|
Ảnh |
Tên sản phẩm |
Giá bán |
|
|
Wave 110S Màu đen, Honda Wave. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6.0kW/7500rpm / Mô men cực đại: 8.67 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
16.500.000 VNĐ |
|
|
Wave 110S Màu trắng, Honda Wave. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6.0kW/7500rpm / Mô men cực đại: 8.67 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
16.500.000 VNĐ |
|
|
Wave 110S Màu đỏ, Honda Wave. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6.0kW/7500rpm / Mô men cực đại: 8.67 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
16.500.000 VNĐ |
|
|
Wave 110S Màu xám, Honda Wave. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6.0kW/7500rpm / Mô men cực đại: 8.67 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
16.500.000 VNĐ |
|
|
Wave 110 RS, Honda Wave. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6.0kW/7500rpm / Mô men cực đại: 8.67 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
19.500.000 VNĐ |
|
|
Wave 110 RS đỏ, Honda Wave. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6.0kW/7500rpm / Mô men cực đại: 8.67 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
19.500.000 VNĐ |
|
|
Wave 110S Màu xanh, Honda Wave. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6.0kW/7500rpm / Mô men cực đại: 8.67 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
16.500.000 VNĐ |
|
|
Alpha 2011, Honda Wave. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 97cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 5.1kw/8000rpm / Mô men cực đại: 7.0Nm/5500 vòng phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1910mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1065mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1235mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Phanh thường/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn, Phuộc nhún/
|
15.600.000 VNĐ |
|
|
Loại phụ tùng: Nhông / Hãng sản xuất: HONDA /
|
163.000 VNĐ |
|
|
Wave Alpha 2012 Trắng. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 97cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 5.1kw/8000rpm / Mô men cực đại: 7.0Nm/5500 vòng phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1910mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1065mm / Độ cao yên xe: 769mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1235mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Phanh thường/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
15.900.000 VNĐ |
|
|
Loại phụ tùng: Thiết bị khác / Hãng sản xuất: - /
|
59.000 VNĐ |
|
|
Wave 110 RSX FI AT Đỏ. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 5.74 kW/8.000rpm / Mô men cực đại: 8.24 Nm/5.000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Digital CDI / Hệ thống ly hợp: Tự động/ Chiều dài (mm): 1965mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1075mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1250mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda Wave 110 RSX FI AT vàng (vành đúc, phanh đĩa )
Giá sản phẩm: 26.000.000 VNĐ (1.250 USD)
Có 11 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110 RSX Vành nan
Giá sản phẩm: 18.800.000 VNĐ (903,85 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110 RSX Vành đúc
Giá sản phẩm: 20.100.000 VNĐ (966,35 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110 RSX FI AT Đen (vành Nan hoa phanh đĩa )
Giá sản phẩm: 25.000.000 VNĐ (1.201,92 USD)
Có 8 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110 RSX FI AT Trắng (vành nan hoa phanh đĩa )
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 5 gian hàng bán
|
|
26.500.000 VNĐ |
|
|
Wave Alpha 2012 Đen. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 97cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 5.1kw/8000rpm / Mô men cực đại: 7.0Nm/5500 vòng phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1910mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1065mm / Độ cao yên xe: 769mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1235mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Phanh thường/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
15.900.000 VNĐ |
|
|
Wave Alpha 2012 Xanh. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 97cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 5.1kw/8000rpm / Mô men cực đại: 7.0Nm/5500 vòng phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1910mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1065mm / Độ cao yên xe: 769mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1235mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Phanh thường/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
15.900.000 VNĐ |
|
|
Wave S 110 2012 trắng. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6,05 kW/7.500 vòng/phút / Mô men cực đại: 8.67 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
17.700.000 VNĐ |
|
|
Wave 110, Honda RSX. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109.1cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6.08kW/8000rpm / Mô men cực đại: 8,32Nm/6.000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda Wave 110 RSX FI AT Đỏ (vành đúc phanh đĩa )
Giá sản phẩm: 26.500.000 VNĐ (1.274,04 USD)
Có 10 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110 RSX FI AT vàng (vành đúc, phanh đĩa )
Giá sản phẩm: 26.000.000 VNĐ (1.250 USD)
Có 11 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110 RSX Vành đúc
Giá sản phẩm: 20.100.000 VNĐ (966,35 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110 RSX FI AT Đen (vành Nan hoa phanh đĩa )
Giá sản phẩm: 25.000.000 VNĐ (1.201,92 USD)
