dụng: Công nghệ sản xuất thực phẩm, /
|
142.646.400 VNĐ |
|
|
Loại: Dạng tấm loại hàn kín / Hãng sản xuất: Kaori / Số tâm trao đổi: 0 / Khoảng cách giữa tấm: 0 / Nhiệt độ thiết kế tối đa (độ C): 0 / Bề mặt trao đổi nhiệt (m2): 0 / Sức ép kiểm tra (MPa): 0 / Sức ép vi phân (MPa): 0 / Thể tích chất lỏng (dm3): 0 / Ưu điểm: Chịu nhiệt độ cao, Chịu áp lực nén cáo, Có thể vận hành liên tục, Chịu được nhiệt độ thấp, Chịu được chất độc hại, ăn mòn, Dễ dàng xử lý vệ sinh/ Phạm vi ứng dụng: Ứng dụng cho công nghiệp giấy và Cellulose, Công nghệ sản xuất thực phẩm, Bộ phận gia nhiệt/
|
Liên hệ gian hàng... |
|
|
Loại: Thiết bị chưng cất nước sạch / Hãng sản xuất: SONDEX / Số tâm trao đổi: 0 / Khoảng cách giữa tấm: 0 / Nhiệt độ thiết kế tối đa (độ C): 0 / Bề mặt trao đổi nhiệt (m2): 0 / Sức ép kiểm tra (MPa): 0 / Sức ép vi phân (MPa): 0 / Thể tích chất lỏng (dm3): 0 / Ưu điểm: Chịu nhiệt độ cao, Chịu áp lực nén cáo, Có thể vận hành liên tục, Chịu được nhiệt độ thấp, Chịu được chất độc hại, ăn mòn, Dễ dàng xử lý vệ sinh, / Phạm vi ứng dụng: Ứng dụng cho công nghiệp giấy và Cellulose, Làm mát, lạnh, Công nghệ sản xuất thực phẩm, Bộ phận gia nhiệt, Làm nóng, Hệ thống thông gió, /
|
Liên hệ gian hàng... |
|
|
Loại: Phụ tùng thay thế / Hãng sản xuất: SONDEX / Số tâm trao đổi: 0 / Khoảng cách giữa tấm: 0 / Nhiệt độ thiết kế tối đa (độ C): 0 / Bề mặt trao đổi nhiệt (m2): 0 / Sức ép kiểm tra (MPa): 0 / Sức ép vi phân (MPa): 0 / Thể tích chất lỏng (dm3): 0 / Ưu điểm: Chịu nhiệt độ cao, Chịu áp lực nén cáo, Có thể vận hành liên tục, Chịu được nhiệt độ thấp, Chịu được chất độc hại, ăn mòn, Dễ dàng xử lý vệ sinh, / Phạm vi ứng dụng: Ứng dụng cho công nghiệp giấy và Cellulose, Làm mát, lạnh, Công nghệ sản xuất thực phẩm, Bộ phận gia nhiệt, Làm nóng, Hệ thống thông gió, /
|
Liên hệ gian hàng... |
|
|
Loại sách: Khoa học kỹ thuật - Nhiệt - Điện - Điện Tử - Tự động hóa / Số trang: 128 / Kích cỡ: 14.5x20.5cm / Nhà xuất bản: NXB Thành phố Hồ Chí Minh / Tìm theo vần: C /
|
58.000 VNĐ |
|
|
Loại sách: Khoa học kỹ thuật - Nhiệt - Điện - Điện Tử - Tự động hóa / Số trang: 356 / Kích cỡ: 14.5x20.5cm / Nhà xuất bản: NXB Giao thông vận tải / Xuất xứ: Việt Nam / Tìm theo vần: K /
|
60.000 VNĐ |
|
|
Loại sách: Khoa học kỹ thuật - Nhiệt - Điện - Điện Tử - Tự động hóa / Số trang: 552 / Kích cỡ: 14.5x20.5cm / Nhà xuất bản: NXB Thống Kê / Xuất xứ: Việt Nam / Tìm theo vần: H /
|
75.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Amiad / Năng suất(tấn/ngày): 0 / Nhiệt độ tiêu hủy chất thải: 0 / Xuất xứ: Israel /
|
Liên hệ gian hàng... |
|
|
Hãng sản xuất: Amiad / Năng suất(tấn/ngày): 0 / Nhiệt độ tiêu hủy chất thải: 0 / Xuất xứ: Israel /
|
Liên hệ gian hàng... |
|
|
Loại sách: Khoa học kỹ thuật - Nhiệt - Điện - Điện Tử - Tự động hóa / Số trang: 198 / Kích cỡ: 14.5x20.5cm / Nhà xuất bản: NXB Hồng Đức / Tìm theo vần: K / Hình thức bìa: Bìa mềm /
|
Không có GH bán... |