|
Ảnh |
Tên sản phẩm |
Giá bán |
|
|
Hãng sản xuất: BMW - X6 / Loại động cơ: 3.0 lít / Kiểu động cơ: 6 xi lanh thẳng hàng / Dung tích xi lanh (cc): 2979cc / Loại xe: SUV / Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: 6.7giây / Hộp số: 6 số tự động / Loại nhiên liệu: Xăng / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: 14.9 - 8.6lít/100km (thành phố - đường cao tốc) / Dài (mm): 4877mm / Rộng (mm): 1983mm / Cao (mm): 1690mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2933mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: 1644/1706mm / Trọng lượng không tải (kg): 2145kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 85lít / Số cửa: 5cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ /
| Cùng Series: | 
BMW X6 xDrive50i
Giá sản phẩm: 2.918.100.000 VNĐ (140.293,27 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
BMW X6 xDrive35i
Giá sản phẩm: 2.671.500.000 VNĐ (128.437,5 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
BMW X6 M 4.4 2010
Giá sản phẩm: 5.137.500.000 VNĐ (246.995,19 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
BMW X6 xDrive35i AT 2009 xanh
Giá sản phẩm: 2.877.000.000 VNĐ (138.317,31 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
BMW X6 xDrive35d
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
BMW X6 xDrive35i AT 2009
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
2.630.400.000 VNĐ 2 mới từ 2.630.400.000 VNĐ |
|
|
SH150i 2008 Đen. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì, 1 xilanh, SOHC, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 153cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 11,6kw/8500rpm / Mô men cực đại: 13,4Nm /7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: Digital transistorised with electronic advance / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 2020mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1140mm / Độ cao yên xe: 790mm / Trọng lượng: 127kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Đĩa thủy lực đường kính 220x4mm hai piston/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: -, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc/
| Những mầu khác: |  |
| Cùng Series: | 
Honda SH150i Sport 2008 (màu đỏ)
Giá sản phẩm: 228.000.000 VNĐ (10.961,54 USD)
Có 2 gian hàng bán
|
|
240.500.000 VNĐ |
|
|
Honda SH150i Sporty, SH150i Đen. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì, 1 xilanh, SOHC, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 153cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 11.6kW/8.500rpm / Mô men cực đại: 14 Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 2025mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1230mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 136kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: 2 giảm xóc hai bên/
|
166.800.000 VNĐ |
|
|
Honda SH150i, Honda 2011 Đen. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì, 1 xilanh, SOHC, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 153cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 11.6kW/8.500rpm / Mô men cực đại: 14 Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 2025mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1230mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 136kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: 2 giảm xóc hai bên/
| Cùng Series: | 
Honda SH150i 2011 (Màu bạc,Hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 151.000.000 VNĐ (7.259,62 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda SH150i 2011 (Màu trắng,hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 163.000.000 VNĐ (7.836,54 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda SH150i 2011 (Màu đỏ,hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 151.000.000 VNĐ (7.259,62 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Honda SH150i 2011 (Màu xanh,hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 163.000.000 VNĐ (7.836,54 USD)
Có 3 gian hàng bán
|
|
163.000.000 VNĐ |
|
|
SH150i 2010 Đen. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì / Dung tich xy lanh: 153cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.0:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): - / Chiều rộng (mm): - / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 137kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1356mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 6.8 lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo/
| Cùng Series: | 
Honda SH150i 2010 Đỏ ( Một đĩa, xuất mỹ)
Giá sản phẩm: 151.000.000 VNĐ (7.259,62 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Honda SH150i 2010 Vàng Việt Nam
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda SH150i 2010 Nâu Việt Nam
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda SH150i 2010 mầu bạc Việt Nam
Giá sản phẩm: 129.000.000 VNĐ (6.201,92 USD)
Có 4 gian hàng bán
|
|
160.000.000 VNĐ |
|
|
SH 150i 2010 Đen. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 kỳ 1 xylanh cam đơn / Dung tich xy lanh: 152,7cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.0:1 / Công suất tối đa: 11.6kW/8.500rpm / Mô men cực đại: 14 Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 2020mm / Chiều rộng (mm): 725mm / Chiều cao (mm): 1225mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 140kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc, 2 giảm xóc hai bên/
|
151.000.000 VNĐ |
|
|
Honda SH125i, Honda 2013. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì , 1 xilanh, 2 van SOHC / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.7 kW / 8500 rpm / Mô men cực đại: 11 Nm@ 6500 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: DC-CDI / Hệ thống ly hợp: V-Matic/ Chiều dài (mm): 2030mm / Chiều rộng (mm): 740 mm / Chiều cao (mm): 1150mm / Độ cao yên xe: 799 mm / Trọng lượng: 135kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1340mm / Khoảng cách gầm xe: 145mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Giảm chấn dầu, lò xo, Monosock, Lò xo trụ/ Xuất xứ: Italia - Ý /
|
