Bột ngâm chân thuốc bắc
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/
Rễ Cây Xáo Tam Phân Khánh Hòa
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đại tràng/ Vần: R /
Nấm Lim Xanh Quảng Nam
Vị: Ngọt, Đắng/ Tính: Tính ôn/ Nơi tác dụng: Phế, Vị, Tâm, Can, Thận, Tỳ, Tâm bào, Bàng quang, Màng ngoài tim, Đại tràng, Tiểu tràng, Đường mật, Tam giao tiêu, Túi mật, Tam tiêu, Đởm, Sỏi mật, Chân,...
Atisô
Vị: Ngọt/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: A /
Cây Cỏ Ngọt
Vị: Ngọt/ Tính: Tính ôn, Mát/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: C /
Cây Mật Nhân
Vị: Đắng/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Chân, tay, cơ/ Vần: M /
Sâm alipas(Cây Mật Nhân)
Vị: Đắng/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Can/ Vần: S /
Quả Óc Chó
Vị: Ngọt/ Tính: Tính ôn/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: Q /
Quả Óc Chó Nhập Khẩu
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: Q /
Nấm Linh Chi Việt Nam
Vị: Ngọt, Đắng/ Tính: Tính ôn, Mát, Tính ấm, Tính hàn, Bình/ Nơi tác dụng: Phế, Vị, Tâm, Can, Thận, Tỳ, Tâm bào/ Vần: N /
Cây Xạ Đen
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: X /
Thạch Hộc ( Lan Rừng)
Vị: Ngọt/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: T /
Cây Giảo Cổ Lam
Vị: Ngọt, Đắng/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: G /
Rễ Cây Chùm Ngây
Vị: Ngọt/ Tính: Tính ôn/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: R /
An cung ngưu hoàng hoàn
Vị: Không vị/ Tính: Mát/ Nơi tác dụng: Tâm/ Vần: A /
Ba kích thiên -Dây ruột gà
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật Vần: B /
Hạt Móc Mèo
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: H /
Rễ Cây Đau Xương
Vị: Ngọt/ Tính: Tính ôn/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: C /
Con Bổ Củi
Vị: Ngọt/ Tính: Tính ôn/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: C /
Dâm dương hoắc BX07
Vị: Cay, Đắng/ Tính: Tính ấm/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: D /
Cây cà gai leo sấy khô
Vị: Đang cập nhật Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: C /
Nhục Thung Dung
Vị: Ngọt/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: N /
Cây Cà Gai Leo
Vị: Đắng/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: C /
Trái Tràm
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: T /
Trái nhàu
Vị: Ngọt/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: T /
Cây Dừa Cạn
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: D /
Hạt Chia Úc
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: H /
Cây Xáo Tam Phân
Vị: Ngọt, Đắng, Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đại tràng, Đang cập nhật/ Vần: C /
Cây Diệp hạ châu
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Mát/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: D /
Xuyên khung BX01
Vị: Cay/ Tính: Tính ấm/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: X /
Cây Trinh nữ hoàng cung
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: C /
Cây Cát Lồi
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: C /
Phan Tả Diệp
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Tính ôn/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: T /
Nước Cốt Nhàu Vĩnh Tiến
Vị: Ngọt/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: N /
Dược thảo xông hơi hương Sả
Vị: Cay/ Tính: Tính ấm/ Nơi tác dụng: Phế, Chân, tay, cơ/ Vần: S /
Tim Sen
Vị: Đắng/ Tính: Bình/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: T /
Trái Nhàu Tươi
Vị: Ngọt/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Chân, tay, cơ/ Vần: T /
Lá sen
Vị: Đắng, Se/ Tính: Bình/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: L /
Diệp Hạ Châu Hút Chân Không
Vị: Đắng/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: L /
Khổ Qua Sấy
Vị: Ngọt, Đắng/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: K /
Thuốc ho mật ong chanh đào
Vị: Ngọt, Cay/ Tính: Tính ấm/ Nơi tác dụng: Phế/ Vần: T /
Lá Nương ngâm chân D34
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Chân, tay, cơ/ Vần: N /
Kim tiền thảo (cây mắt nai) BX010
Vị: Ngọt/ Tính: Tính hàn/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: K /
Cỏ mần trầu BX09
Vị: Ngọt, Đắng/ Tính: Bình/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: C /
Rễ cây Công Xê Đên - Trị liệt,khớp
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật Vần: R /
Thục địa
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: T /
Chè dây ( Chè đắng)
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật Vần: C /
Cây trà giảo cổ lam - Thuốc tiên dược
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: G /
Thuốc đặc trị bệnh dạ dày - Dân tộc dao
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: T /
Hạt Gấc
Vị: Ngọt, Đắng/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: H /
Củ tam thất Mường tè
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: T /
La Hán quả BX04
Vị: Ngọt/ Tính: Mát/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: L /
Hạt đỗ rừng-Chữa bệnh dạ dày.