Có 8 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110 RSX FI AT Trắng (vành nan hoa phanh đĩa )
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 5 gian hàng bán
|
|
18.800.000 VNĐ |
|
|
Wave RS. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 97,1cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9:1 / Công suất tối đa: 5.1kw/8000rpm / Mô men cực đại: 7,0Nm/5500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1920mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1075mm / Độ cao yên xe: 769mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1235mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, 2 giảm xóc hai bên/
| Cùng Series: | 
Honda Wave RSX (Vành đúc)
Giá sản phẩm: 20.100.000 VNĐ (966,35 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda Wave RS NEW (Vành đúc)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda Wave RSV
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Wave RSV NEW
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
15.990.000 VNĐ |
|
|
Wave 110S Màu xanh. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109.1cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6,0Kw/8.000rpm / Mô men cực đại: 8,32Nm/6.000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Phanh cơ/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu đen
Giá sản phẩm: 17.200.000 VNĐ (826,92 USD)
Có 6 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S 2010
Giá sản phẩm: 16.800.000 VNĐ (807,69 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu bạc
Giá sản phẩm: 17.700.000 VNĐ (850,96 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu đỏ
Giá sản phẩm: 17.700.000 VNĐ (850,96 USD)
Có 6 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu xanh
Giá sản phẩm: 17.700.000 VNĐ (850,96 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu đỏ
Giá sản phẩm: 16.200.000 VNĐ (778,85 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu đen
Giá sản phẩm: 16.200.000 VNĐ (778,85 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
|
|
16.200.000 VNĐ |
|
|
Wave Alpha 2012 Đỏ. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 97cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 5.1kw/8000rpm / Mô men cực đại: 7.0Nm/5500 vòng phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1910mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1065mm / Độ cao yên xe: 769mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1235mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Phanh thường/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
15.900.000 VNĐ |
|
|
Wave Alpha 2012 Nâu. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 97cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 5.1kw/8000rpm / Mô men cực đại: 7.0Nm/5500 vòng phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1910mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1065mm / Độ cao yên xe: 769mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1235mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Phanh thường/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
15.700.000 VNĐ |
|
|
Wave S 110 2012 Đỏ trắng. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6,05 kW/7.500 vòng/phút / Mô men cực đại: 8.67 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
17.400.000 VNĐ |
|
|
Wave 110S màu đỏ phanh đĩa. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109.1cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6,0Kw/8.000rpm / Mô men cực đại: 8,32Nm/6.000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu xanh
Giá sản phẩm: 16.200.000 VNĐ (778,85 USD)
Có 9 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu đen
Giá sản phẩm: 17.200.000 VNĐ (826,92 USD)
Có 6 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S 2010
Giá sản phẩm: 16.800.000 VNĐ (807,69 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu bạc
Giá sản phẩm: 17.700.000 VNĐ (850,96 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu xanh
Giá sản phẩm: 17.700.000 VNĐ (850,96 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu đỏ
Giá sản phẩm: 16.200.000 VNĐ (778,85 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu đen
Giá sản phẩm: 16.200.000 VNĐ (778,85 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
|
|
17.700.000 VNĐ |
|
|
Wave 110S màu đen phanh dĩa. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109.1cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6,0Kw/8.000rpm / Mô men cực đại: 8,32Nm/6.000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu xanh
Giá sản phẩm: 16.200.000 VNĐ (778,85 USD)
Có 9 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S 2010
Giá sản phẩm: 16.800.000 VNĐ (807,69 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu bạc
Giá sản phẩm: 17.700.000 VNĐ (850,96 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu đỏ
Giá sản phẩm: 17.700.000 VNĐ (850,96 USD)
Có 6 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu xanh
Giá sản phẩm: 17.700.000 VNĐ (850,96 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu đỏ
Giá sản phẩm: 16.200.000 VNĐ (778,85 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu đen
Giá sản phẩm: 16.200.000 VNĐ (778,85 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
|
|
17.200.000 VNĐ |
|
|
Wave 110RS Xanh bạc. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109.1cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6.08kW/8000rpm / Mô men cực đại: 8,32Nm/6.000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
| Cùng Series: | 
Honda Wave 110RS Phanh đĩa, vành đúc, màu cam
Giá sản phẩm: 17.990.000 VNĐ (864,9 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110RS Phanh đĩa, vành nan, màu đỏ