139.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: DENON / Đầu vào: -/ Đầu ra: HDMI/ Công suất mỗi kênh chính(W): 200 / Công suất kênh trung tâm(W): 200 / Công suất mỗi kênh sau(W): 200 / Tổng công suất khuếch đại(W): 200 / Tần số đáp tuyến nhỏ nhất(Hz): 5 / Tần số đáp tuyến lớn nhất(KHz): 75 / Công suất tiêu thụ(W): 0 / Dải tần số(dBB): 0 / Số kênh chương trình: 7chanels / Trở kháng đầu vào(Ω): 0 / Điện áp sử dụng(V): 0 / Điều khiển từ xa / Độ méo tín hiệu(%): 0.05% / Trọng lượng(kg): 52 /
|
133.000.000 VNĐ |
|
|
PS150i (Màu Đen). Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì, 1 xilanh, SOHC, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 153cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 11,6kw/8500rpm / Mô men cực đại: 13,4Nm /7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1990mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1150mm / Độ cao yên xe: 800mm / Trọng lượng: 126kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1340mm / Khoảng cách gầm xe: 125mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 8.3lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: -, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc/
| Cùng Series: | 
Honda PS150i 2009 (Bạc)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Honda PS150i 2009 (Đen)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Honda PS150i 2009 (Trắng)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
132.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: DENON / Đầu vào: Audio Coaxial, Video Component, Video S-Video, Video Composite, Optical Digital, Audio Line, Audio Phono, Video DVI-D, Video HDMI, USB, RS-232/ Đầu ra: HDMI, Video 6 Analogue, Đầu ra Optical Digital, Audio Line, Video Composite (Video), Video S-Video, Video Component, Audio RCA, Video 8 Analogue/ Công suất mỗi kênh chính(W): 150 / Công suất kênh trung tâm(W): 150 / Công suất mỗi kênh sau(W): 0 / Tổng công suất khuếch đại(W): 0 / Tần số đáp tuyến nhỏ nhất(Hz): 0 / Tần số đáp tuyến lớn nhất(KHz): 0 / Công suất tiêu thụ(W): 0 / Dải tần số(dBB): 0 / Số kênh chương trình: 10channels+4 Zone / Trở kháng đầu vào(Ω): 0 / Điện áp sử dụng(V): 0 / Độ méo tín hiệu(%): 0.05% / Trọng lượng(kg): 59 /
|
129.990.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống đốt cháy khí xả, làm mát bằng gió cưỡng bức / Dung tich xy lanh: 150cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1-11.1:1 / Công suất tối đa: 8.6Kw/7750rpm / Mô men cực đại: 11.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 110kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 8,6lít / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đòn dẫn động, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo ống lồng với 4 vị trí điều chỉnh, Unit Swing Arm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX150 Đỏ
Giá sản phẩm: 70.000.000 VNĐ (3.365,38 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 Xanh đen
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 Trắng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 Bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
|
|
126.880.000 VNĐ |
|
|
SH150i 2010 Đen Việt Nam. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 152,7cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 11.6kW/8.500rpm / Mô men cực đại: 11.5Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 2020mm / Chiều rộng (mm): 725mm / Chiều cao (mm): 1225mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 140kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Đĩa thủy lực đường kính 220x4mm hai piston/ Phanh sau: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm, xi lanh phanh gồm 1 piston./ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
125.500.000 VNĐ |
|
|
Honda SH 150cc, Honda 2011. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 kỳ, 1 Xy lanh / Dung tich xy lanh: 152,7cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 11.6kW/8.500rpm / Mô men cực đại: 14 Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2020mm / Chiều rộng (mm): 725mm / Chiều cao (mm): 1225mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 140kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
125.000.000 VNĐ |
|
|
SH125i 2009 đen hai phanh đĩa. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì, 1 xilanh, SOHC, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 10.1kw/9000rpm / Mô men cực đại: 11.5Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 2025mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1230mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 136kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Đĩa thủy lực đường kính 220x4mm hai piston/ Phanh sau: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm, xi lanh phanh gồm 1 piston./ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thuỷ lực ống lồng đường kính 33mm, hành trình 89mm/ Giảm xóc sau: 2 giảm xóc 2 bên, hành trình lớn nhất 83mm/
| Cùng Series: | 
Honda SH125i 2009 Nâu Việt Nam
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda SH125i 2009 ( Màu bạc, Hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda SH125i 2009 (Đỏ nhung, Hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 123.500.000 VNĐ (5.937,5 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Honda SH125i 2009 (Màu xanh, Hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda SH125i 2009 Vàng Việt Nam
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Honda SH125i 2009 ( Màu trắng, Hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 124.000.000 VNĐ (5.961,54 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Honda SH125i 2009 (Màu xanh, Một phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda SH125i 2009 (Trắng, Một phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Honda SH125i 2009 Bạc Việt Nam
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda SH125i 2009 ( Màu đen, Một phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda SH125i 2009 ( Màu Đỏ, Một phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda SH125i 2009 ( Màu Bạc, Một phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda SH125i 2009 (Vàng chanh, Một phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 125.000.000 VNĐ (6.009,62 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Honda SH125i 2009 (Vàng chanh, Hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 125.000.000 VNĐ (6.009,62 USD)
