|
Ảnh |
Tên sản phẩm |
Giá bán |
|
|
LX125 i.e, LX phun xăng điện tử. Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 8.5KW/7500 Vòng/Phút / Mô men cực đại: 9.6Nm/6250 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 1230 mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: 95 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Đơn giản chấn kiểu monocross, Lò xo/
|
60.800.000 VNĐ |
|
|
Honda LEAD. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1835 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 740mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda LEAD Trắng
Giá sản phẩm: 33.500.000 VNĐ (1.610,58 USD)
Có 7 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Đỏ
Giá sản phẩm: 33.500.000 VNĐ (1.610,58 USD)
Có 9 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Vàng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Hồng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
|
|
33.500.000 VNĐ |
|
|
Air Blade FI Thái, Honda FI. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.7kw/7500rpm / Mô men cực đại: 9,2Nm/5500 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Tự động bôi trơn dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1894mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1119mm / Độ cao yên xe: 767mm / Trọng lượng: 107.1kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1273mm / Khoảng cách gầm xe: 134.6mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 4.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda Air Blade FI Thái (Đỏ)
Giá sản phẩm: 88.000.000 VNĐ (4.230,77 USD)
Có 6 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Thái (Cam Đen)
Giá sản phẩm: 88.000.000 VNĐ (4.230,77 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Thái (Đen-Vành nan)
Giá sản phẩm: 88.000.000 VNĐ (4.230,77 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Thái (Trắng-Vành nan)
Giá sản phẩm: 89.000.000 VNĐ (4.278,85 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Magnet Vàng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI trắng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Đỏ
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Magnet Đỏ
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Repsol
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
88.000.000 VNĐ |
|
|
Honda CBR, CBR150R 2011. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì xylanh đơn làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 149.4cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1977mm / Chiều rộng (mm): 695mm / Chiều cao (mm): 1130mm / Độ cao yên xe: 780mm / Trọng lượng: 138kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1310mm / Khoảng cách gầm xe: 185 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 13 / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: -, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ/
| Những mầu khác: |  |  |
|
91.500.000 VNĐ |
|
|
Yamaha Sirius, Sirius RC Fi. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 Thì, Xylanh đơn, 2 Van, SOHC, Làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 114cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.3 : 1 / Công suất tối đa: 6,4 Kw @ 7000rpm / Mô men cực đại: 9.5Nm (1,0kgf/m)/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: TCI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1940mm / Chiều rộng (mm): 715mm / Chiều cao (mm): 1075mm / Độ cao yên xe: 755mm / Trọng lượng: 99kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1235mm / Khoảng cách gầm xe: 155mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 3.9 lit / Khung xe: Khung kiểu kim cương / Giảm xóc trước: Giảm chấn dầu, Phuộc nhún/ Giảm xóc sau: Giảm chấn dầu, lò xo, Monosock, Lò xo trụ/
|
22.950.000 VNĐ |
|
|
Yamaha Sirius, Sirius RC Fi. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 Thì, Xylanh đơn, 2 Van, SOHC, Làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 114cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.3 : 1 / Công suất tối đa: 6,4 Kw @ 7000rpm / Mô men cực đại: 9.5Nm (1,0kgf/m)/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: TCI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1940mm / Chiều rộng (mm): 715mm / Chiều cao (mm): 1075mm / Độ cao yên xe: 755mm / Trọng lượng: 99kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1235mm / Khoảng cách gầm xe: 155mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 3.9 lit / Khung xe: Khung kiểu kim cương / Giảm xóc trước: Giảm chấn dầu, Phuộc nhún/ Giảm xóc sau: Giảm chấn dầu, lò xo, Monosock, Lò xo trụ/
|
22.950.000 VNĐ |
|
|
Yamaha Nouvo, SX STD 2013. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì , 1 xilanh, 2 van SOHC / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.9:1 / Công suất tối đa: 7,78 Kw / 8.000 vòng/phút / Mô men cực đại: 10,47 Nm / 6.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: T. C. I Kỹ thuật số / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô, ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 1955 mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): 1080mm / Độ cao yên xe: 776mm / Trọng lượng: 111Kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1290mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 4.3 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Phuộc nhún/ Giảm xóc sau: Giảm chấn dầu, lò xo, Monosock, Lò xo trụ/
|
34.500.000 VNĐ |
|
|
CBR150R 2012 Trắng. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì xylanh đơn làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 149.4cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1977mm / Chiều rộng (mm): 695mm / Chiều cao (mm): 1130mm / Độ cao yên xe: 780mm / Trọng lượng: 138kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1310mm / Khoảng cách gầm xe: 185 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 13 / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: -/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ/
|
105.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.5:1 / Công suất tối đa: 6,34 kW/8.000 vòng/phút / Mô men cực đại: 8,86N.m/6.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1841mm / Chiều rộng (mm): 667mm / Chiều cao (mm): 1094mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 101kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1256mm / Khoảng cách gầm xe: 128mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 5.5 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
27.200.000 VNĐ |
|
|
LEAD Trắng. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1835 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 740mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda LEAD Ánh Vàng