Giá sản phẩm: 17.800.000 VNĐ (855,77 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110RS Phanh đĩa, vành nan, màu vàng
Giá sản phẩm: 17.900.000 VNĐ (860,58 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110RS Phanh đĩa, vành đúc, màu đỏ
Giá sản phẩm: 17.990.000 VNĐ (864,9 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110RS Phanh đĩa, vành đúc, màu xanh đậm
Giá sản phẩm: 19.500.000 VNĐ (937,5 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110RS Phanh đĩa, vành nan, màu xanh đậm
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110RS Phanh đĩa, vành nan, màu xanh nhạt
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
|
|
17.900.000 VNĐ |
|
|
Wave 110S Màu bạc. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109.1cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6,0Kw/8.000rpm / Mô men cực đại: 8,32Nm/6.000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu xanh
Giá sản phẩm: 16.200.000 VNĐ (778,85 USD)
Có 9 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu đen
Giá sản phẩm: 17.200.000 VNĐ (826,92 USD)
Có 6 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S 2010
Giá sản phẩm: 16.800.000 VNĐ (807,69 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu đỏ
Giá sản phẩm: 17.700.000 VNĐ (850,96 USD)
Có 6 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu xanh
Giá sản phẩm: 17.700.000 VNĐ (850,96 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu đỏ
Giá sản phẩm: 16.200.000 VNĐ (778,85 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu đen
Giá sản phẩm: 16.200.000 VNĐ (778,85 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
|
|
17.700.000 VNĐ |
|
|
Wave 110S Màu đen. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109.1cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6,0Kw/8.000rpm / Mô men cực đại: 8,32Nm/6.000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Phanh cơ/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu xanh
Giá sản phẩm: 16.200.000 VNĐ (778,85 USD)
Có 9 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu đen
Giá sản phẩm: 17.200.000 VNĐ (826,92 USD)
Có 6 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S 2010
Giá sản phẩm: 16.800.000 VNĐ (807,69 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu bạc
Giá sản phẩm: 17.700.000 VNĐ (850,96 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu đỏ
Giá sản phẩm: 17.700.000 VNĐ (850,96 USD)
Có 6 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu xanh
Giá sản phẩm: 17.700.000 VNĐ (850,96 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu đỏ
Giá sản phẩm: 16.200.000 VNĐ (778,85 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
|
|
16.200.000 VNĐ |
|
|
Wave 110S Màu đỏ. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109.1cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6,0Kw/8.000rpm / Mô men cực đại: 8,32Nm/6.000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Phanh cơ/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu xanh
Giá sản phẩm: 16.200.000 VNĐ (778,85 USD)
Có 9 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu đen
Giá sản phẩm: 17.200.000 VNĐ (826,92 USD)
Có 6 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S 2010
Giá sản phẩm: 16.800.000 VNĐ (807,69 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu bạc
Giá sản phẩm: 17.700.000 VNĐ (850,96 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu đỏ
Giá sản phẩm: 17.700.000 VNĐ (850,96 USD)
Có 6 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu xanh
Giá sản phẩm: 17.700.000 VNĐ (850,96 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu đen
Giá sản phẩm: 16.200.000 VNĐ (778,85 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
|
|
16.200.000 VNĐ |
|
|
Wave 110 RSX Vành đúc. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109.1cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6.08kW/8000rpm / Mô men cực đại: 8,32Nm/6.000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda Wave 110 RSX FI AT Đỏ (vành đúc phanh đĩa )
Giá sản phẩm: 26.500.000 VNĐ (1.274,04 USD)
Có 10 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110 RSX FI AT vàng (vành đúc, phanh đĩa )
Giá sản phẩm: 26.000.000 VNĐ (1.250 USD)
Có 11 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110 RSX Vành nan
Giá sản phẩm: 18.800.000 VNĐ (903,85 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110 RSX FI AT Đen (vành Nan hoa phanh đĩa )
Giá sản phẩm: 25.000.000 VNĐ (1.201,92 USD)
Có 8 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110 RSX FI AT Trắng (vành nan hoa phanh đĩa )
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 5 gian hàng bán
|
|
20.100.000 VNĐ |
|
|
Wave 110 RS Màu xanh, Wave 110. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6.0kW/7500rpm / Mô men cực đại: 8.67 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
17.500.000 VNĐ |
|
|
Wave RSX (Vành đúc). Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 97cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 5.1kw/8000rpm / Mô men cực đại: 7,0Nm/5500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1920mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): 1075mm / Độ cao yên xe: 767mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1235mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
| Cùng Series: | 
Honda Wave RS
Giá sản phẩm: 15.990.000 VNĐ (768,75 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda Wave RS NEW (Vành đúc)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda Wave RSV
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Wave RSV NEW
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
20.100.000 VNĐ |