Có 1 gian hàng bán
|

|
124.000.000 VNĐ |
|
|
SH125i Sporty, Honda 2011. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì, 1 xilanh, SOHC, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 10.1kw/9000rpm / Mô men cực đại: 11.5Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 2025mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1230mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 136kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: 2 giảm xóc hai bên/
|
122.000.000 VNĐ |
|
|
SH 125i màu đen. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 kỳ 1 xylanh cam đơn / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.0:1 / Công suất tối đa: 11.6kW/8.500rpm / Mô men cực đại: 14 Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 2020mm / Chiều rộng (mm): 725mm / Chiều cao (mm): 1225mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 140kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc, 2 giảm xóc hai bên/
|
118.000.000 VNĐ |
|
|
Honda 2011, Honda SH125i. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì, 1 xilanh, SOHC, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 10.1kw/9000rpm / Mô men cực đại: 11.5Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 2025mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1230mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 136kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: 2 giảm xóc hai bên/
| Cùng Series: | 
Honda SH125i 2011 (Màu Xanh,Hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 120.000.000 VNĐ (5.769,23 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda SH125i 2011 (Màu bạc,Hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 118.000.000 VNĐ (5.673,08 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda SH125i 2011 (Màu Đỏ,Hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 142.000.000 VNĐ (6.826,92 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda SH125i 2011 (Màu Trắng,Hai phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 118.000.000 VNĐ (5.673,08 USD)
Có 5 gian hàng bán
|
|
118.000.000 VNĐ |
|
|
PS125i 2009 ( Đen). Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì, 1 xilanh, SOHC, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 10.1kw/9000rpm / Mô men cực đại: 11.5Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: DC -CDI (Kỹ thuật số) / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1990mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1150mm / Độ cao yên xe: 800mm / Trọng lượng: 126kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1340mm / Khoảng cách gầm xe: 125mm / Phanh trước: Đĩa thủy lực đường kính 220x4mm hai piston/ Phanh sau: Tang trống, đường kính 130 mm/ Dung tích bình xăng: 8lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
| Những mầu khác: |  |  |
| Cùng Series: | 
Honda PS125i 2009 ( Bạc)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Honda PS125i 2009 ( Trắng)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Honda PS 125i 2010
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 2 gian hàng bán
|
|
117.520.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: 4 thì SOHC xylanh đơn 4 van làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 7.65kw/8250rpm / Mô men cực đại: 9.6Nm/7250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 110kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 8.6lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực/
| Cùng Series: | 
PIAGGIO Vespa S 125 2010 Trắng
Giá sản phẩm: 66.000.000 VNĐ (3.173,08 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
PIAGGIO Vespa S 125 2010 Đỏ
Giá sản phẩm: 65.800.000 VNĐ (3.163,46 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
PIAGGIO Vespa S 125 2010 Cam
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
|
|
108.940.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 kỳ, 1 Xy lanh / Dung tich xy lanh: 124.6cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 10,1kW/9,000rpM / Mô men cực đại: 11.5Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2020mm / Chiều rộng (mm): 725mm / Chiều cao (mm): 1225mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 140kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
105.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống khí thứ yếu SAS / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1:1 / Công suất tối đa: 7.4 Kw ở 8250 v/p / Mô men cực đại: 9.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam / Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 750mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm, xi lanh phanh gồm 1 piston./ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Unit Swing Arm, Lò-xo ống lồng có thể điều chỉnh được 4 vị trí với biên độ tối đa lên tới 104 mm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX MY 124cc 2010(màu vàng)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 124cc 2010(màu sữa)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 124cc 2010(màu trắng)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 124cc 2010(Xanh da trời)
Giá sản phẩm: 109.987.500 VNĐ (5.287,86 USD)
Có 1 gian hàng bán
|
|
104.000.000 VNĐ |
|
|
CBR150R Đen, Honda CBR 2011. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì xylanh đơn làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 149.4cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1977mm / Chiều rộng (mm): 695mm / Chiều cao (mm): 1130mm / Độ cao yên xe: 780mm / Trọng lượng: 138kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1310mm / Khoảng cách gầm xe: 185 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 13 / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: -/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ/
| Những mầu khác: |  |  |
|
91.500.000 VNĐ |
|
|