/ Vần: D /
Cây Huyết Đằng
/ Vần: H /
Cây Hoa A ti sô
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật Vần: A /
Cây xạ đen - Chữa bệnh ung thư
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật Vần: X /
Nghệ đen - khô
Vị: Đang cập nhật Nơi tác dụng: Phế, Đại tràng/ Vần: N /
Dâm dương hoắc - Thuốc đàn ông
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật Vần: D /
Nghệ vàng - khô
Nơi tác dụng: Đại tràng/ Vần: N /
Củ hai lưỡi - Trị viêm họng
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật Vần: C /
Thuốc Nam điều trị bệnh sỏi thận triệt để
Vị: Se/ Tính: Mát, Bình/ Nơi tác dụng: Thận, Bàng quang/ Vần: S /
Thuốc chữa cao huyết áp, điều hòa khí huyết
Vị: Ngọt, / Tính: Mát, / Nơi tác dụng: Vị, Tâm, Can, Thận, Tỳ, / Vần: T /
Bạch hoa xà cây đuôi công D21
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Chân, tay, cơ/ Vần: B /
Ba kích
Vị: Ngọt, Cay, / Tính: Tính ôn, / Nơi tác dụng: Thận, Tỳ, / Vần: B /
Tam Thất- Vân Nam- Trung Quốc
Vị: Đắng, / Tính: Tính ôn, Vần: T /
Thuốc nam chữa nhiệt miệng
Vị: Cay, / Tính: Nóng, / Nơi tác dụng: Đởm, / Vần: A /
Nấm Đông Cô
Vị: Ngọt/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: N /
Dứa dại chữa viêm gan
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Tính ôn/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: D /
Cây Cỏ Mực
Vị: Ngọt, Đắng/ Tính: Tính ôn/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: C /
Thuốc giải độc gan do bia rượu
Vị: Ngọt, / Tính: Mát, / Nơi tác dụng: Phế, Vị, Tâm, Can, Thận, Tỳ, / Vần: T /
Nước súc miệng chữa đau răng, sâu răng
Vị: Cay, / Tính: Nóng, / Nơi tác dụng: Phế, Đởm, / Vần: N /
Thuốc chữa viêm gan, thận
Vị: Ngọt, / Tính: Mát, / Nơi tác dụng: Vị, Tâm, Can, Thận, / Vần: T /
Thuốc chữa dạ dày
Vị: Ngọt, / Tính: Mát, / Nơi tác dụng: Bàng quang, Đại tràng, / Vần: T /
Nước súc miệng chữa hôi miệng
Vị: Cay, / Tính: Nóng, / Nơi tác dụng: Phế, Đởm, / Vần: N /
Thuốc chữa viêm khớp
Vị: Ngọt, / Tính: Mát, Tính hàn, / Nơi tác dụng: Can, Thận, Chân, tay, cơ, / Vần: T /
Nhân sâm củ
Vị: Đắng, / Tính: Tính ôn, / Nơi tác dụng: Phế, Tâm, Can, Thận, Tỳ, / Vần: N /
Phòng ngừa và điều trị tai biến Angong Niuhuang Wan hộp gỗ nâu 2 viên(China)
Vị: Ngọt/ Tính: Tính ôn Vần: A /
Cây râu mèo
Vị: Ngọt, Đắng, Ngọt hoặc không vị/ Tính: Mát/ Nơi tác dụng: Thận, Bàng quang/ Vần: R /
Trinh nữ hoàng cung
Vị: Đang cập nhật / Vần: T /
Kim tiền thảo
Vị: Ngọt/ Tính: Tính ôn/ Nơi tác dụng: Thận, Bàng quang, Đường mật, Túi mật, Sỏi mật/ Vần: K /
Mã đề
Nơi tác dụng: Thận, Bàng quang/ Vần: M /
Phòng ngừa và điều trị tai biến Angong Niuhuang Wan hộp gỗ xanh(China)
Vị: Ngọt/ Tính: Tính ôn Vần: A /
Chuối Hột Rừng
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: C /
Thuốc cấp cứu: Bệnh tai biến mạch máu não
/
Phòng ngừa và điều trị tai biến Angong Niuhuang Wan hộp gấm đỏ (China)
Vị: Ngọt/ Tính: Tính ôn Vần: A /
Lá Xạ Đen Hòa Bình hỗ trợ và điều trị bệnh ung thư
Vị: Se/ Tính: Tính ôn, Mát, Tính ấm/ Nơi tác dụng: Phế, Vị, Tâm, Can, Thận, Tỳ, Tâm bào, Đại tràng, Tiểu tràng, Tam tiêu, Chân, tay, cơ/ Vần: X /