Giá sản phẩm: 33.500.000 VNĐ (1.610,58 USD)
Có 11 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Đỏ
Giá sản phẩm: 33.500.000 VNĐ (1.610,58 USD)
Có 9 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Vàng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Hồng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
|
|
33.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.5:1 / Công suất tối đa: 6,34 kW/8.000 vòng/phút / Mô men cực đại: 8,86N.m/6.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1841mm / Chiều rộng (mm): 667mm / Chiều cao (mm): 1094mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 101kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1256mm / Khoảng cách gầm xe: 128mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 5.5 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
27.200.000 VNĐ |
|
|
Air Blade FI Thái (Đỏ). Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.7kw/7500rpm / Mô men cực đại: 9,2Nm/5500 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Tự động bôi trơn dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1894mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1119mm / Độ cao yên xe: 767mm / Trọng lượng: 107.1kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1273mm / Khoảng cách gầm xe: 134.6mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 4.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda Air Blade FI Thái (Cam Đen)
Giá sản phẩm: 88.000.000 VNĐ (4.230,77 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Thái
Giá sản phẩm: 88.000.000 VNĐ (4.230,77 USD)
Có 7 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Thái (Đen-Vành nan)
Giá sản phẩm: 88.000.000 VNĐ (4.230,77 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Thái (Trắng-Vành nan)
Giá sản phẩm: 89.000.000 VNĐ (4.278,85 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Magnet Vàng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI trắng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Đỏ
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Magnet Đỏ
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Repsol
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
88.000.000 VNĐ |
|
|
Yamaha Nouvo, Nouvo SX RC. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì, 2 van SOHC, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.9:1 / Công suất tối đa: 7,78 Kw / 8.000 vòng/phút / Mô men cực đại: 10,47 Nm / 6.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: T. C. I Kỹ thuật số / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô, ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 1955 mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): 1080mm / Độ cao yên xe: 776mm / Trọng lượng: 111Kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1290mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 4.3 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Phuộc nhún/ Giảm xóc sau: Giảm chấn dầu, lò xo, Monosock, Lò xo trụ/
|
35.500.000 VNĐ |
|
|
EN150-A 2012, Suzuki EN150-A. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 149cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 8.9:1 / Công suất tối đa: 8,8 kw/8.000 vòng/phút / Mô men cực đại: 11.0/ 6000 (N.m/r/min) / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Đang chờ cập nhật / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: ECU / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 2055mm / Chiều rộng (mm): 730mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: 746mm / Trọng lượng: 130kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách gầm xe: Đang chờ cập nhật / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 14 lit / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn, 2 giảm xóc hai bên/
|
45.000.000 VNĐ |
|
|
Honda 2013, Vision 2013. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.5:1 / Công suất tối đa: 6,34 kW/8.000 vòng/phút / Mô men cực đại: 8,86N.m/6.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1841mm / Chiều rộng (mm): 667mm / Chiều cao (mm): 1094mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 101kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1256mm / Khoảng cách gầm xe: 128mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 5.5 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
28.500.000 VNĐ |
|
|
Honda 2013, Vision 2013. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.5:1 / Công suất tối đa: 6,34 kW/8.000 vòng/phút / Mô men cực đại: 8,86N.m/6.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1841mm / Chiều rộng (mm): 667mm / Chiều cao (mm): 1094mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 101kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1256mm / Khoảng cách gầm xe: 128mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 5.5 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
28.200.000 VNĐ |
|
|
Air Blade FI Thái (Cam Đen). Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.7kw/7500rpm / Mô men cực đại: 9,2Nm/5500 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Tự động bôi trơn dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1894mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1119mm / Độ cao yên xe: 767mm / Trọng lượng: 107.1kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1273mm / Khoảng cách gầm xe: 134.6mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 4.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda Air Blade FI Thái (Đỏ)
Giá sản phẩm: 88.000.000 VNĐ (4.230,77 USD)
Có 6 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Thái
Giá sản phẩm: 88.000.000 VNĐ (4.230,77 USD)
Có 7 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Thái (Đen-Vành nan)
Giá sản phẩm: 88.000.000 VNĐ (4.230,77 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Thái (Trắng-Vành nan)
Giá sản phẩm: 89.000.000 VNĐ (4.278,85 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Magnet Vàng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI trắng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Đỏ
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Magnet Đỏ
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Repsol
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
88.000.000 VNĐ |
|
|