Honda MSX125, MSX125 2013. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 Thì, SOHC,Xi lanh đơn, 2Van / Dung tich xy lanh: 124.9cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 9.3 : 1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Wet sump / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 1764 mm / Chiều rộng (mm): 750mm / Chiều cao (mm): 990 mm / Độ cao yên xe: 754mm / Trọng lượng: 102kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1204 mm / Khoảng cách gầm xe: 166 mm / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm/ Phanh sau: Đĩa đường kính 190mm/ Dung tích bình xăng: 5.5 lít / Khung xe: Khung kiểu kim cương / Giảm xóc trước: Phuộc nhún/ Giảm xóc sau: Monoshock, lò xo trụ/
|
91.000.000 VNĐ |
|
|
Air Blade Thái (Màu Đen). Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.7kw/7500rpm / Mô men cực đại: 9,2Nm/5500 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Tự động bôi trơn dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát/ Chiều dài (mm): 1894mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1119mm / Độ cao yên xe: 767mm / Trọng lượng: 107.1kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1273mm / Khoảng cách gầm xe: 134.6mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Những mầu khác: |  |
| Cùng Series: | 
Honda Air Blade Thái (Màu Trắng)
Giá sản phẩm: 89.000.000 VNĐ (4.278,85 USD)
Có 3 gian hàng bán
|
|
88.000.000 VNĐ |
|
|
Air Blade FI Thái (Đen). Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.7kw/7500rpm / Mô men cực đại: 9,2Nm/5500 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Tự động bôi trơn dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1894mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1119mm / Độ cao yên xe: 767mm / Trọng lượng: 107.1kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1273mm / Khoảng cách gầm xe: 134.6mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 4.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda Air Blade FI Thái (Đỏ)
Giá sản phẩm: 88.000.000 VNĐ (4.230,77 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Thái (Cam Đen)
Giá sản phẩm: 88.000.000 VNĐ (4.230,77 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Thái
Giá sản phẩm: 88.000.000 VNĐ (4.230,77 USD)
Có 6 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Thái (Trắng-Vành nan)
Giá sản phẩm: 89.000.000 VNĐ (4.278,85 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Magnet Vàng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI trắng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Đỏ
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Magnet Đỏ
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Repsol
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
88.000.000 VNĐ |
|
|
Air Blade FI Thái (Cam Đen). Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.7kw/7500rpm / Mô men cực đại: 9,2Nm/5500 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Tự động bôi trơn dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1894mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1119mm / Độ cao yên xe: 767mm / Trọng lượng: 107.1kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1273mm / Khoảng cách gầm xe: 134.6mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 4.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda Air Blade FI Thái (Đỏ)
Giá sản phẩm: 88.000.000 VNĐ (4.230,77 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Thái
Giá sản phẩm: 88.000.000 VNĐ (4.230,77 USD)
Có 6 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Thái (Đen-Vành nan)
Giá sản phẩm: 88.000.000 VNĐ (4.230,77 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Thái (Trắng-Vành nan)
Giá sản phẩm: 89.000.000 VNĐ (4.278,85 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Magnet Vàng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI trắng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Đỏ
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Magnet Đỏ
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Repsol
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
88.000.000 VNĐ |
|
|
Honda Thái Lan, Honda 2011. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI,SOHC, Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: V-Matic/ Chiều dài (mm): 1894mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1119mm / Độ cao yên xe: 767mm / Trọng lượng: 107kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1273mm / Khoảng cách gầm xe: 134mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 4.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Lò xo/
|
88.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì xylanh đơn làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 149.4cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1977mm / Chiều rộng (mm): 695mm / Chiều cao (mm): 1130mm / Độ cao yên xe: 780mm / Trọng lượng: 138kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1310mm / Khoảng cách gầm xe: 185 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 13 / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: -/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ/
|
88.000.000 VNĐ 6 mới từ 91.500.000 VNĐ1 cũ từ 88.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: REBEL / Động cơ: 4 thì / Dung tich xy lanh: 170cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1.6 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2360mm / Chiều rộng (mm): 880mm / Chiều cao (mm): 1100mm / Độ cao yên xe: 780mm / Trọng lượng: 195kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1405mm / Khoảng cách gầm xe: 180mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đĩa/ Dung tích bình xăng: 14.2 lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
85.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.A.D.E.R xi lanh đơn, 4 kỳ / Dung tich xy lanh: 149.5 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 8.6 KW/8000 rpm / Mô men cực đại: 11.2Nm/6.250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: 95 mm / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: giảm chấn thuỷ lực đơn so với lò so ống lồng, 4 vị trí điều chỉnh. Hành trình 85.5mm/
|
81.500.000 VNĐ |