Xạ đen Hòa Bình
Vị: Se/ Tính: Tính ôn, Mát/ Nơi tác dụng: Phế, Vị, Tâm, Can, Thận, Tỳ, Tâm bào, Bàng quang, Đại tràng/ Vần: X /
Cây Bồ Công Anh
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: B /
Nấm linh chi
Vị: Ngọt, Đắng/ Tính: Tính ôn, Mát/ Nơi tác dụng: Vị, Can, Thận, Tỳ, Tâm bào, Đại tràng/ Vần: N /
Nấm Linh Chi
Vị: Ngọt, Đắng/ Tính: Tính ôn, Mát, Tính hàn/ Nơi tác dụng: Phế, Tâm, Thận, Tâm bào, Đại tràng/ Vần: N /
Thuốc điều trị bệnh Trĩ hiệu quả
Vị: Đắng/ Tính: Tính ôn, Tính ấm, Bình/ Nơi tác dụng: Đại tràng, Tiểu tràng/ Vần: T /
Kim tiền thảo
Vị: Ngọt hoặc không vị/ Tính: Tính ôn/ Nơi tác dụng: Thận, Bàng quang/ Vần: K /
Cây lạc tiên
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật Vần: Q /
Cây Bạc Thau Đá
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: C /
Cây thù lu khô
Vị: Đắng/ Tính: Tính hàn Vần: C /
Hạ khô thảo BX10
Vị: Cay, Đắng/ Tính: Tính hàn/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: H /
Nghệ vàng - tươi
Nơi tác dụng: Đại tràng/ Vần: N /
Chuối hột khô
Nơi tác dụng: Thận/ Vần: C /
Tử Thảo Bắc Tử Thảo
Nơi tác dụng: Tâm, Can/ Vần: T /
Nhân trần
Vị: Ngọt, Cay/ Tính: Mát, Bình/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: N /
Cây cứt lợn
Vị: Ngọt/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: C /
Đỗ trọng BX06
Vị: Ngọt, Cay/ Tính: Tính ấm/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: D /
Cây Lạc Tiên
Vị: Ngọt, Đắng/ Tính: Mát/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: N /
Rễ tranh
Vị: Ngọt, Ngọt hoặc không vị/ Tính: Bình/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: R /
Cỏ ngọt - Hỗ trợ tiểu đường,béo phì
Vị: Ngọt / Vần: C /
Cây Đinh lăng
Vị: Ngọt/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: D /
Thảo quyết minh
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật Vần: T /
Trái Nhàu Sao Vàng Hạ Thổ
Vị: Ngọt, Mặn, Chua/ Tính: Tính ôn/ Nơi tác dụng: Bàng quang, Đại tràng, Chân, tay, cơ/ Vần: T /
Bạch mao căn
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật Vần: B /
Lô hội lưỡi hổ nha đam
Vị: Không vị/ Tính: Mát/ Nơi tác dụng: Chân, tay, cơ/ Vần: L /
Ngải cứu ngải diệp
Vị: Đắng/ Tính: Nóng/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: N /
Bình lang hạt cau rừng
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Nóng/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: B /
Cây Mã Đề
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: M /
Cây Từ Bi
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: D /
Lá Atisô
Vị: Ngọt, Đắng, Mặn/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: L /
Linh Chi Lát
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: N /
Dược thảo xông hơi hương Bạc Hà
Vị: Cay, Se/ Tính: Mát, Tính ấm/ Nơi tác dụng: Phế/ Vần: B /
Dược thảo xông hơi hương Kinh Giới
Vị: Se/ Tính: Tính ấm/ Nơi tác dụng: Phế, Chân, tay, cơ/ Vần: K /
Hạt Mê Thi
Vị: Đang cập nhật/ Tính: Đang cập nhật/ Nơi tác dụng: Đang cập nhật/ Vần: H /