Suzuki 2013, Suzuki 125. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xy-lanh, cam đơn nằm trên, 2 xú-páp, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 6.9Kw/8000rpm / Mô men cực đại: 9.2 N.m/6500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: Bán dẫn toàn phần / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 660mm / Chiều cao (mm): 1070mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1285mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc, Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
25.700.000 VNĐ |
|
|
Yamaha Sirius, Sirius RC Fi. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 Thì, Xylanh đơn, 2 Van, SOHC, Làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 114cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.3 : 1 / Công suất tối đa: 6,4 Kw @ 7000rpm / Mô men cực đại: 9.5Nm (1,0kgf/m)/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: TCI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1940mm / Chiều rộng (mm): 715mm / Chiều cao (mm): 1075mm / Độ cao yên xe: 755mm / Trọng lượng: 99kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1235mm / Khoảng cách gầm xe: 155mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 3.9 lit / Khung xe: Khung kiểu kim cương / Giảm xóc trước: Giảm chấn dầu, Phuộc nhún/ Giảm xóc sau: Giảm chấn dầu, lò xo, Monosock, Lò xo trụ/
|
22.950.000 VNĐ |
|
|
Honda SCR, SCR 110. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Động cơ 4kỳ. 1xy lanh / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: Digital transistorised with electronic advance / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1830mm / Chiều rộng (mm): 681mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 775mm / Trọng lượng: 120kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
42.000.000 VNĐ |
|
|
LEAD Đỏ. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1835 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 740mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda LEAD Ánh Vàng
Giá sản phẩm: 33.500.000 VNĐ (1.610,58 USD)
Có 11 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Trắng
Giá sản phẩm: 33.500.000 VNĐ (1.610,58 USD)
Có 7 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Vàng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Hồng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
|
|
33.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: SYM / Động cơ: 4 kỳ phun xăng điện tử Fi / Dung tich xy lanh: 111cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.5:1 / Công suất tối đa: 6.25 kw / Mô men cực đại: 8.0Nm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1795mm / Chiều rộng (mm): 668mm / Chiều cao (mm): 1110mm / Độ cao yên xe: - / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: - / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm, Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc, Kiểu đòn lắc/
|
33.500.000 VNĐ |
|
|
Elizabeth EFI 2010, màu hồng. Hãng sản xuất: SYM / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh phun xăng điện tử / Dung tich xy lanh: 111cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.5:1 / Công suất tối đa: 6.25 kw / Mô men cực đại: 8.0Nm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1795mm / Chiều rộng (mm): 668mm / Chiều cao (mm): 1110mm / Độ cao yên xe: - / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: - / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
|
33.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì xylanh đơn làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 149.4cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1977mm / Chiều rộng (mm): 695mm / Chiều cao (mm): 1130mm / Độ cao yên xe: 780mm / Trọng lượng: 138kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1310mm / Khoảng cách gầm xe: 185 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 13 / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: -/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ/
|
91.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.5:1 / Công suất tối đa: 6,34 kW/8.000 vòng/phút / Mô men cực đại: 8,86N.m/6.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1841mm / Chiều rộng (mm): 667mm / Chiều cao (mm): 1094mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 101kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1256mm / Khoảng cách gầm xe: 128mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 5.5 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
27.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.5:1 / Công suất tối đa: 6,34 kW/8.000 vòng/phút / Mô men cực đại: 8,86N.m/6.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1841mm / Chiều rộng (mm): 667mm / Chiều cao (mm): 1094mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 101kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1256mm / Khoảng cách gầm xe: 128mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 5.5 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
27.700.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì xylanh đơn làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 149.4cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1977mm / Chiều rộng (mm): 695mm / Chiều cao (mm): 1130mm / Độ cao yên xe: 780mm / Trọng lượng: 138kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1310mm / Khoảng cách gầm xe: 185 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 13 / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: -/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ/
|
105.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.5:1 / Công suất tối đa: 6,34 kW/8.000 vòng/phút / Mô men cực đại: 8,86N.m/6.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1841mm / Chiều rộng (mm): 667mm / Chiều cao (mm): 1094mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 101kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1256mm / Khoảng cách gầm xe: 128mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 5.5 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
27.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: SYM / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh phun xăng điện tử / Dung tich xy lanh: 111cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.5:1 / Công suất tối đa: 6.25 kw / Mô men cực đại: 8.0Nm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1795mm / Chiều rộng (mm): 668mm / Chiều cao (mm): 1110mm / Độ cao yên xe: - / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: - / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm, Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Kiểu đòn lắc, 2 giảm xóc hai bên/
|
33.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1835 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 740mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
34.800.000 VNĐ |